Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hakon Arnar Haraldsson từ Lille làm ngã Cleo Melieres.
Aissa Mandi 22 | |
Hamza Igamane (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo) 25 | |
Felix Correia 34 | |
Ayyoub Bouaddi 36 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi) 46 | |
Felix Correia (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo) 53 | |
Morgan Bokele (Thay: Giorgi Abuashvili) 61 | |
Cleo Melieres (Thay: Koffi Kouao) 61 | |
Gauthier Hein (Thay: Alpha Toure) 61 | |
Cleo Melieres 62 | |
Romain Perraud (Kiến tạo: Hakon Arnar Haraldsson) 64 | |
Nathan Ngoy (Thay: Aissa Mandi) 68 | |
Nabil Bentaleb (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 68 | |
Osame Sahraoui (Thay: Hamza Igamane) 68 | |
Jonathan Fischer (Thay: Pape Sy) 77 | |
Benjamin Andre (Kiến tạo: Felix Correia) 82 | |
Marius Broholm (Thay: Felix Correia) 83 | |
Jessy Deminguet 89 | |
Soriba Diaoune (Thay: Benjamin Andre) 90 | |
Ismael Guerti (Thay: Jessy Deminguet) 90 | |
Ibou Sane (Thay: Cheikh Sabaly) 90 | |
Hakon Arnar Haraldsson (Kiến tạo: Soriba Diaoune) 90+3' | |
Ibou Sane (Kiến tạo: Habibou Mouhamadou Diallo) 90+5' | |
Hakon Arnar Haraldsson 90+10' |
Thống kê trận đấu Lille vs Metz


Diễn biến Lille vs Metz
Lille giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lille: 62%, Metz: 38%.
Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Hakon Arnar Haraldsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ vàng.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Hakon Arnar Haraldsson của Lille phạm lỗi với Cleo Melieres.
XÀ NGANG! Cú sút từ Soriba Diaoune làm rung chuyển xà ngang!
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lille: 62%, Metz: 38%.
Phát bóng lên cho Lille.
Berke Ozer từ Lille chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ismael Guerti thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Ibou Sane của Metz vì đã phạm lỗi với Romain Perraud.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Fischer của Metz cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Habibou Mouhamadou Diallo đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
V À A A O O O - Ibou Sane vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.
Đội hình xuất phát Lille vs Metz
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Matias Fernandez (7), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Hamza Igamane (29)
Metz (4-3-3): Pape Sy (61), Koffi Kouao (39), Jean-Philippe Gbamin (5), Terry Yegbe (15), Georgiy Tsitaishvili (7), Benjamin Stambouli (21), Alpha Toure (12), Jessy Deminguet (20), Cheikh Sabaly (14), Habib Diallo (30), Giorgi Abuashvili (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ayyoub Bouaddi Ngal'ayel Mukau | 61’ | Giorgi Abuashvili Morgan Bokele |
| 68’ | Aissa Mandi Nathan Ngoy | 61’ | Alpha Toure Gauthier Hein |
| 68’ | Matias Fernandez-Pardo Nabil Bentaleb | 77’ | Pape Sy Jonathan Fischer |
| 68’ | Hamza Igamane Osame Sahraoui | 90’ | Jessy Deminguet Ismael Guerti |
| 83’ | Felix Correia Marius Broholm | 90’ | Cheikh Sabaly Ibou Sane |
| 90’ | Benjamin Andre Soriba Diaoune | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Ngoy | Cleo Melieres | ||
Arnaud Bodart | Ismael Guerti | ||
Calvin Verdonk | Morgan Bokele | ||
Nabil Bentaleb | Ibou Sane | ||
Ngal'ayel Mukau | Believe Munongo | ||
Ugo Raghouber | Joel Asoro | ||
Osame Sahraoui | Maxime Colin | ||
Marius Broholm | Jonathan Fischer | ||
Soriba Diaoune | Gauthier Hein | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Sadibou Sane Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Alexsandro Ribeiro Va chạm | Fodé Ballo-Touré Chấn thương gân kheo | ||
Ethan Mbappé Va chạm | Boubacar Traore Không xác định | ||
Olivier Giroud Va chạm | Malick Mbaye Chấn thương bàn chân | ||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 12 | 31 | B T T T T | |
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B T B T T | |
| 5 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | 6 | 22 | T B T B B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 14 | 5 | 2 | 7 | -7 | 17 | T B B B B | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | H B T T B | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 14 | 14 | 3 | 5 | 6 | -8 | 14 | T H H B B | |
| 15 | 14 | 3 | 5 | 6 | -10 | 14 | H B H H T | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
