Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Linfield vs Shelbourne hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

Linfield

Linfield

0 : 2

Shelbourne

Shelbourne

Hiệp một: 0-2
T6, 01:45 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
National Football Stadium at Windsor Park
 
Harry Wood (Kiến tạo: Alistair Coote)
23
Alistair Coote (Kiến tạo: Ademipo Odubeko)
30
Kieran Offord
40
Sam Taylor (Thay: Kirk Millar)
59
Charlie Allen (Thay: Sam Roscoe-Byrne)
59
Sean Brown (Thay: Joshua Archer)
59
Charlie Allen
61
Evan Caffrey (Thay: Milan Mbeng)
62
John Martin (Thay: Ademipo Odubeko)
62
Mark Coyle (Thay: Kerr McInroy)
62
Matty Yates (Thay: Christopher McKee)
72
Callum Morrison (Thay: Kyle McClean)
72
Daniel Kelly (Thay: Harry Wood)
74
Mark Coyle
76
Ben Hall
77
Kameron Ledwidge (Thay: Sam Bone)
81
James Norris
90
Chris Shields
90+2'

Thống kê trận đấu Linfield vs Shelbourne

số liệu thống kê
Linfield
Linfield
Shelbourne
Shelbourne
61 Kiểm soát bóng 39
7 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Linfield vs Shelbourne

Tất cả (24)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+2' Thẻ vàng cho Chris Shields.

Thẻ vàng cho Chris Shields.

90' Thẻ vàng cho James Norris.

Thẻ vàng cho James Norris.

81'

Sam Bone rời sân và được thay thế bởi Kameron Ledwidge.

77' Thẻ vàng cho Ben Hall.

Thẻ vàng cho Ben Hall.

76' Thẻ vàng cho Mark Coyle.

Thẻ vàng cho Mark Coyle.

74'

Harry Wood rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

72'

Kyle McClean rời sân và được thay thế bởi Callum Morrison.

72'

Christopher McKee rời sân và được thay thế bởi Matty Yates.

62'

Kerr McInroy rời sân và được thay thế bởi Mark Coyle.

62'

Ademipo Odubeko rời sân và được thay thế bởi John Martin.

62'

Milan Mbeng rời sân và được thay thế bởi Evan Caffrey.

61' Thẻ vàng cho Charlie Allen.

Thẻ vàng cho Charlie Allen.

59'

Joshua Archer rời sân và được thay thế bởi Sean Brown.

59'

Sam Roscoe-Byrne rời sân và được thay thế bởi Charlie Allen.

59'

Kirk Millar rời sân và được thay thế bởi Sam Taylor.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Kieran Offord.

Thẻ vàng cho Kieran Offord.

30'

Ademipo Odubeko đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Alistair Coote đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alistair Coote đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Linfield vs Shelbourne

Linfield (4-3-3): Chris Johns (1), Ethan McGee (27), Sam Roscoe (2), Ben Hall (15), Euan East (3), Kyle McClean (8), Christopher Shields (5), Joshua Archer (21), Kirk Millar (7), Kieran Offord (9), Christopher McKee (17)

Shelbourne (4-3-3): Wessel Speel (13), Sean Gannon (2), Sam Bone (15), Patrick Barrett (29), James Norris (18), Ali Coote (14), Jonathan Lunney (6), Kerr McInroy (23), Milan Mbeng (25), Ademipo Odubeko (11), Harry Wood (7)

Linfield
Linfield
4-3-3
1
Chris Johns
27
Ethan McGee
2
Sam Roscoe
15
Ben Hall
3
Euan East
8
Kyle McClean
5
Christopher Shields
21
Joshua Archer
7
Kirk Millar
9
Kieran Offord
17
Christopher McKee
7
Harry Wood
11
Ademipo Odubeko
25
Milan Mbeng
23
Kerr McInroy
6
Jonathan Lunney
14
Ali Coote
18
James Norris
29
Patrick Barrett
15
Sam Bone
2
Sean Gannon
13
Wessel Speel
Shelbourne
Shelbourne
4-3-3
Thay người
59’
Sam Roscoe-Byrne
Charlie Allen
62’
Kerr McInroy
Mark Coyle
59’
Joshua Archer
Sean Brown
62’
Ademipo Odubeko
John Martin
59’
Kirk Millar
Sam Taylor
62’
Milan Mbeng
Evan Caffrey
72’
Christopher McKee
Matt Yates
74’
Harry Wood
Daniel Kelly
72’
Kyle McClean
Callum Morrison
81’
Sam Bone
Kameron Ledwidge
Cầu thủ dự bị
David Walsh
Lorcan Healy
Scot Whiteside
Ali Topcu
Charlie Allen
Kameron Ledwidge
Matt Yates
Ellis Chapman
Jamie Mulgrew
Mark Coyle
Sean Brown
Sean Boyd
Sam Taylor
John Martin
Dane McCullough
Daniel Kelly
Callum Morrison
Sean Moore
Matthew Orr
Lewis Temple
Evan Caffrey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/07 - 2025
17/07 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Linfield

VĐQG Bắc Ireland
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
League cup Bắc Ireland
06/11 - 2025
VĐQG Bắc Ireland
02/11 - 2025
29/10 - 2025
18/10 - 2025
League cup Bắc Ireland
01/10 - 2025
VĐQG Bắc Ireland
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Shelbourne

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Ireland
01/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ireland
18/10 - 2025
14/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025
VĐQG Ireland
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow