Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 50%, Monaco: 50%.
![]() Matias Fernandez-Pardo (Thay: Ngal Ayel Mukau) 60 | |
![]() Vanderson (Thay: Jordan Teze) 74 | |
![]() Eliesse Ben Seghir (Thay: Aleksandr Golovin) 74 | |
![]() Mika Biereth (Thay: Takumi Minamino) 74 | |
![]() Nabil Bentaleb (Thay: Felix Correia) 81 | |
![]() Bruno Genesio 84 | |
![]() Kassoum Ouattara (Thay: Caio Henrique) 85 | |
![]() Nabil Bentaleb 86 | |
![]() Lamine Camara 87 | |
![]() Olivier Giroud (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo) 90+1' | |
![]() Christian Mawissa 90+7' | |
![]() (Pen) Olivier Giroud 90+9' |
Thống kê trận đấu Lille vs AS Monaco


Diễn biến Lille vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 51%, Monaco: 49%.
Cú tạt bóng của Vanderson từ Monaco đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Monaco.

ANH ẤY BỎ LỠ - Olivier Giroud thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút đi chệch khung thành.
Mika Biereth từ Monaco sút bóng đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Maghnes Akliouche từ Monaco đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phạt đền không thành công! - Olivier Giroud bước lên thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không thực hiện thành công.
PENALTY - Christian Mawissa của Monaco phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi ngáng chân Matias Fernandez-Pardo.

Thẻ vàng cho Christian Mawissa.
PHẠT ĐỀN - Christian Mawissa từ Monaco phạm lỗi khiến Matias Fernandez-Pardo ngã.
Lille bắt đầu một pha phản công.
Olivier Giroud phá bóng giải tỏa áp lực
Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexsandro Ribeiro của Lille cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Alexsandro Ribeiro phá bóng giải tỏa áp lực
Phát bóng lên cho Monaco.
Vanderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Lille: 51%, Monaco: 49%.
Alexsandro Ribeiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Lille vs AS Monaco
Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Hakon Arnar Haraldsson (10), Olivier Giroud (9), Felix Correia (27)
AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jordan Teze (4), Eric Dier (3), Christian Mawissa (13), Caio Henrique (12), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Takumi Minamino (18), Folarin Balogun (9)


Thay người | |||
60’ | Ngal Ayel Mukau Matias Fernandez | 74’ | Aleksandr Golovin Eliesse Ben Seghir |
81’ | Felix Correia Nabil Bentaleb | 74’ | Jordan Teze Vanderson |
74’ | Takumi Minamino Mika Biereth | ||
85’ | Caio Henrique Kassoum Ouattara |
Cầu thủ dự bị | |||
Maxima Adeagan Goffi | Philipp Köhn | ||
Matias Fernandez | Thilo Kehrer | ||
Aïssa Mandi | Wilfried Singo | ||
Arnaud Bodart | Kassoum Ouattara | ||
Vincent Burlet | Eliesse Ben Seghir | ||
Nabil Bentaleb | Aladji Bamba | ||
Edon Zhegrova | George Ilenikhena | ||
Ugo Raghouber | Vanderson | ||
Marius Broholm | Mika Biereth |
Tình hình lực lượng | |||
Tiago Santos Chấn thương mắt cá | Ansu Fati Không xác định | ||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | |||
Osame Sahraoui Chấn thương bàn chân |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại