Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Everton Bala (Kiến tạo: Aldair) 37 | |
Franklin Chagas (Thay: Emerson Rodriguez) 46 | |
Akram Bouras 49 | |
Aleksa Maras 49 | |
(Pen) Everton Bala 50 | |
Akram Bouras 54 | |
Pedro Igor (Thay: Aleksa Maras) 58 | |
Edson Silva (Thay: Lucas Araujo) 58 | |
Mustapha Sangare (Thay: Juan Perea) 67 | |
Todor Nedelev (Thay: Nikola Iliev) 75 | |
Radoslav Kirilov (Thay: Everton Bala) 78 | |
Asen Mitkov (Thay: Akram Bouras) 78 | |
Rildo (Thay: Mazire Soula) 87 | |
Georgi Kostadinov (Thay: Armstrong Oko-Flex) 87 |
Thống kê trận đấu Levski Sofia vs Botev Plovdiv


Diễn biến Levski Sofia vs Botev Plovdiv
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 66%, Botev Plovdiv: 34%.
Botev Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kristian Dimitrov thắng trong pha không chiến với Franklin Chagas.
Kristian Dimitrov từ Levski Sofia cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Antoine Conte thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nikolay Minkov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mustapha Sangare từ Levski Sofia làm ngã Ivaylo Videv.
Antoine Conte giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 67%, Botev Plovdiv: 33%.
Gasper Trdin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikola Soldo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gasper Trdin từ Levski Sofia làm ngã Carlos Algarra.
Levski Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nikolay Minkov thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Levski Sofia bắt đầu một pha phản công.
Gasper Trdin từ Levski Sofia chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Todor Nedelev thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Radoslav Kirilov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 8 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 69%, Botev Plovdiv: 31%.
Đội hình xuất phát Levski Sofia vs Botev Plovdiv
Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Nikola Serafimov (31), Maicon (3), Gasper Trdin (18), Akram Bouras (47), Bala (17), Mazire Soula (22), Armstrong Oko-Flex (11), Juan Perea (9)
Botev Plovdiv (5-3-2): Daniel Naumov (29), Nikolay Minkov (17), Ivaylo Videv (42), Antoine Conte (19), Nikola Soldo (4), Bryan Hein (27), Lucas Araujo (77), Carlos Algarra (14), Nikola Iliev (7), Emerson Rodriguez (10), Aleksa Maras (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Juan Perea Mustapha Sangare | 46’ | Emerson Rodriguez Franklin Chagas |
| 78’ | Akram Bouras Asen Ivanov Mitkov | 58’ | Aleksa Maras Pedro Igor |
| 78’ | Everton Bala Radoslav Kirilov | 58’ | Lucas Araujo Edson Silva |
| 87’ | Mazire Soula Rildo Goncalves | 75’ | Nikola Iliev Todor Nedelev |
| 87’ | Armstrong Oko-Flex Georgi Kostadinov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Lukov | Hristiyan Slavkov | ||
Carlos Ohene | Gabriel Noga | ||
Asen Ivanov Mitkov | Todor Nedelev | ||
Mustapha Sangare | Pedro Igor | ||
Rildo Goncalves | Samuil Tsonov | ||
Georgi Kostadinov | Franklin Chagas | ||
Oliver Kamdem | Edson Silva | ||
Karl Kezy Fabien | Simeon Petrov | ||
Radoslav Kirilov | Samuel Kalu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levski Sofia
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch