Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Radinio Balker 20 | |
Marcus Harness 38 | |
Sean Roughan 45 | |
Bojan Radulovic (Kiến tạo: Sean Roughan) 45+1' | |
Marcus McGuane 53 | |
Tom James (Thay: Kaelan Casey) 64 | |
Sonny Perkins (Thay: Charlie Wellens) 64 | |
George Sebine (Thay: Marcus McGuane) 65 | |
Lynden Gooch (Thay: Radinio Balker) 65 | |
Dion Charles (Thay: George Sebine) 73 | |
Murray Wallace 85 | |
Michael Craig (Thay: Idris El Mizouni) 87 | |
Mickel Miller (Thay: Marcus Harness) 90 | |
Antony Evans (Thay: David Kasumu) 90 | |
Ryan Ledson (Thay: Cameron Humphreys) 90 | |
Theo Archibald 90+1' | |
James Morris 90+11' | |
Ryan Ledson (Kiến tạo: Sean Roughan) 90+16' |
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Huddersfield


Diễn biến Leyton Orient vs Huddersfield
Sean Roughan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Ledson ghi bàn!
Thẻ vàng cho James Morris.
Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.
Thẻ vàng cho Theo Archibald.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.
Idris El Mizouni rời sân và được thay thế bởi Michael Craig.
Thẻ vàng cho Murray Wallace.
George Sebine rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.
Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.
Marcus McGuane rời sân và được thay thế bởi George Sebine.
Charlie Wellens rời sân và được thay thế bởi Sonny Perkins.
Kaelan Casey rời sân và được thay thế bởi Tom James.
Thẻ vàng cho Marcus McGuane.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sean Roughan đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bojan Radulovic đã ghi bàn!
Sean Roughan đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Huddersfield
Leyton Orient (3-4-2-1): Oluwatobiloba Oluwayemi (21), Will Forrester (6), Dan Happe (5), Kaelan Casey (16), Theo Archibald (44), Azeem Abdulai (22), Idris El Mizouni (8), James Morris (3), Charlie Wellens (25), Tyreeq Bakinson (15), Dominic Ballard (32)
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lasse Sørensen (2), Marcus McGuane (17), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), David Kasumu (18), Bojan Radulović (25)


| Thay người | |||
| 64’ | Kaelan Casey Tom James | 65’ | Radinio Balker Lynden Gooch |
| 64’ | Charlie Wellens Sonny Perkins | 65’ | Dion Charles George Sebine |
| 87’ | Idris El Mizouni Michael Craig | 73’ | George Sebine Dion Charles |
| 90’ | Marcus Harness Mikel Miller | ||
| 90’ | Cameron Humphreys Ryan Ledson | ||
| 90’ | David Kasumu Antony Evans | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakob Lowe | Mikel Miller | ||
Killian Cahill | Jak Alnwick | ||
Tom James | Ryan Ledson | ||
Ajay Matthews | Lynden Gooch | ||
Michael Craig | Dion Charles | ||
Sonny Perkins | Antony Evans | ||
Lemar Gordon | George Sebine | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | 42 | 24 | 10 | 8 | 34 | 82 | B H H T H | |
| 3 | 43 | 19 | 16 | 8 | 19 | 73 | B T H B T | |
| 4 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 5 | 41 | 20 | 10 | 11 | 11 | 70 | H T T H T | |
| 6 | 42 | 19 | 10 | 13 | 1 | 67 | T H T T B | |
| 7 | 42 | 18 | 10 | 14 | 8 | 64 | T T H T T | |
| 8 | 43 | 17 | 12 | 14 | 9 | 63 | B H T H H | |
| 9 | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H | |
| 10 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | 41 | 14 | 13 | 14 | -2 | 55 | B H B T H | |
| 13 | 43 | 14 | 13 | 16 | -7 | 55 | B H T T T | |
| 14 | 41 | 13 | 15 | 13 | 7 | 54 | T T H B H | |
| 15 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 6 | 21 | 0 | 51 | H B H B B | |
| 17 | 43 | 14 | 9 | 20 | -9 | 51 | H H B B H | |
| 18 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 19 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 20 | 43 | 14 | 8 | 21 | -16 | 50 | B B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | 41 | 9 | 11 | 21 | -22 | 38 | B B T H T | |
| 23 | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 37 | B H B B B | |
| 24 | 42 | 9 | 8 | 25 | -27 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch