Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dominik Szoboszlai (Kiến tạo: Luis Diaz) 11 | |
Cody Gakpo (Thay: Diogo Jota) 62 | |
Alexis Mac Allister (Kiến tạo: Mohamed Salah) 63 | |
Harvey Barnes (Thay: Joseph Willock) 68 | |
William Osula (Thay: Callum Wilson) 69 | |
Kieran Trippier (Thay: Valentino Livramento) 69 | |
Lewis Miley (Thay: Sandro Tonali) 69 | |
Wataru Endo (Thay: Ryan Gravenberch) 77 | |
Jarell Quansah (Thay: Trent Alexander-Arnold) 77 | |
Jacob Murphy 80 | |
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister) 87 | |
Darwin Nunez (Thay: Luis Diaz) 87 | |
Sean Longstaff (Thay: Bruno Guimaraes) 88 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Newcastle


Diễn biến Liverpool vs Newcastle
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 61%, Newcastle: 39%.
Konstantinos Tsimikas từ Liverpool thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Darwin Nunez bị phạt vì đẩy Harvey Barnes.
William Osula từ Newcastle cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.
Lewis Hall giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 61%, Newcastle: 39%.
Sean Longstaff thành công chặn cú sút.
Cú sút của Dominik Szoboszlai bị chặn lại.
Curtis Jones thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Cody Gakpo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Newcastle.
Phạt góc cho Newcastle.
Cody Gakpo thực hiện cú đá xe đạp đi chệch khung thành.
Mohamed Salah tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Liverpool đang kiểm soát bóng.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Newcastle
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Kostas Tsimikas (21), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Tino Livramento (21), Fabian Schär (5), Dan Burn (33), Lewis Hall (20), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joe Willock (28), Jacob Murphy (23), Callum Wilson (9), Anthony Gordon (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Diogo Jota Cody Gakpo | 68’ | Joseph Willock Harvey Barnes |
| 77’ | Ryan Gravenberch Wataru Endo | 69’ | Valentino Livramento Kieran Trippier |
| 77’ | Trent Alexander-Arnold Jarell Quansah | 69’ | Sandro Tonali Lewis Miley |
| 87’ | Luis Diaz Darwin Núñez | 69’ | Callum Wilson William Osula |
| 87’ | Alexis Mac Allister Curtis Jones | 88’ | Bruno Guimaraes Sean Longstaff |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cody Gakpo | Emil Krafth | ||
Federico Chiesa | Matt Targett | ||
Darwin Núñez | Kieran Trippier | ||
Harvey Elliott | John Ruddy | ||
Curtis Jones | Martin Dúbravka | ||
Wataru Endo | Harvey Barnes | ||
Jarell Quansah | Sean Longstaff | ||
Andy Robertson | Lewis Miley | ||
Caoimhin Kelleher | William Osula | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joe Gomez Chấn thương gân kheo | Jamaal Lascelles Chấn thương dây chằng chéo | ||
Conor Bradley Chấn thương đùi | Sven Botman Chấn thương đầu gối | ||
Tyler Morton Chấn thương vai | Joelinton Chấn thương đầu gối | ||
Alexander Isak Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
