Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ethan Ampadu 61 | |
Jaka Bijol 62 | |
Milos Kerkez (Thay: Andrew Robertson) 66 | |
Cody Gakpo (Thay: Florian Wirtz) 66 | |
Alexis Mac Allister (Thay: Curtis Jones) 66 | |
Dominic Calvert-Lewin (Thay: Lukas Nmecha) 70 | |
Noah Okafor (Thay: Brenden Aaronson) 70 | |
Federico Chiesa (Thay: Conor Bradley) 79 | |
Jayden Bogle (Thay: Sebastiaan Bornauw) 83 | |
Rio Ngumoha (Thay: Jeremie Frimpong) 84 | |
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev) 90 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Leeds United


Diễn biến Liverpool vs Leeds United
Kiểm soát bóng: Liverpool: 69%, Leeds: 31%.
Ethan Ampadu thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Virgil van Dijk bị chặn lại.
Jaka Bijol của Leeds cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Pascal Struijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ao Tanaka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hugo Ekitike thắng trong pha không chiến với James Justin.
Pascal Struijk từ Leeds chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
James Justin từ Leeds chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
James Justin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cody Gakpo thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Jaka Bijol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
James Justin đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Alexis Mac Allister bị chặn lại.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ibrahima Konate thắng trong pha không chiến với Dominic Calvert-Lewin.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Leeds United
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Curtis Jones (17), Jeremie Frimpong (30), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Hugo Ekitike (22)
Leeds United (3-5-2): Lucas Perri (1), Sebastiaan Bornauw (23), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), James Justin (24), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Gabriel Gudmundsson (3), Lukas Nmecha (14), Brenden Aaronson (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Andrew Robertson Milos Kerkez | 70’ | Lukas Nmecha Dominic Calvert-Lewin |
| 66’ | Curtis Jones Alexis Mac Allister | 70’ | Brenden Aaronson Noah Okafor |
| 66’ | Florian Wirtz Cody Gakpo | 83’ | Sebastiaan Bornauw Jayden Bogle |
| 79’ | Conor Bradley Federico Chiesa | 90’ | Ilia Gruev Ao Tanaka |
| 84’ | Jeremie Frimpong Rio Ngumoha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgi Mamardashvili | Ao Tanaka | ||
Milos Kerkez | Jayden Bogle | ||
Calvin Ramsay | Karl Darlow | ||
Wellity Lucky | Sam Byram | ||
Alexis Mac Allister | Joël Piroe | ||
Treymaurice Nyoni | Jack Harrison | ||
Federico Chiesa | Wilfried Gnonto | ||
Cody Gakpo | Dominic Calvert-Lewin | ||
Rio Ngumoha | Noah Okafor | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Joe Rodon Chấn thương mắt cá | ||
Joe Gomez Chấn thương cơ | Sean Longstaff Chấn thương bắp chân | ||
Wataru Endo Chấn thương mắt cá | Daniel James Chấn thương gân kheo | ||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Mohamed Salah Không xác định | |||
Alexander Isak Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 26 | 50 | T T T H H | |
| 2 | 22 | 13 | 4 | 5 | 24 | 43 | T H H H B | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 8 | 43 | T B T H B | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 6 | 35 | T H H H T | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 12 | 34 | B H H B T | |
| 7 | 22 | 10 | 3 | 9 | 5 | 33 | T H T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 5 | 33 | B T T T H | |
| 9 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | H H H B T | |
| 10 | 22 | 9 | 5 | 8 | -1 | 32 | H T B H T | |
| 11 | 22 | 9 | 4 | 9 | -1 | 31 | T H H T B | |
| 12 | 22 | 7 | 9 | 6 | 3 | 30 | B H T H H | |
| 13 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | B H B H B | |
| 14 | 22 | 7 | 6 | 9 | 2 | 27 | T H H B B | |
| 15 | 22 | 6 | 9 | 7 | -6 | 27 | B H B T H | |
| 16 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | H H H B T | |
| 17 | 22 | 6 | 4 | 12 | -13 | 22 | B B B T H | |
| 18 | 22 | 4 | 5 | 13 | -20 | 17 | B H B B T | |
| 19 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | H B B H H | |
| 20 | 22 | 1 | 5 | 16 | -26 | 8 | B H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
