Diallang Jaiyesimi rời sân và được thay thế bởi Michael Craig.
![]() Jon Mellish (Thay: James Carragher) 5 | |
![]() (og) Ryan Sessegnon 19 | |
![]() Steven Sessegnon 38 | |
![]() Callum Wright (Thay: Tobias Brenan) 46 | |
![]() Tyreeq Bakinson (Thay: Sean Clare) 57 | |
![]() Josh Koroma (Kiến tạo: Diallang Jaiyesimi) 60 | |
![]() Maleace Asamoah (Thay: Joseph Hungbo) 67 | |
![]() Isaac Mabaya (Thay: Dara Costelloe) 68 | |
![]() Paul Mullin (Thay: Christian Saydee) 68 | |
![]() Azeem Abdulai (Thay: Josh Koroma) 81 | |
![]() Steven Sessegnon 86 | |
![]() Joe White (Thay: Omotayo Adaramola) 87 | |
![]() Jack Moorhouse (Thay: Aaron Connolly) 87 | |
![]() Michael Craig (Thay: Diallang Jaiyesimi) 87 |
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Wigan Athletic


Diễn biến Leyton Orient vs Wigan Athletic
Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Jack Moorhouse.
Omotayo Adaramola rời sân và được thay thế bởi Joe White.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Steven Sessegnon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.
Christian Saydee rời sân và được thay thế bởi Paul Mullin.
Dara Costelloe rời sân và được thay thế bởi Isaac Mabaya.
Joseph Hungbo rời sân và được thay thế bởi Maleace Asamoah.
Diallang Jaiyesimi đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Josh Koroma đã ghi bàn!
Sean Clare rời sân và được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.
Tobias Brenan rời sân và được thay thế bởi Callum Wright.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Steven Sessegnon.

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Ryan Sessegnon đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Steven Sessegnon đã đưa bóng vào lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Wigan ghi bàn phản lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỘNG - Steven Sessegnon đưa bóng vào lưới nhà!
James Carragher rời sân và được thay thế bởi Jon Mellish.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Wigan Athletic
Leyton Orient (4-3-3): Tommy Simkin (1), Tom James (2), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Tayo Adaramola (3), Diallang Jaiyesimi (27), Sean Clare (28), Idris El Mizouni (8), Josh Koroma (17), Aaron Connolly (10), Oliver O'Neill (7)
Wigan Athletic (3-1-4-2): Sam Tickle (1), James Carragher (23), Jason Kerr (15), Steven Sessegnon (5), Tyrese Francois (35), Fraser Murray (7), Tobias Brenan (27), Jensen Weir (6), Joseph Hungbo (44), Dara Costelloe (11), Christian Saydee (9)


Thay người | |||
57’ | Sean Clare Tyreeq Bakinson | 5’ | James Carragher Jon Mellish |
81’ | Josh Koroma Azeem Abdulai | 46’ | Tobias Brenan Callum Wright |
87’ | Diallang Jaiyesimi Michael Craig | 67’ | Joseph Hungbo Maleace Asamoah |
87’ | Aaron Connolly Jack Moorhouse | 68’ | Dara Costelloe Isaac Mabaya |
87’ | Omotayo Adaramola Joe White | 68’ | Christian Saydee Paul Mullin |
Cầu thủ dự bị | |||
Killian Cahill | Tom Watson | ||
Jack Simpson | Isaac Mabaya | ||
Michael Craig | Jon Mellish | ||
Tyreeq Bakinson | Ryan Trevitt | ||
Jack Moorhouse | Callum Wright | ||
Azeem Abdulai | Paul Mullin | ||
Joe White | Maleace Asamoah |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại