Lille giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Mohamed Kaba 17 | |
Francis Coquelin (Thay: Louis Leroux) 62 | |
Matthis Abline (Thay: Youssef El Arabi) 63 | |
Dehmaine Tabibou (Thay: Deiver Machado) 63 | |
Noah Edjouma (Thay: Felix Correia) 63 | |
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos) 63 | |
Soriba Diaoune (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 74 | |
Olivier Giroud (Thay: Gaetan Perrin) 74 | |
Remy Cabella (Thay: Ignatius Ganago) 75 | |
Benjamin Andre 76 | |
Olivier Giroud 76 | |
Ibrahima Sissoko (Thay: Mohamed Kaba) 81 | |
Nabil Bentaleb (Thay: Ngal Ayel Mukau) 81 | |
Nathan Ngoy (Kiến tạo: Thomas Meunier) 90+4' | |
Nathan Ngoy 90+5' |
Thống kê trận đấu Lille vs Nantes


Diễn biến Lille vs Nantes
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Nantes: 27%.
Berke Ozer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Calvin Verdonk chiến thắng trong pha không chiến với Matthis Abline.
Lille đang kiểm soát bóng.
Ibrahima Sissoko chiến thắng trong pha không chiến với Benjamin Andre.
Phát bóng lên cho Nantes.
Trọng tài thổi phạt Johann Lepenant của Nantes vì đã phạm lỗi với Nabil Bentaleb.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Nathan Ngoy.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Nathan Ngoy.
Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Nantes: 27%.
Ali Yousef Musrati thành công chặn cú sút.
Benjamin Andre từ Lille đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy cú dứt điểm của mình bị chặn lại.
Thomas Meunier đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nathan Ngoy ghi bàn bằng chân phải!
Lille đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
V À A A A O O O Lille ghi bàn.
Soriba Diaoune của Lille thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Nicolas Cozza của Nantes chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thổi phạt khi Ibrahima Sissoko của Nantes phạm lỗi với Nabil Bentaleb.
Đội hình xuất phát Lille vs Nantes
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Nathan Ngoy (3), Chancel Mbemba (18), Calvin Verdonk (24), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Gaetan Perrin (28), Matias Fernandez (7)
Nantes (3-5-2): Anthony Lopes (1), Chidozie Awaziem (6), Ali Youssif (2), Nicolas Cozza (3), Fabien Centonze (18), Johann Lepenant (8), Mohamed Kaba (21), Louis Leroux (66), Deiver Machado (27), Youssef El Arabi (19), Ignatius Ganago (37)


| Thay người | |||
| 63’ | Tiago Santos Thomas Meunier | 62’ | Louis Leroux Francis Coquelin |
| 63’ | Felix Correia Noah Edjouma | 63’ | Deiver Machado Dehmaine Assoumani |
| 74’ | Hakon Arnar Haraldsson Soriba Diaoune | 63’ | Youssef El Arabi Matthis Abline |
| 74’ | Gaetan Perrin Olivier Giroud | 75’ | Ignatius Ganago Remy Cabella |
| 81’ | Ngal Ayel Mukau Nabil Bentaleb | 81’ | Mohamed Kaba Ibrahima Sissoko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Bodart | Patrik Carlgren | ||
Thomas Meunier | Frederic Guilbert | ||
Nabil Bentaleb | Tylel Tati | ||
Noah Edjouma | Francis Coquelin | ||
Soriba Diaoune | Dehmaine Assoumani | ||
Ayyoub Bouaddi | Ibrahima Sissoko | ||
Aïssa Mandi | Mostafa Mohamed | ||
Romain Perraud | Remy Cabella | ||
Olivier Giroud | Matthis Abline | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alexsandro Ribeiro Chấn thương bắp chân | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | |||
Ethan Mbappé Chấn thương đùi | |||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | |||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
