Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thomas Lehne Olsen (Kiến tạo: Frederik Elkaer) 41 | |
Thomas Lehne Olsen 43 | |
Harald Holter 45+1' | |
Mathias Berg Gjerstrom (Thay: Harald Holter) 46 | |
Eric Taylor (Thay: Jesper Andreas Grundt) 46 | |
Eric Taylor (Thay: Jesper Grundt) 46 | |
Mathias Berg Gjerstroem (Thay: Harald Holter) 46 | |
Moctar Diop (Thay: Thomas Lehne Olsen) 56 | |
Eric Larsson 63 | |
Kevin Martin Krygaard (Thay: Eric Kitolano) 73 | |
Ludvig Langrekken (Thay: Emil Adrendrup Nielsen) 79 | |
Fredrik Holme 81 | |
Joel Nilsson 81 | |
Albert Sandstad (Thay: Martin Tangen Vinjor) 86 | |
Gjermund Aasen (Thay: Markus Seehusen Karlsbakk) 86 |
Thống kê trận đấu Lillestroem vs Kongsvinger


Diễn biến Lillestroem vs Kongsvinger
Markus Seehusen Karlsbakk rời sân và được thay thế bởi Gjermund Aasen.
Martin Tangen Vinjor rời sân và được thay thế bởi Albert Sandstad.
Thẻ vàng cho Joel Nilsson.
Thẻ vàng cho Fredrik Holme.
Emil Adrendrup Nielsen rời sân và được thay thế bởi Ludvig Langrekken.
Eric Kitolano rời sân và được thay thế bởi Kevin Martin Krygaard.
Thẻ vàng cho Eric Larsson.
Thomas Lehne Olsen rời sân và được thay thế bởi Moctar Diop.
Harald Holter rời sân và được thay thế bởi Mathias Berg Gjerstroem.
Jesper Grundt rời sân và được thay thế bởi Eric Taylor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Harald Holter.
V À A A O O O - Thomas Lehne Olsen ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Frederik Elkaer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Lehne Olsen đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lillestroem vs Kongsvinger
Lillestroem (4-3-3): Mads Christiansen (12), Eric Larsson (64), Ruben Gabrielsen (28), Sander Moen Foss (5), Frederik Elkaer (11), Markus Seehusen Karlsbakk (8), Vebjørn Hoff (6), Eric Kitolano (17), Salieu Drammeh (15), Thomas Lehne Olsen (10), Vá (20)
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Joel Nilsson (2), Pim Saathof (3), Fredrik Holme (5), Emil Adrendrup Nielsen (19), Jesper Andreas Grundt (8), Harald Holter (6), Andreas Dybevik (27), Lucas Haren (9), Martin Tangen Vinjor (23), Noa Williams (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Thomas Lehne Olsen Moctar Diop | 46’ | Harald Holter Mathias Berg Gjerstrom |
| 73’ | Eric Kitolano Kevin Martin Krygard | 46’ | Jesper Grundt Eric Taylor |
| 86’ | Markus Seehusen Karlsbakk Gjermund Asen | 79’ | Emil Adrendrup Nielsen Ludvig Langrekken |
| 86’ | Martin Tangen Vinjor Albert Leer Sandstad | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tochukwu Joseph | Daniel Lysgard | ||
Kevin Martin Krygard | Albert Leer Sandstad | ||
Markus Edner Waehler | Mathias Berg Gjerstrom | ||
Moctar Diop | Mapenda Mbow | ||
Gjermund Asen | Eric Taylor | ||
Kristoffer Tonnessen | Sebastian Naerum Ekerhaugen | ||
Jubril Adedeji | Ludvig Langrekken | ||
Lucas Svenningsen | Marius Oeien Damhaug | ||
Stephan Hagerup | Rasmus Christiansen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lillestroem
Thành tích gần đây Kongsvinger
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch