Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Salieu Drammeh (Kiến tạo: Eric Kitolano) 6 | |
![]() Mads Hedenstad Christiansen 9 | |
![]() Eric Kitolano (Kiến tạo: Lars Mogstad Ranger) 22 | |
![]() Olafur Gudmundsson 51 | |
![]() Thomas Lehne Olsen 52 | |
![]() (Pen) Thomas Lehne Olsen 52 | |
![]() Yaw Paintsil (Thay: Linus Alperud) 61 | |
![]() Kristoffer Toennessen (Thay: Frederik Elkaer) 61 | |
![]() David Snaer Johannsson (Thay: Haakon Butli Hammer) 61 | |
![]() Philip Sandvik Aukland (Thay: Erik Froeysa) 61 | |
![]() Jakob Nyland Oersahl (Thay: Marius Andresen) 61 | |
![]() Jakob Nyland Oersahl 67 | |
![]() Olafur Gudmundsson (Kiến tạo: Jakob Nyland Oersahl) 72 | |
![]() Paul Ngongo Iversen 77 | |
![]() Markus Seehusen Karlsbakk (Kiến tạo: Eric Kitolano) 82 | |
![]() Harald Woxen (Thay: Markus Seehusen Karlsbakk) 83 | |
![]() Moctar Diop (Thay: Thomas Lehne Olsen) 83 | |
![]() Eric Kitolano (Kiến tạo: Yaw Paintsil) 86 | |
![]() Gjermund Aasen (Thay: Vebjoern Hoff) 88 |
Thống kê trận đấu Lillestroem vs Aalesund


Diễn biến Lillestroem vs Aalesund
Vebjoern Hoff rời sân và được thay thế bởi Gjermund Aasen.
Yaw Paintsil đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Eric Kitolano đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thomas Lehne Olsen rời sân và được thay thế bởi Moctar Diop.
Markus Seehusen Karlsbakk rời sân và được thay thế bởi Harald Woxen.
Eric Kitolano đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Markus Seehusen Karlsbakk đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Paul Ngongo Iversen.
Jakob Nyland Oersahl đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Olafur Gudmundsson đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Jakob Nyland Oersahl.
Marius Andresen rời sân và được thay thế bởi Jakob Nyland Oersahl.
Erik Froeysa rời sân và được thay thế bởi Philip Sandvik Aukland.
Haakon Butli Hammer rời sân và được thay thế bởi David Snaer Johannsson.
Frederik Elkaer rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Toennessen.
Linus Alperud rời sân và được thay thế bởi Yaw Paintsil.

ANH ẤY BỎ LỠ - Thomas Lehne Olsen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

V À A A O O O - Thomas Lehne Olsen đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Olafur Gudmundsson.
Đội hình xuất phát Lillestroem vs Aalesund
Lillestroem (4-3-3): Mads Christiansen (12), Lars Ranger (2), Espen Garnas (4), Ruben Gabrielsen (28), Frederik Elkaer (11), Markus Seehusen Karlsbakk (8), Vebjørn Hoff (6), Eric Kitolano (17), Karl Linus Alperud (7), Thomas Lehne Olsen (10), Salieu Drammeh (15)
Aalesund (3-5-2): Sten Grytebust (1), Olafur Gudmundsson (3), Aleksander Hammer Kjelsen (5), Erik Ansok Froysa (23), Marius Andresen (2), Henrik Molvaer Melland (8), Hakon Butli Hammer (6), Mathias Christensen (21), Kristoffer Nesso (7), Paul Ngongo Iversen (9), Frederik Heiselberg (19)


Thay người | |||
61’ | Frederik Elkaer Kristoffer Tonnessen | 61’ | Haakon Butli Hammer David Johannsson |
61’ | Linus Alperud Yaw Paintsil | 61’ | Marius Andresen Jakob Nyland Orsahl |
83’ | Markus Seehusen Karlsbakk Harald Woxen | 61’ | Erik Froeysa Philip Sandvik Aukland |
83’ | Thomas Lehne Olsen Moctar Diop | ||
88’ | Vebjoern Hoff Gjermund Asen |
Cầu thủ dự bị | |||
Stephan Hagerup | Tor Erik Valderhaug Larsen | ||
Sander Moen Foss | David Johannsson | ||
Kristoffer Tonnessen | Jakob Nyland Orsahl | ||
Gjermund Asen | Elias Heggland Myrlid | ||
Yaw Paintsil | John Kitolano | ||
Harald Woxen | Simen Vatne Haram | ||
Moctar Diop | Jorgen Boe | ||
Eric Larsson | Kristian Hemmingsen Lonebu | ||
Leandro Elvestad Neto | Philip Sandvik Aukland |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lillestroem
Thành tích gần đây Aalesund
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại