Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Lithuania vs Malta hôm nay 04-09-2025

Giải Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu - Th 5, 04/9

Kết thúc

Lithuania

Lithuania

1 : 1

Malta

Malta

Hiệp một: 0-0
T5, 23:00 04/09/2025
Vòng 5 - Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
Dariaus Ir Gireno Stadium
TV360+7, Viettel TV 172
Alexander Satariano
12
Paul Mbong
26
Edvinas Girdvainis
35
Artemijus Tutyskinas
35
Kurt Shaw
43
Myles Beerman
45+2'
Artur Dolznikov
45+3'
Juan Corbalan (Thay: Myles Beerman)
46
Eligijus Jankauskas (Thay: Artur Dolznikov)
46
Modestas Vorobjovas
47
Jake Grech (Thay: Brandon Paiber)
64
Edgaras Utkus
65
Paulius Golubickas (Thay: Gratas Sirgedas)
68
Tomas Kalinauskas (Thay: Klaudijus Upstas)
68
Adam Overend (Thay: Joseph Mbong)
74
Jodi Jones (Thay: Paul Mbong)
74
Romualdas Jansonas (Thay: Modestas Vorobjovas)
76
Alexander Satariano (Kiến tạo: Adam Overend)
83
Jake Azzopardi (Thay: Irvin Cardona)
86
Jake Azzopardi
90+1'
Zach Muscat
90+5'
(Pen) Gvidas Gineitis
90+7'
Edgaras Utkus
90+10'
Jake Grech
90+10'

Thống kê trận đấu Lithuania vs Malta

số liệu thống kê
Lithuania
Lithuania
Malta
Malta
54 Kiểm soát bóng 46
18 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lithuania vs Malta

Tất cả (29)
90+12'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Jake Grech.

Thẻ vàng cho Jake Grech.

90+10' THẺ ĐỎ! - Edgaras Utkus nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Edgaras Utkus nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+7' V À A A A O O O - Gvidas Gineitis từ Lithuania đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Gvidas Gineitis từ Lithuania đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+5' Thẻ vàng cho Zach Muscat.

Thẻ vàng cho Zach Muscat.

90+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jake Azzopardi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jake Azzopardi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86'

Irvin Cardona rời sân và được thay thế bởi Jake Azzopardi.

83'

Adam Overend đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Alexander Satariano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alexander Satariano đã ghi bàn!

76'

Modestas Vorobjovas rời sân và được thay thế bởi Romualdas Jansonas.

74'

Paul Mbong rời sân và được thay thế bởi Jodi Jones.

74'

Joseph Mbong rời sân và được thay thế bởi Adam Overend.

68'

Klaudijus Upstas rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.

68'

Gratas Sirgedas rời sân và được thay thế bởi Paulius Golubickas.

65' Thẻ vàng cho Edgaras Utkus.

Thẻ vàng cho Edgaras Utkus.

64'

Brandon Paiber rời sân và được thay thế bởi Jake Grech.

47' Thẻ vàng cho Modestas Vorobjovas.

Thẻ vàng cho Modestas Vorobjovas.

46'

Artur Dolznikov rời sân và được thay thế bởi Eligijus Jankauskas.

46'

Myles Beerman rời sân và được thay thế bởi Juan Corbalan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Lithuania vs Malta

Lithuania (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (1), Klaudijus Upstas (19), Edvinas Girdvainis (4), Edgaras Utkus (3), Artemijus Tutyskinas (2), Modestas Vorobjovas (6), Gratas Sirgedas (10), Justas Lasickas (13), Gvidas Gineitis (15), Artur Dolznikov (7), Gytis Paulauskas (9)

Malta (4-2-3-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Kurt Shaw (5), Enrico Pepe (13), Myles Beerman (15), Brandon Diego Paiber (20), Alexander Satariano (23), Joseph Mbong (7), Paul Mbong (8), Ylyas Chouaref (9), Irvin Cardona (11)

Lithuania
Lithuania
4-2-3-1
1
Edvinas Gertmonas
19
Klaudijus Upstas
4
Edvinas Girdvainis
3
Edgaras Utkus
2
Artemijus Tutyskinas
6
Modestas Vorobjovas
10
Gratas Sirgedas
13
Justas Lasickas
15
Gvidas Gineitis
7
Artur Dolznikov
9
Gytis Paulauskas
11
Irvin Cardona
9
Ylyas Chouaref
8
Paul Mbong
7
Joseph Mbong
23
Alexander Satariano
20
Brandon Diego Paiber
15
Myles Beerman
13
Enrico Pepe
5
Kurt Shaw
22
Zach Muscat
1
Henry Bonello
Malta
Malta
4-2-3-1
Thay người
46’
Artur Dolznikov
Eligijus Jankauskas
46’
Myles Beerman
Juan Corbalan
68’
Klaudijus Upstas
Tomas Kalinauskas
64’
Brandon Paiber
Jake Grech
68’
Gratas Sirgedas
Paulius Golubickas
74’
Joseph Mbong
Adam Magri Overand
76’
Modestas Vorobjovas
Romualdas Jansonas
74’
Paul Mbong
Jodi Jones
86’
Irvin Cardona
Jake Azzopardi
Cầu thủ dự bị
Markas Beneta
James Sissons
Tomas Svedkauskas
Rashed Al-Tumi
Marius Adamonis
Jean Borg
Tomas Kalinauskas
Adam Magri Overand
Romualdas Jansonas
Gabriel Mentz
Nauris Petkevicius
Kean Scicluna
Domantas Antanavicius
Jake Grech
Eligijus Jankauskas
Jake Azzopardi
Vilius Armalas
Kemar Reid
Rokas Lekiatas
Jodi Jones
Vaidas Magdusauskas
Juan Corbalan
Paulius Golubickas
Keyon Ewurum

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 0-0
04/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lithuania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
13/10 - 2025
09/10 - 2025
07/09 - 2025
04/09 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
11/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
04/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow