Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Diallang Jaiyesimi (Thay: Oliver O'Neill)
34 - Jamie Donley (Kiến tạo: Charlie Kelman)
63 - Sean Clare (Thay: Darren Pratley)
65 - Jamie Donley
89 - Jayden Sweeney (Thay: Sonny Perkins)
90
- Jordan Rossiter (Thay: Alex Gilliead)
58 - Jordan Rossiter (Thay: Alex Gilliead)
61 - Joshua Kayode (Thay: Aaron Pierre)
71 - Carl Winchester (Thay: Jordan Shipley)
72 - George Lloyd (Thay: John Marquis)
72 - Luca Hoole
78 - Funso Ojo (Thay: Leo Castledine)
80 - Carl Winchester
90+1'
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Shrewsbury Town
Diễn biến Leyton Orient vs Shrewsbury Town
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Carl Winchester.
Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.
Thẻ vàng cho Jamie Donley.
Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.
Thẻ vàng cho Luca Hoole.
John Marquis rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.
Jordan Shipley rời sân và được thay thế bởi Carl Winchester.
Aaron Pierre rời sân và được thay thế bởi Joshua Kayode.
Darren Pratley rời sân và được thay thế bởi Sean Clare.
Charlie Kelman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamie Donley đã ghi bàn!
Alex Gilliead rời sân và được thay thế bởi Jordan Rossiter.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Oliver O'Neill rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Shrewsbury Town
Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Ethan Gaibraith (22), Omar Beckles (19), Jack Simpson (4), Jack Currie (12), Darren Pratley (18), Jordan Brown (8), Sonny Perkins (20), Jamie Donley (17), Oliver O'Neill (21), Charlie Kelman (23)
Shrewsbury Town (5-4-1): Jamal Blackman (31), Luca Hoole (2), Morgan Feeney (5), Josh Feeney (6), Aaron Pierre (16), Malvind Benning (3), Tom Bloxham (18), Leo Castledine (19), Alex Gilliead (17), Jordan Shipley (26), John Marquis (27)
Thay người | |||
34’ | Oliver O'Neill Diallang Jaiyesimi | 61’ | Alex Gilliead Jordan Rossiter |
65’ | Darren Pratley Sean Clare | 71’ | Aaron Pierre Joshua Kayode |
90’ | Sonny Perkins Jayden Sweeney | 72’ | Jordan Shipley Carl Winchester |
72’ | John Marquis George Lloyd | ||
80’ | Leo Castledine Funso Ojo |
Cầu thủ dự bị | |||
Noah Phillips | Toby Savin | ||
Jayden Sweeney | Jordan Rossiter | ||
Brandon Cooper | Carl Winchester | ||
Lewis Warrington | George Lloyd | ||
Diallang Jaiyesimi | Joshua Kayode | ||
Sean Clare | Funso Ojo | ||
Zech Obiero | Taylor Perry |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 46 | 34 | 9 | 3 | 53 | 111 | T T T T T |
2 | 46 | 27 | 11 | 8 | 33 | 92 | H H T T T | |
3 | 46 | 25 | 12 | 9 | 30 | 87 | T H T T T | |
4 | 46 | 25 | 10 | 11 | 24 | 85 | T T T B T | |
5 | 46 | 24 | 12 | 10 | 25 | 84 | T T B B B | |
6 | 46 | 24 | 6 | 16 | 24 | 78 | T T T T T | |
7 | 46 | 21 | 12 | 13 | 11 | 75 | H B T T B | |
8 | 46 | 20 | 8 | 18 | -3 | 68 | B B B H H | |
9 | 46 | 17 | 16 | 13 | 12 | 67 | T B H B T | |
10 | | 46 | 19 | 7 | 20 | 3 | 64 | B B B B B |
11 | 46 | 16 | 13 | 17 | 8 | 61 | H T T B B | |
12 | | 46 | 17 | 10 | 19 | -4 | 61 | T B H B T |
13 | | 46 | 16 | 11 | 19 | -5 | 59 | B H B H T |
14 | 46 | 15 | 12 | 19 | -8 | 57 | B T B H H | |
15 | 46 | 13 | 17 | 16 | -2 | 56 | T T H H H | |
16 | 46 | 15 | 11 | 20 | -16 | 56 | T H B T B | |
17 | 46 | 15 | 9 | 22 | -13 | 54 | H B B T T | |
18 | 46 | 13 | 12 | 21 | -13 | 51 | H H H B B | |
19 | 46 | 12 | 15 | 19 | -18 | 51 | H B T B H | |
20 | 46 | 11 | 14 | 21 | -17 | 47 | H B T H B | |
21 | 46 | 12 | 10 | 24 | -26 | 46 | B H T T T | |
22 | 46 | 12 | 7 | 27 | -32 | 43 | B H B B B | |
23 | 46 | 9 | 11 | 26 | -28 | 38 | B T B B B | |
24 | 46 | 8 | 9 | 29 | -38 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại