Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Willem Geubbels 11 | |
Hamza Igamane 29 | |
Olivier Giroud (Kiến tạo: Romain Perraud) 40 | |
Jean-Philippe Krasso (Thay: Willem Geubbels) 60 | |
Moses Simon (Thay: Mathieu Cafaro) 60 | |
Timothee Kolodziejczak (Thay: Samir Chergui) 60 | |
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Hamza Igamane) 61 | |
Hamari Traore 66 | |
Marius Broholm (Thay: Osame Sahraoui) 73 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Nabil Bentaleb) 73 | |
Alimami Gory (Thay: Pierre Lees-Melou) 74 | |
(Pen) Olivier Giroud 77 | |
Aissa Mandi 80 | |
Lohann Doucet (Thay: Vincent Marchetti) 83 | |
Lohann Doucet (Kiến tạo: Jean-Philippe Krasso) 84 | |
Ethan Mbappe (Thay: Olivier Giroud) 86 | |
Nathan Ngoy (Thay: Aissa Mandi) 87 | |
Lohann Doucet 90+4' | |
(Pen) Marius Broholm 90+6' |
Thống kê trận đấu Lille vs Paris FC


Diễn biến Lille vs Paris FC
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Lille: 52%, Paris FC: 48%.
Ngal Ayel Mukau thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Hamari Traore từ Paris FC chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC đang kiểm soát bóng.
V À A A O O O - Marius Broholm của Lille thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân trái! Kevin Trapp đã chọn sai hướng.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Lille!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng phạt đền cho Lille.
Không phải là quả phạt đền rõ ràng nhất mà bạn từng thấy. Gây tranh cãi!
Thẻ vàng cho Lohann Doucet.
Sau khi để bóng chạm tay, Lohann Doucet bị phạt thẻ.
PENALTY! - Timothee Kolodziejczak để bóng chạm tay trong khu vực cấm địa! Timothee Kolodziejczak phản đối mạnh mẽ nhưng trọng tài không quan tâm.
Cú sút của Marius Broholm bị chặn lại.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hakon Arnar Haraldsson của Lille phạm lỗi với Ilan Kebbal.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marius Broholm của Lille phạm lỗi với Ilan Kebbal.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ayyoub Bouaddi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Lille vs Paris FC
Lille (4-4-2): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Felix Correia (27), Nabil Bentaleb (6), Ayyoub Bouaddi (32), Osame Sahraoui (11), Hamza Igamane (29), Olivier Giroud (9)
Paris FC (4-3-3): Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Samir Chergui (31), Moustapha Mbow (5), Thibault De Smet (28), Pierre Lees-Melou (33), Vincent Marchetti (4), Adama Camara (17), Ilan Kebbal (10), Willem Geubbels (9), Mathieu Cafaro (13)


| Thay người | |||
| 61’ | Hamza Igamane Hakon Arnar Haraldsson | 60’ | Samir Chergui Timothée Kolodziejczak |
| 73’ | Nabil Bentaleb Ngal'ayel Mukau | 60’ | Willem Geubbels Jean-Philippe Krasso |
| 73’ | Osame Sahraoui Marius Broholm | 60’ | Mathieu Cafaro Moses Simon |
| 86’ | Olivier Giroud Ethan Mbappé | 74’ | Pierre Lees-Melou Alimami Gory |
| 87’ | Aissa Mandi Nathan Ngoy | 83’ | Vincent Marchetti Lohann Doucet |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Arnar Haraldsson | Tuomas Ollila | ||
Ngal'ayel Mukau | Timothée Kolodziejczak | ||
Arnaud Bodart | Lohann Doucet | ||
Nathan Ngoy | Alimami Gory | ||
Tiago Santos | Nouha Dicko | ||
Ethan Mbappé | Julien Lopez | ||
André Gomes | Jean-Philippe Krasso | ||
Ugo Raghouber | Moses Simon | ||
Marius Broholm | Obed Nkambadio | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Calvin Verdonk Thẻ đỏ trực tiếp | Otavio Kỷ luật | ||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Nhoa Sangui Chấn thương gân kheo | ||
Alexsandro Ribeiro Va chạm | Jonathan Ikoné Chấn thương háng | ||
Nhận định Lille vs Paris FC
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Paris FC
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
