Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dominic Ballard 12 | |
Yousef Salech 33 | |
David Turnbull (Thay: Omari Kellyman) 42 | |
Theo Archibald 55 | |
Ollie Tanner 55 | |
Ronan Kpakio (Thay: Joel Bagan) 60 | |
Isaak Davies (Thay: Ollie Tanner) 61 | |
Azeem Abdulai (Thay: Michael Craig) 61 | |
Josh Koroma (Thay: Alfie Lloyd) 75 | |
Callum Robinson (Thay: Alex Robertson) 86 |
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Cardiff City


Diễn biến Leyton Orient vs Cardiff City
Alex Robertson rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.
Alfie Lloyd rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.
Michael Craig rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.
Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Isaak Davies.
Joel Bagan rời sân và được thay thế bởi Ronan Kpakio.
Thẻ vàng cho Ollie Tanner.
Thẻ vàng cho Theo Archibald.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Omari Kellyman rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.
V À A A O O O - Yousef Salech đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Dominic Ballard đã ghi bàn!
Việt vị, Cardiff City. Yousef Salech bị bắt việt vị.
Việt vị, Leyton Orient. Alfie Lloyd bị bắt việt vị.
Yousef Salech (Cardiff City) phạm lỗi.
Jack Simpson (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Cardiff City. Chris Willock bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn lại. Ollie O'Neill (Leyton Orient) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Cú sút bị chặn lại. Will Fish (Cardiff City) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Cardiff City
Leyton Orient (4-2-3-1): Killian Cahill (33), Michael Craig (14), Will Forrester (6), Jack Simpson (4), Tom James (2), Sean Clare (28), Tyreeq Bakinson (15), Theo Archibald (44), Alfie Lloyd (9), Oliver O'Neill (7), Dominic Ballard (32)
Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Will Fish (2), Gabriel Osho (4), Joel Bagan (3), Ryan Wintle (6), Alex Robertson (18), Ollie Tanner (11), Omari Kellyman (8), Chris Willock (16), Yousef Salech (22)


| Thay người | |||
| 61’ | Michael Craig Azeem Abdulai | 42’ | Omari Kellyman David Turnbull |
| 75’ | Alfie Lloyd Josh Koroma | 60’ | Joel Bagan Ronan Kpakio |
| 61’ | Ollie Tanner Isaak Davies | ||
| 86’ | Alex Robertson Callum Robinson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Demetri Mitchell | Matthew Turner | ||
Josh Koroma | Ronan Kpakio | ||
Omar Beckles | Dylan Lawlor | ||
Sonny Perkins | Joel Colwill | ||
Jack Moorhouse | David Turnbull | ||
Azeem Abdulai | Isaak Davies | ||
Charlie Wellens | Callum Robinson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 19 | 55 | T H T H T | |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 14 | 49 | T T H T H | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 8 | 46 | T T B T B | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T H B T T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H H B T H | |
| 6 | 27 | 11 | 6 | 10 | 8 | 39 | T H H B B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 5 | 39 | T T B T H | |
| 8 | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | B H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 9 | 8 | 5 | 36 | B H H T T | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | B T T T T | |
| 11 | 25 | 9 | 8 | 8 | 2 | 35 | T H T T B | |
| 12 | 26 | 11 | 2 | 13 | -2 | 35 | H T B T B | |
| 13 | 25 | 10 | 3 | 12 | 5 | 33 | B T T H T | |
| 14 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B H H T T | |
| 15 | 22 | 9 | 5 | 8 | 1 | 32 | B B B H T | |
| 16 | 26 | 9 | 5 | 12 | -4 | 32 | B B B H T | |
| 17 | 25 | 9 | 4 | 12 | -7 | 31 | H B T B B | |
| 18 | 25 | 7 | 9 | 9 | -2 | 30 | B T H B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -9 | 30 | T B B B T | |
| 20 | 26 | 8 | 5 | 13 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 21 | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | B B H H B | |
| 22 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | B B B H T | |
| 23 | 25 | 6 | 6 | 13 | -14 | 24 | B B B B B | |
| 24 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch