Thứ Tư, 14/01/2026
Dominik Szoboszlai (Kiến tạo: Luis Diaz)
11
Cody Gakpo (Thay: Diogo Jota)
62
Alexis Mac Allister (Kiến tạo: Mohamed Salah)
63
Harvey Barnes (Thay: Joseph Willock)
68
William Osula (Thay: Callum Wilson)
69
Kieran Trippier (Thay: Valentino Livramento)
69
Lewis Miley (Thay: Sandro Tonali)
69
Wataru Endo (Thay: Ryan Gravenberch)
77
Jarell Quansah (Thay: Trent Alexander-Arnold)
77
Jacob Murphy
80
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister)
87
Darwin Nunez (Thay: Luis Diaz)
87
Sean Longstaff (Thay: Bruno Guimaraes)
88

Thống kê trận đấu Liverpool vs Newcastle

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Newcastle
Newcastle
61 Kiểm soát bóng 39
12 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 18
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Liverpool vs Newcastle

Tất cả (293)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 61%, Newcastle: 39%.

90+8'

Konstantinos Tsimikas từ Liverpool thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+7'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Darwin Nunez bị phạt vì đẩy Harvey Barnes.

90+6'

William Osula từ Newcastle cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

90+5'

Lewis Hall giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 61%, Newcastle: 39%.

90+4'

Sean Longstaff thành công chặn cú sút.

90+4'

Cú sút của Dominik Szoboszlai bị chặn lại.

90+4'

Curtis Jones thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Cody Gakpo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Phạt góc cho Newcastle.

90+3'

Phạt góc cho Newcastle.

90+3'

Cody Gakpo thực hiện cú đá xe đạp đi chệch khung thành.

90+3'

Mohamed Salah tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Liverpool đang kiểm soát bóng.

90+2'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Newcastle

Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Kostas Tsimikas (21), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Tino Livramento (21), Fabian Schär (5), Dan Burn (33), Lewis Hall (20), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joe Willock (28), Jacob Murphy (23), Callum Wilson (9), Anthony Gordon (10)

Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
1
Alisson
66
Trent Alexander-Arnold
5
Ibrahima Konaté
4
Virgil van Dijk
21
Kostas Tsimikas
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
11
Mohamed Salah
8
Dominik Szoboszlai
7
Luis Díaz
20
Diogo Jota
10
Anthony Gordon
9
Callum Wilson
23
Jacob Murphy
28
Joe Willock
8
Sandro Tonali
39
Bruno Guimarães
20
Lewis Hall
33
Dan Burn
5
Fabian Schär
21
Tino Livramento
22
Nick Pope
Newcastle
Newcastle
4-3-3
Thay người
62’
Diogo Jota
Cody Gakpo
68’
Joseph Willock
Harvey Barnes
77’
Ryan Gravenberch
Wataru Endo
69’
Valentino Livramento
Kieran Trippier
77’
Trent Alexander-Arnold
Jarell Quansah
69’
Sandro Tonali
Lewis Miley
87’
Luis Diaz
Darwin Núñez
69’
Callum Wilson
William Osula
87’
Alexis Mac Allister
Curtis Jones
88’
Bruno Guimaraes
Sean Longstaff
Cầu thủ dự bị
Cody Gakpo
Emil Krafth
Federico Chiesa
Matt Targett
Darwin Núñez
Kieran Trippier
Harvey Elliott
John Ruddy
Curtis Jones
Martin Dúbravka
Wataru Endo
Harvey Barnes
Jarell Quansah
Sean Longstaff
Andy Robertson
Lewis Miley
Caoimhin Kelleher
William Osula
Tình hình lực lượng

Joe Gomez

Chấn thương gân kheo

Jamaal Lascelles

Chấn thương dây chằng chéo

Conor Bradley

Chấn thương đùi

Sven Botman

Chấn thương đầu gối

Tyler Morton

Chấn thương vai

Joelinton

Chấn thương đầu gối

Alexander Isak

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Arne Slot

Eddie Howe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
05/12 - 2015
23/04 - 2016
01/10 - 2017
04/03 - 2018
26/12 - 2018
05/05 - 2019
14/09 - 2019
26/07 - 2020
31/12 - 2020
24/04 - 2021
17/12 - 2021
30/04 - 2022
01/09 - 2022
19/02 - 2023
27/08 - 2023
02/01 - 2024
05/12 - 2024
27/02 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
26/08 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Cúp FA
13/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
21/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0
Premier League
07/12 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Newcastle

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
Premier League
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow