Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dominic Ballard (Kiến tạo: Oliver O'Neill) 6 | |
Demetri Mitchell (Thay: Tom James) 14 | |
Marcus Browne 17 | |
(og) Demetri Mitchell 24 | |
Alfie Lloyd (Thay: Jack Moorhouse) 61 | |
Charlie Wellens (Thay: Oliver O'Neill) 61 | |
Zech Obiero 67 | |
Myles Hippolyte (Kiến tạo: Steve Seddon) 69 | |
Michael Craig (Thay: Tyreeq Bakinson) 76 | |
Josh Koroma (Thay: Demetri Mitchell) 76 | |
Patrick Bauer (Thay: Joe Lewis) 81 | |
Mathew Stevens (Thay: Omar Bugiel) 81 | |
Marcus Browne 86 | |
Jack Simpson 90 |
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs AFC Wimbledon


Diễn biến Leyton Orient vs AFC Wimbledon
Thẻ vàng cho Jack Simpson.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Omar Bugiel rời sân và được thay thế bởi Mathew Stevens.
Joe Lewis rời sân và được thay thế bởi Patrick Bauer.
Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.
Tyreeq Bakinson rời sân và được thay thế bởi Michael Craig.
Steve Seddon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Myles Hippolyte đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Zech Obiero.
Oliver O'Neill rời sân và được thay thế bởi Charlie Wellens.
Jack Moorhouse rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Demetri Mitchell đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcus Browne.
Tom James rời sân và được thay thế bởi Demetri Mitchell.
Oliver O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dominic Ballard đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs AFC Wimbledon
Leyton Orient (4-2-3-1): Killian Cahill (33), Sean Clare (28), Omar Beckles (19), Jack Simpson (4), Tom James (2), Jack Moorhouse (21), Tyreeq Bakinson (15), Theo Archibald (44), Zech Obiero (29), Oliver O'Neill (7), Dominic Ballard (32)
AFC Wimbledon (3-1-4-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), Callum Maycock (8), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Omar Bugiel (9), Marcus Browne (11)


| Thay người | |||
| 14’ | Josh Koroma Demetri Mitchell | 81’ | Omar Bugiel Mathew Stevens |
| 61’ | Jack Moorhouse Alfie Lloyd | 81’ | Joe Lewis Patrick Bauer |
| 61’ | Oliver O'Neill Charlie Wellens | ||
| 76’ | Tyreeq Bakinson Michael Craig | ||
| 76’ | Demetri Mitchell Josh Koroma | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Phillips | Joseph Patrick McDonnell | ||
Alfie Lloyd | Nathan Asiimwe | ||
Demetri Mitchell | Danilo Orsi | ||
Michael Craig | Mathew Stevens | ||
Josh Koroma | Patrick Bauer | ||
Charlie Wellens | Antwoine Hackford | ||
Phillip Chinedu | Junior Nkeng | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch