Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
![]() Harry Wood (Kiến tạo: Alistair Coote) 23 | |
![]() Alistair Coote (Kiến tạo: Ademipo Odubeko) 30 | |
![]() Kieran Offord 40 | |
![]() Sam Taylor (Thay: Kirk Millar) 59 | |
![]() Charlie Allen (Thay: Sam Roscoe-Byrne) 59 | |
![]() Sean Brown (Thay: Joshua Archer) 59 | |
![]() Charlie Allen 61 | |
![]() Evan Caffrey (Thay: Milan Mbeng) 62 | |
![]() John Martin (Thay: Ademipo Odubeko) 62 | |
![]() Mark Coyle (Thay: Kerr McInroy) 62 | |
![]() Matty Yates (Thay: Christopher McKee) 72 | |
![]() Callum Morrison (Thay: Kyle McClean) 72 | |
![]() Daniel Kelly (Thay: Harry Wood) 74 | |
![]() Mark Coyle 76 | |
![]() Ben Hall 77 | |
![]() Kameron Ledwidge (Thay: Sam Bone) 81 | |
![]() James Norris 90 | |
![]() Chris Shields 90+2' |
Thống kê trận đấu Linfield vs Shelbourne


Diễn biến Linfield vs Shelbourne

Thẻ vàng cho Chris Shields.

Thẻ vàng cho James Norris.
Sam Bone rời sân và được thay thế bởi Kameron Ledwidge.

Thẻ vàng cho Ben Hall.

Thẻ vàng cho Mark Coyle.
Harry Wood rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Kyle McClean rời sân và được thay thế bởi Callum Morrison.
Christopher McKee rời sân và được thay thế bởi Matty Yates.
Kerr McInroy rời sân và được thay thế bởi Mark Coyle.
Ademipo Odubeko rời sân và được thay thế bởi John Martin.
Milan Mbeng rời sân và được thay thế bởi Evan Caffrey.

Thẻ vàng cho Charlie Allen.
Joshua Archer rời sân và được thay thế bởi Sean Brown.
Sam Roscoe-Byrne rời sân và được thay thế bởi Charlie Allen.
Kirk Millar rời sân và được thay thế bởi Sam Taylor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Kieran Offord.
Ademipo Odubeko đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Alistair Coote đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Linfield vs Shelbourne
Linfield (4-3-3): Chris Johns (1), Ethan McGee (27), Sam Roscoe (2), Ben Hall (15), Euan East (3), Kyle McClean (8), Christopher Shields (5), Joshua Archer (21), Kirk Millar (7), Kieran Offord (9), Christopher McKee (17)
Shelbourne (4-3-3): Wessel Speel (13), Sean Gannon (2), Sam Bone (15), Patrick Barrett (29), James Norris (18), Ali Coote (14), Jonathan Lunney (6), Kerr McInroy (23), Milan Mbeng (25), Ademipo Odubeko (11), Harry Wood (7)


Thay người | |||
59’ | Sam Roscoe-Byrne Charlie Allen | 62’ | Kerr McInroy Mark Coyle |
59’ | Joshua Archer Sean Brown | 62’ | Ademipo Odubeko John Martin |
59’ | Kirk Millar Sam Taylor | 62’ | Milan Mbeng Evan Caffrey |
72’ | Christopher McKee Matt Yates | 74’ | Harry Wood Daniel Kelly |
72’ | Kyle McClean Callum Morrison | 81’ | Sam Bone Kameron Ledwidge |
Cầu thủ dự bị | |||
David Walsh | Lorcan Healy | ||
Scot Whiteside | Ali Topcu | ||
Charlie Allen | Kameron Ledwidge | ||
Matt Yates | Ellis Chapman | ||
Jamie Mulgrew | Mark Coyle | ||
Sean Brown | Sean Boyd | ||
Sam Taylor | John Martin | ||
Dane McCullough | Daniel Kelly | ||
Callum Morrison | Sean Moore | ||
Matthew Orr | Lewis Temple | ||
Evan Caffrey |