Số lượng khán giả hôm nay là 30.210.
Malik Tillman 12 | |
Malik Tillman (Kiến tạo: Patrik Schick) 35 | |
Pau Navarro 45+1' | |
Georges Mikautadze (Thay: Thomas Partey) 46 | |
Hugo Lopez (Thay: Tajon Buchanan) 46 | |
Rafa Marin 52 | |
Nicolas Pepe 56 | |
Alejandro Grimaldo (Kiến tạo: Lucas Vazquez) 57 | |
Arthur (Thay: Lucas Vazquez) 62 | |
Christian Kofane (Thay: Patrik Schick) 62 | |
Daniel Parejo (Thay: Alassane Diatta) 65 | |
Daniel Budesca (Thay: Nicolas Pepe) 69 | |
Exequiel Palacios (Thay: Aleix Garcia) 70 | |
Ernest Poku (Thay: Ibrahim Maza) 70 | |
Pape Gueye (Thay: Santi Comesana) 82 | |
Edmond Tapsoba (Thay: Alejandro Grimaldo) 89 |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Villarreal


Diễn biến Leverkusen vs Villarreal
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 59%, Villarreal: 41%.
Bayer Leverkusen giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 66%, Villarreal: 34%.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Edmond Tapsoba của Bayer Leverkusen chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Loic Bade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Malik Tillman của Bayer Leverkusen đi hơi xa khi kéo ngã Daniel Parejo.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Daniel Parejo từ Villarreal. Exequiel Palacios là người bị phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Malik Tillman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 66%, Villarreal: 34%.
Alejandro Grimaldo rời sân để nhường chỗ cho Edmond Tapsoba trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Christian Kofane của Bayer Leverkusen phạm lỗi với Sergi Cardona.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Villarreal
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Lucas Vázquez (21), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Malik Tillman (10), Ibrahim Maza (30), Patrik Schick (14)
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Pau Navarro (26), Rafa Marín (4), Renato Veiga (12), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Thomas Partey (16), Alassane Diatta (38), Tani Oluwaseyi (21), Nicolas Pepe (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Lucas Vazquez Arthur | 46’ | Thomas Partey Georges Mikautadze |
| 62’ | Patrik Schick Christian Michel Kofane | 65’ | Alassane Diatta Dani Parejo |
| 70’ | Aleix Garcia Exequiel Palacios | 82’ | Santi Comesana Pape Gueye |
| 70’ | Ibrahim Maza Ernest Poku | ||
| 89’ | Alejandro Grimaldo Edmond Tapsoba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Omlin | Pape Gueye | ||
Niklas Lomb | Alberto Moleiro | ||
Arthur | Gerard Moreno | ||
Axel Tape | Diego Conde | ||
Exequiel Palacios | Alfonso Pedraza | ||
Montrell Culbreath | Daniel Budesca | ||
Christian Michel Kofane | Dani Parejo | ||
Edmond Tapsoba | Georges Mikautadze | ||
Ernest Poku | Hugo Lopez | ||
Luiz Júnior | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mark Flekken Chấn thương đầu gối | Santiago Mouriño Kỷ luật | ||
Nathan Tella Va chạm | Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | ||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | Willy Kambwala Chấn thương cơ | ||
Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | |||
Alfonso Gonzales Chấn thương cơ | |||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | |||
Ayoze Pérez Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
