Thứ Hai, 01/12/2025
Aissa Mandi
22
Hamza Igamane (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo)
25
Felix Correia
34
Ayyoub Bouaddi
36
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi)
46
Felix Correia (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo)
53
Morgan Bokele (Thay: Giorgi Abuashvili)
61
Cleo Melieres (Thay: Koffi Kouao)
61
Gauthier Hein (Thay: Alpha Toure)
61
Cleo Melieres
62
Romain Perraud (Kiến tạo: Hakon Arnar Haraldsson)
64
Nathan Ngoy (Thay: Aissa Mandi)
68
Nabil Bentaleb (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
68
Osame Sahraoui (Thay: Hamza Igamane)
68
Jonathan Fischer (Thay: Pape Sy)
77
Benjamin Andre (Kiến tạo: Felix Correia)
82
Marius Broholm (Thay: Felix Correia)
83
Jessy Deminguet
89
Soriba Diaoune (Thay: Benjamin Andre)
90
Ismael Guerti (Thay: Jessy Deminguet)
90
Ibou Sane (Thay: Cheikh Sabaly)
90
Hakon Arnar Haraldsson (Kiến tạo: Soriba Diaoune)
90+3'
Ibou Sane (Kiến tạo: Habibou Mouhamadou Diallo)
90+5'
Hakon Arnar Haraldsson
90+10'

Thống kê trận đấu Lille vs Metz

số liệu thống kê
Lille
Lille
Metz
Metz
62 Kiểm soát bóng 38
18 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 15
1 Việt vị 0
6 Chuyền dài 9
7 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs Metz

Tất cả (354)
90+11'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hakon Arnar Haraldsson từ Lille làm ngã Cleo Melieres.

90+11'

Lille giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Kiểm soát bóng: Lille: 62%, Metz: 38%.

90+11' Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

90+10' Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ vàng.

Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ vàng.

90+10'

Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Hakon Arnar Haraldsson của Lille phạm lỗi với Cleo Melieres.

90+10'

XÀ NGANG! Cú sút từ Soriba Diaoune làm rung chuyển xà ngang!

90+10'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Kiểm soát bóng: Lille: 62%, Metz: 38%.

90+10'

Phát bóng lên cho Lille.

90+9'

Berke Ozer từ Lille chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+9'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Ismael Guerti thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+8'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Trọng tài thổi phạt Ibou Sane của Metz vì đã phạm lỗi với Romain Perraud.

90+7'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Jonathan Fischer của Metz cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Habibou Mouhamadou Diallo đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+5' V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

90+5' V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

Đội hình xuất phát Lille vs Metz

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Matias Fernandez (7), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Hamza Igamane (29)

Metz (4-3-3): Pape Sy (61), Koffi Kouao (39), Jean-Philippe Gbamin (5), Terry Yegbe (15), Georgiy Tsitaishvili (7), Benjamin Stambouli (21), Alpha Toure (12), Jessy Deminguet (20), Cheikh Sabaly (14), Habib Diallo (30), Giorgi Abuashvili (9)

Lille
Lille
4-2-3-1
1
Berke Ozer
12
Thomas Meunier
18
Chancel Mbemba
23
Aïssa Mandi
15
Romain Perraud
32
Ayyoub Bouaddi
21
Benjamin Andre
7
Matias Fernandez
10
Hakon Arnar Haraldsson
27
Felix Correia
29
Hamza Igamane
9
Giorgi Abuashvili
30
Habib Diallo
14
Cheikh Sabaly
20
Jessy Deminguet
12
Alpha Toure
21
Benjamin Stambouli
7
Georgiy Tsitaishvili
15
Terry Yegbe
5
Jean-Philippe Gbamin
39
Koffi Kouao
61
Pape Sy
Metz
Metz
4-3-3
Thay người
46’
Ayyoub Bouaddi
Ngal'ayel Mukau
61’
Giorgi Abuashvili
Morgan Bokele
68’
Aissa Mandi
Nathan Ngoy
61’
Alpha Toure
Gauthier Hein
68’
Matias Fernandez-Pardo
Nabil Bentaleb
77’
Pape Sy
Jonathan Fischer
68’
Hamza Igamane
Osame Sahraoui
90’
Jessy Deminguet
Ismael Guerti
83’
Felix Correia
Marius Broholm
90’
Cheikh Sabaly
Ibou Sane
90’
Benjamin Andre
Soriba Diaoune
Cầu thủ dự bị
Nathan Ngoy
Cleo Melieres
Arnaud Bodart
Ismael Guerti
Calvin Verdonk
Morgan Bokele
Nabil Bentaleb
Ibou Sane
Ngal'ayel Mukau
Believe Munongo
Ugo Raghouber
Joel Asoro
Osame Sahraoui
Maxime Colin
Marius Broholm
Jonathan Fischer
Soriba Diaoune
Gauthier Hein
Tình hình lực lượng

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Sadibou Sane

Thẻ đỏ trực tiếp

Alexsandro Ribeiro

Va chạm

Fodé Ballo-Touré

Chấn thương gân kheo

Ethan Mbappé

Va chạm

Boubacar Traore

Không xác định

Olivier Giroud

Va chạm

Malick Mbaye

Chấn thương bàn chân

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Laszlo Boloni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
10/08 - 2014
24/05 - 2015
05/11 - 2017
29/04 - 2018
10/11 - 2019
13/09 - 2020
10/04 - 2021
08/08 - 2021
H1: 2-1
19/02 - 2022
H1: 0-0
03/12 - 2023
H1: 2-0
28/04 - 2024
H1: 1-2
26/10 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
30/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
24/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
Ligue 1
20/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
H1: 2-0
04/10 - 2025
H1: 0-0
28/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LensLens1410131231B T T T T
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
3MarseilleMarseille149232129H T T T H
4LilleLille148241126B T B T T
5RennesRennes14662624H T T T T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg14716622T B T B B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14455117H H H B H
10NiceNice14527-717T B B B B
11BrestBrest14446-516B H B T T
12AngersAngers14446-516H B T T B
13Paris FCParis FC14437-515H T B B H
14Le HavreLe Havre14356-814T H H B B
15LorientLorient14356-1014H B H H T
16NantesNantes13256-711T B B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow