Chủ Nhật, 30/11/2025
Hugo Ekitike (VAR check)
43
Mohamed Salah
45+1'
Virgil van Dijk
54
Matty Cash
57
Ryan Gravenberch (Kiến tạo: Alexis Mac Allister)
58
Ross Barkley (Thay: John McGinn)
59
Donyell Malen (Thay: Evann Guessand)
59
Amadou Onana
73
Jadon Sancho (Thay: Ollie Watkins)
74
Tyrone Mings (Thay: Pau Torres)
74
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
75
Florian Wirtz (Thay: Hugo Ekitike)
77
Morgan Rogers
81
Dominik Szoboszlai
87
Unai Emery
87

Thống kê trận đấu Liverpool vs Aston Villa

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Aston Villa
Aston Villa
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 11
17 Ném biên 12
8 Việt vị 0
1 Chuyền dài 1
1 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Liverpool vs Aston Villa

Tất cả (312)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 54%, Aston Villa: 46%.

90+4'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Mohamed Salah thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Liverpool đang kiểm soát bóng.

90+3'

Ibrahima Konate từ Liverpool cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Aston Villa kết thúc trận đấu với mười người vì Tyrone Mings phải rời sân và Aston Villa không còn quyền thay người.

90+1'

Ezri Konsa từ Aston Villa cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Morgan Rogers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Liverpool bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Andrew Robertson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Ian Maatsen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Andrew Robertson của Liverpool cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Đường chuyền của Amadou Onana từ Aston Villa thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 54%, Aston Villa: 46%.

90'

Boubacar Kamara thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90'

Liverpool bắt đầu một pha phản công.

90'

Ibrahima Konate của Liverpool cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

89'

Ibrahima Konate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Aston Villa

Liverpool (4-2-3-1): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Amadou Onana (24), Evann Guessand (29), Morgan Rogers (27), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)

Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
25
Giorgi Mamardashvili
12
Conor Bradley
5
Ibrahima Konaté
4
Virgil van Dijk
26
Andy Robertson
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
11
Mohamed Salah
8
Dominik Szoboszlai
18
Cody Gakpo
22
Hugo Ekitike
11
Ollie Watkins
7
John McGinn
27
Morgan Rogers
29
Evann Guessand
24
Amadou Onana
44
Boubacar Kamara
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
77’
Hugo Ekitike
Florian Wirtz
59’
John McGinn
Ross Barkley
59’
Evann Guessand
Donyell Malen
74’
Pau Torres
Tyrone Mings
74’
Ollie Watkins
Jadon Sancho
75’
Lucas Digne
Ian Maatsen
Cầu thủ dự bị
Florian Wirtz
Marco Bizot
Freddie Woodman
Victor Lindelöf
Armin Pecsi
Tyrone Mings
Joe Gomez
Ian Maatsen
Milos Kerkez
Lamare Bogarde
Wataru Endo
Ross Barkley
Treymaurice Nyoni
Ben Broggio
Federico Chiesa
Donyell Malen
Rio Ngumoha
Jadon Sancho
Tình hình lực lượng

Alisson

Chấn thương gân kheo

Andres Garcia

Va chạm

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Harvey Elliott

Không xác định

Jeremie Frimpong

Chấn thương cơ

Youri Tielemans

Chấn thương bắp chân

Curtis Jones

Va chạm

Emiliano Buendía

Chấn thương mắt cá

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Alexander Isak

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Arne Slot

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
24/08 - 2013
19/01 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
26/09 - 2015
14/02 - 2016
02/11 - 2019
05/07 - 2020
05/10 - 2020
Cúp FA
09/01 - 2021
Premier League
10/04 - 2021
11/12 - 2021
11/05 - 2022
27/12 - 2022
20/05 - 2023
03/09 - 2023
14/05 - 2024
10/11 - 2024
20/02 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow