Chủ Nhật, 30/11/2025
Felix Correia (Kiến tạo: Ayyoub Bouaddi)
45+2'
Yassin Belkhdim (Thay: Lilian Rao-Lisoa)
61
Harouna Djibirin (Thay: Amine Sbai)
61
Hamza Igamane (Thay: Olivier Giroud)
71
Prosper Peter (Thay: Sidiki Cherif)
72
Osame Sahraoui (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
78
Nabil Bentaleb (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
79
Marius Courcoul (Thay: Louis Mouton)
83
Lanroy Machine (Thay: Haris Belkebla)
83
Ngal Ayel Mukau (Thay: Felix Correia)
85
Calvin Verdonk
88

Thống kê trận đấu Lille vs Angers

số liệu thống kê
Lille
Lille
Angers
Angers
54 Kiểm soát bóng 46
10 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 22
1 Việt vị 3
5 Chuyền dài 1
9 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
1 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs Angers

Tất cả (315)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 38802.

90+5'

Felix Correia không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Jacques Ekomie bị phạt vì đẩy Ngal Ayel Mukau.

90+5'

Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Jacques Ekomie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Nabil Bentaleb của Lille thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Hamza Igamane sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Herve Koffi đã kiểm soát được.

90+3'

Chancel Mbemba của Lille cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+3'

Jordan Lefort giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Chancel Mbemba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Angers thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Calvin Verdonk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Ousmane Camara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Himad Abdelli của Angers bị thổi việt vị.

90+2'

Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Carlens Arcus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trận đấu được tiếp tục.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Lille vs Angers

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Calvin Verdonk (24), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Matias Fernandez (7), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Olivier Giroud (9)

Angers (4-2-3-1): Herve Koffi (12), Carlens Arcus (2), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Haris Belkebla (93), Himad Abdelli (10), Lilian Raolisoa (27), Louis Mouton (6), Amine Sbai (7), Sidiki Cherif (11)

Lille
Lille
4-2-3-1
1
Berke Ozer
12
Thomas Meunier
18
Chancel Mbemba
23
Aïssa Mandi
24
Calvin Verdonk
32
Ayyoub Bouaddi
21
Benjamin Andre
7
Matias Fernandez
10
Hakon Arnar Haraldsson
27
Felix Correia
9
Olivier Giroud
11
Sidiki Cherif
7
Amine Sbai
6
Louis Mouton
27
Lilian Raolisoa
10
Himad Abdelli
93
Haris Belkebla
3
Jacques Ekomie
21
Jordan Lefort
4
Ousmane Camara
2
Carlens Arcus
12
Herve Koffi
Angers
Angers
4-2-3-1
Thay người
71’
Olivier Giroud
Hamza Igamane
61’
Lilian Rao-Lisoa
Yassin Belkhdim
78’
Matias Fernandez-Pardo
Osame Sahraoui
72’
Sidiki Cherif
Peter Prosper
79’
Hakon Arnar Haraldsson
Nabil Bentaleb
83’
Louis Mouton
Marius Courcoul
85’
Felix Correia
Ngal'ayel Mukau
83’
Haris Belkebla
Lanroy Machine
Cầu thủ dự bị
Tiago Santos
Melvin Zinga
Nabil Bentaleb
Marius Courcoul
Ngal'ayel Mukau
Abdoulaye Bamba
Ugo Raghouber
Florent Hanin
Osame Sahraoui
Pierrick Capelle
Soriba Diaoune
Djibirin Harouna
Hamza Igamane
Peter Prosper
Arnaud Bodart
Lanroy Machine
Romain Perraud
Yassin Belkhdim
Tình hình lực lượng

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Jim Allevinah

Chấn thương bắp chân

Alexsandro Ribeiro

Va chạm

Ethan Mbappé

Va chạm

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Alexandre Dujeux

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
29/11 - 2015
06/11 - 2016
12/02 - 2017
27/08 - 2017
25/02 - 2018
02/09 - 2018
19/05 - 2019
14/09 - 2019
08/02 - 2020
07/01 - 2021
24/05 - 2021
H1: 0-2
06/11 - 2021
H1: 1-0
10/04 - 2022
H1: 0-0
13/11 - 2022
H1: 1-0
08/04 - 2023
H1: 0-0
25/08 - 2024
H1: 1-0
27/04 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lille

Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
24/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
Ligue 1
20/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Angers

Ligue 1
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-0
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
H1: 0-2
20/09 - 2025
H1: 0-0
14/09 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149232129H T T T H
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6StrasbourgStrasbourg14725723B T B T B
7AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14455117H H H B H
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13BrestBrest14356-614B B H B T
14Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow