Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Felix Va (Kiến tạo: Yaw Paintsil) 23 | |
Bassekou Diabate 23 | |
Martin Hellan 29 | |
Moctar Diop 39 | |
Emmanuel Danso 59 | |
Ruben Gabrielsen 65 | |
Salieu Drammeh (Thay: Yaw Paintsil) 66 | |
Bossman Debra (Thay: Aleksander Andresen) 66 | |
Joergen Skjelvik (Thay: Rasmus Eggen Vinge) 66 | |
Felix Va (Kiến tạo: Eric Kitolano) 67 | |
Bossman Debra 69 | |
Sander Moen Foss (Thay: Espen Garnaas) 78 | |
Harald Woxen (Thay: Markus Seehusen Karlsbakk) 78 | |
Eric Kitolano (Kiến tạo: Salieu Drammeh) 83 | |
Lucas Svenningsen (Thay: Eric Larsson) 88 | |
Gjermund Aasen (Thay: Moctar Diop) 88 | |
Kasper Pedersen (Thay: Aleksa Matic) 88 | |
Kristian Fardal Opseth (Thay: Emmanuel Danso) 88 |
Thống kê trận đấu Lillestroem vs Stabaek


Diễn biến Lillestroem vs Stabaek
Emmanuel Danso rời sân và được thay thế bởi Kristian Fardal Opseth.
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Kasper Pedersen.
Moctar Diop rời sân và được thay thế bởi Gjermund Aasen.
Eric Larsson rời sân và được thay thế bởi Lucas Svenningsen.
Salieu Drammeh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eric Kitolano ghi bàn!
Markus Seehusen Karlsbakk rời sân và Harald Woxen vào thay.
Espen Garnaas rời sân và Sander Moen Foss vào thay.
Thẻ vàng cho Bossman Debra.
Eric Kitolano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felix Va đã ghi bàn!
Rasmus Eggen Vinge rời sân và được thay thế bởi Joergen Skjelvik.
Aleksander Andresen rời sân và được thay thế bởi Bossman Debra.
Yaw Paintsil rời sân và Salieu Drammeh vào thay.
Thẻ vàng cho Ruben Gabrielsen.
Thẻ vàng cho Emmanuel Danso.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Moctar Diop.
Thẻ vàng cho Eric Kitolano.
Đội hình xuất phát Lillestroem vs Stabaek
Lillestroem (4-3-3): Mads Christiansen (12), Eric Larsson (64), Espen Garnas (4), Ruben Gabrielsen (28), Frederik Elkaer (11), Markus Seehusen Karlsbakk (8), Vebjørn Hoff (6), Eric Kitolano (17), Yaw Paintsil (26), Moctar Diop (33), Vá (20)
Stabaek (3-4-3): Magnus Sjøeng (24), Martin Hellan (13), Mads Nielsen (14), Nicolai Naess (4), Olav Lilleøren Veum (15), Emmanuel Danso (27), Aleksa Matic (6), Aleksander Andresen (20), Jesper Strand Isaksen (28), Bassekou Diabate (9), Rasmus Eggen Vinge (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Yaw Paintsil Salieu Drammeh | 66’ | Rasmus Eggen Vinge Jørgen Skjelvik |
| 78’ | Espen Garnaas Sander Moen Foss | 66’ | Aleksander Andresen Bossman Debra |
| 78’ | Markus Seehusen Karlsbakk Harald Woxen | 88’ | Aleksa Matic Kasper Pedersen |
| 88’ | Moctar Diop Gjermund Asen | 88’ | Emmanuel Danso Kristian Opseth |
| 88’ | Eric Larsson Lucas Svenningsen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stephan Hagerup | Kimi Loekkevik | ||
Sander Moen Foss | Kasper Pedersen | ||
Thomas Lehne Olsen | Jørgen Skjelvik | ||
Salieu Drammeh | Kristian Lønstad Onsrud | ||
Gjermund Asen | Kristian Opseth | ||
Lucas Svenningsen | William Nicolai Wendt | ||
Harald Woxen | Bossman Debra | ||
Filip Vuyani Reshane | Karsten Arman Ekorness | ||
Isa Jallow | Abel Cedergren | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lillestroem
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch