Thứ Sáu, 29/08/2025
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Ngal Ayel Mukau)
60
Vanderson (Thay: Jordan Teze)
74
Eliesse Ben Seghir (Thay: Aleksandr Golovin)
74
Mika Biereth (Thay: Takumi Minamino)
74
Nabil Bentaleb (Thay: Felix Correia)
81
Bruno Genesio
84
Kassoum Ouattara (Thay: Caio Henrique)
85
Nabil Bentaleb
86
Lamine Camara
87
Olivier Giroud (Kiến tạo: Matias Fernandez-Pardo)
90+1'
Christian Mawissa
90+7'
(Pen) Olivier Giroud
90+9'

Thống kê trận đấu Lille vs AS Monaco

số liệu thống kê
Lille
Lille
AS Monaco
AS Monaco
50 Kiểm soát bóng 50
7 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 26
2 Việt vị 0
7 Chuyền dài 2
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
13 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs AS Monaco

Tất cả (303)
90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 50%, Monaco: 50%.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 51%, Monaco: 49%.

90+9'

Cú tạt bóng của Vanderson từ Monaco đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+9'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+9' ANH ẤY BỎ LỠ - Olivier Giroud thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút đi chệch khung thành.

ANH ẤY BỎ LỠ - Olivier Giroud thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút đi chệch khung thành.

90+9'

Mika Biereth từ Monaco sút bóng đi chệch khung thành.

90+9'

Đường chuyền của Maghnes Akliouche từ Monaco đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+9'

Phạt đền không thành công! - Olivier Giroud bước lên thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không thực hiện thành công.

90+8'

PENALTY - Christian Mawissa của Monaco phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi ngáng chân Matias Fernandez-Pardo.

90+7' Thẻ vàng cho Christian Mawissa.

Thẻ vàng cho Christian Mawissa.

90+7'

PHẠT ĐỀN - Christian Mawissa từ Monaco phạm lỗi khiến Matias Fernandez-Pardo ngã.

90+7'

Lille bắt đầu một pha phản công.

90+7'

Olivier Giroud phá bóng giải tỏa áp lực

90+7'

Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Alexsandro Ribeiro của Lille cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+6'

Alexsandro Ribeiro phá bóng giải tỏa áp lực

90+6'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+6'

Vanderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lille: 51%, Monaco: 49%.

90+5'

Alexsandro Ribeiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Lille vs AS Monaco

Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Hakon Arnar Haraldsson (10), Olivier Giroud (9), Felix Correia (27)

AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jordan Teze (4), Eric Dier (3), Christian Mawissa (13), Caio Henrique (12), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Takumi Minamino (18), Folarin Balogun (9)

Lille
Lille
4-3-3
1
Berke Ozer
12
Thomas Meunier
3
Nathan Ngoy
4
Alexsandro Ribeiro
15
Romain Perraud
17
Ngal'ayel Mukau
21
Benjamin Andre
32
Ayyoub Bouaddi
10
Hakon Arnar Haraldsson
9
Olivier Giroud
27
Felix Correia
9
Folarin Balogun
18
Takumi Minamino
10
Aleksandr Golovin
11
Maghnes Akliouche
6
Denis Zakaria
15
Lamine Camara
12
Caio Henrique
13
Christian Mawissa
3
Eric Dier
4
Jordan Teze
1
Lukas Hradecky
AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
Thay người
60’
Ngal Ayel Mukau
Matias Fernandez
74’
Aleksandr Golovin
Eliesse Ben Seghir
81’
Felix Correia
Nabil Bentaleb
74’
Jordan Teze
Vanderson
74’
Takumi Minamino
Mika Biereth
85’
Caio Henrique
Kassoum Ouattara
Cầu thủ dự bị
Maxima Adeagan Goffi
Philipp Köhn
Matias Fernandez
Thilo Kehrer
Aïssa Mandi
Wilfried Singo
Arnaud Bodart
Kassoum Ouattara
Vincent Burlet
Eliesse Ben Seghir
Nabil Bentaleb
Aladji Bamba
Edon Zhegrova
George Ilenikhena
Ugo Raghouber
Vanderson
Marius Broholm
Mika Biereth
Tình hình lực lượng

Tiago Santos

Chấn thương mắt cá

Ansu Fati

Không xác định

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Osame Sahraoui

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Adi Hutter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
15/08 - 2015
10/04 - 2016
11/09 - 2016
15/05 - 2017
23/09 - 2017
17/03 - 2018
19/08 - 2018
16/03 - 2019
22/12 - 2019
06/12 - 2020
15/03 - 2021
20/11 - 2021
H1: 1-2
07/05 - 2022
H1: 0-1
24/10 - 2022
H1: 2-2
14/05 - 2023
H1: 0-0
29/10 - 2023
H1: 2-0
25/04 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 2-1
25/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
25/08 - 2025
H1: 0-0
17/08 - 2025
H1: 1-2
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/08 - 2025
H1: 2-0
02/08 - 2025
H1: 2-0
19/07 - 2025
12/07 - 2025
H1: 4-0
08/07 - 2025
H1: 0-0
Ligue 1
18/05 - 2025
H1: 1-0
11/05 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
25/08 - 2025
H1: 0-0
17/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 1-0
03/08 - 2025
H1: 1-1
31/07 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon220046T T
2ToulouseToulouse220036T T
3Paris Saint-GermainParis Saint-Germain220026T T
4StrasbourgStrasbourg220026T T
5LilleLille211014H T
6LorientLorient210133B T
7MarseilleMarseille210123B T
8AS MonacoAS Monaco210113T B
9NiceNice210113B T
10LensLens210103B T
11AngersAngers210103T B
12AuxerreAuxerre2101-13T B
13RennesRennes2101-33T B
14BrestBrest2011-21H B
15NantesNantes2002-20B B
16Le HavreLe Havre2002-30B B
17Paris FCParis FC2002-40B B
18MetzMetz2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow