Thứ Sáu, 20/02/2026
Sonny Bradley
17
Sonny Bradley
31
Freddie Draper
35
Adam Jackson (Thay: Freddie Draper)
37
Regan Hendry (Thay: Luke Bolton)
46
Baily Cargill (Thay: Frazer Blake-Tracy)
46
Stephen McLaughlin (Thay: Max Dickov)
46
Dominic Dwyer (Thay: Aaron Lewis)
46
Tom Bayliss
52
Reeco Hackett
53
Dominic Dwyer
55
Ryley Towler
58
Thomas Hamer
58
Ben House (Thay: James Collins)
64
Francis Okoronkwo (Thay: Reeco Hackett)
65
Nathan Moriah-Welsh (Thay: Regan Hendry)
65
Oscar Thorn (Thay: Robert Street)
78
George Wickens
79
Ivan Varfolomeev (Thay: Tom Bayliss)
79
Nathan Moriah-Welsh (Kiến tạo: Kyle Knoyle)
81
Baily Cargill
88

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Mansfield Town
Mansfield Town
35 Kiểm soát bóng 65
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 11
4 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 16
6 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
18 Ném biên 24
2 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln City vs Mansfield Town

Tất cả (40)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Baily Cargill nhận thẻ vàng.

Baily Cargill nhận thẻ vàng.

81'

Kyle Knoyle đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Nathan Moriah-Welsh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Moriah-Welsh đã ghi bàn!

81' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho George Wickens.

Thẻ vàng cho George Wickens.

79'

Tom Bayliss rời sân và được thay thế bởi Ivan Varfolomeev.

78'

Robert Street rời sân và được thay thế bởi Oscar Thorn.

65'

Regan Hendry rời sân và được thay thế bởi Nathan Moriah-Welsh.

65'

Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Francis Okoronkwo.

64'

James Collins rời sân và được thay thế bởi Ben House.

58' Thẻ vàng cho Thomas Hamer.

Thẻ vàng cho Thomas Hamer.

58' Thẻ vàng cho Ryley Towler.

Thẻ vàng cho Ryley Towler.

55' Thẻ vàng cho Dominic Dwyer.

Thẻ vàng cho Dominic Dwyer.

53' Thẻ vàng cho Reeco Hackett.

Thẻ vàng cho Reeco Hackett.

52' Thẻ vàng cho Tom Bayliss.

Thẻ vàng cho Tom Bayliss.

46'

Aaron Lewis rời sân và được thay thế bởi Dominic Dwyer.

46'

Max Dickov rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.

46'

Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Baily Cargill.

46'

Luke Bolton rời sân và được thay thế bởi Regan Hendry.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Mansfield Town

Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Conor McGrandles (14), Tom Bayliss (8), Robert Street (17), Freddie Draper (34), Reeco Hackett (7), James Collins (9)

Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Jordan Bowery (9), Ryan Sweeney (5), Frazer Blake-Tracy (20), Jamie McDonnell (15), Aaron Lewis (8), Luke Bolton (27), George Maris (10), Max Dickov (17), Will Evans (11)

Lincoln City
Lincoln City
4-2-3-1
1
George Wickens
2
Tendayi Darikwa
22
Tom Hamer
15
Sonny Bradley
6
Ryley Towler
14
Conor McGrandles
8
Tom Bayliss
17
Robert Street
34
Freddie Draper
7
Reeco Hackett
9
James Collins
11
Will Evans
17
Max Dickov
10
George Maris
27
Luke Bolton
8
Aaron Lewis
15
Jamie McDonnell
20
Frazer Blake-Tracy
5
Ryan Sweeney
9
Jordan Bowery
2
Kyle Knoyle
1
Liam Roberts
Mansfield Town
Mansfield Town
4-2-3-1
Thay người
37’
Freddie Draper
Adam Jackson
46’
Frazer Blake-Tracy
Baily Cargill
64’
James Collins
Ben House
46’
Aaron Lewis
Dom Dwyer
65’
Reeco Hackett
Francis Okoronkwo
46’
Nathan Moriah-Welsh
Regan Hendry
78’
Robert Street
Oscar Thorn
46’
Max Dickov
Stephen McLaughlin
79’
Tom Bayliss
Ivan Varfolomeev
65’
Regan Hendry
Nathan Moriah-Welsh
Cầu thủ dự bị
Zach Jeacock
Owen Mason
Ben House
Baily Cargill
Adam Jackson
Dom Dwyer
Francis Okoronkwo
Joe Gardner
Erik Ring
Regan Hendry
Oscar Thorn
Stephen McLaughlin
Ivan Varfolomeev
Nathan Moriah-Welsh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
19/02 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng 3 Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3221653169T H T T T
2Lincoln CityLincoln City3219852665T T T H T
3Bolton WanderersBolton Wanderers33151261257T T T H H
4Bradford CityBradford City311678755B T B T T
5Stockport CountyStockport County311588653H T T H B
6HuddersfieldHuddersfield3314712949T T H B B
7StevenageStevenage311399348T B B T T
8ReadingReading3212119547T B T T H
9Luton TownLuton Town3213613245B T T B B
10Wycombe WanderersWycombe Wanderers32111110844T H T B H
11Peterborough UnitedPeterborough United3314217144B T T B B
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3213415-343H B B T T
13BarnsleyBarnsley2911810-141T H B H T
14Exeter CityExeter City3111713340H B H H H
15Mansfield TownMansfield Town3010911439H H H B B
16AFC WimbledonAFC Wimbledon3111614-939B T T H B
17BlackpoolBlackpool3210616-1036B B H B T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3110615-1636T B T B T
19Burton AlbionBurton Albion319814-1135B H B H T
20Wigan AthleticWigan Athletic3181013-1034B B B B T
21Northampton TownNorthampton Town329716-1434B H T H B
22Leyton OrientLeyton Orient319616-1133B B B H B
23Rotherham UnitedRotherham United308715-1331H T T B B
24Port ValePort Vale295717-1922B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow