Chủ Nhật, 30/11/2025
Florian Wirtz (Kiến tạo: Jeremie Frimpong)
32
Veljko Birmancevic
36
Victor Olatunji
63
Nathan Tella (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo)
64
Granit Xhaka
66
Lukas Haraslin (Thay: Victor Olatunji)
67
Aleix Garcia (Thay: Exequiel Palacios)
83
Robert Andrich (Thay: Nathan Tella)
83
Krystof Danek (Thay: Qazim Laci)
83
Martin Suchomel (Thay: Tomas Wiesner)
83
Krystof Danek (Thay: Qazim Laci)
85
Martin Suchomel (Thay: Tomas Wiesner)
85
Arthur (Thay: Jeremie Frimpong)
88
Artem Stepanov (Thay: Patrik Schick)
90
Jonas Hofmann (Thay: Florian Wirtz)
90
Lukas Penxa (Thay: Veljko Birmancevic)
90
Ermal Krasniqi (Thay: Jaroslav Zeleny)
90
Robert Andrich
90+2'

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Sparta Prague
Sparta Prague
71 Kiểm soát bóng 29
5 Phạm lỗi 6
12 Ném biên 9
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 9
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Sparta Prague

Tất cả (352)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 30210.

90+5'

Bayer Leverkusen giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 71%, Sparta Prague: 29%.

90+5'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+4'

Artem Stepanov chiến thắng trong pha không chiến với Martin Suchomel.

90+4'

Đôi tay an toàn từ Matej Kovar khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Jaroslav Zeleny rời sân để được thay thế bởi Ermal Krasniqi trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Veljko Birmancevic rời sân để được thay thế bởi Lukas Penxa trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2' Thẻ vàng cho Robert Andrich.

Thẻ vàng cho Robert Andrich.

90+2'

Trọng tài thổi còi. Robert Andrich phạm lỗi với Lukas Haraslin từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+2'

Sparta Prague đang kiểm soát bóng.

90+2'

Lukas Haraslin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+2'

Asger Soerensen từ Sparta Prague cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+1'

Matej Kovar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Sparta Prague đang kiểm soát bóng.

90'

Florian Wirtz rời sân để được thay thế bởi Jonas Hofmann trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Sparta Prague

Leverkusen (3-4-2-1): Matěj Kovář (17), Nordi Mukiele (23), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Jeremie Frimpong (30), Exequiel Palacios (25), Granit Xhaka (34), Álex Grimaldo (20), Florian Wirtz (10), Nathan Tella (19), Patrik Schick (14)

Sparta Prague (3-5-2): Peter Vindahl (1), Martin Vitík (41), Adam Ševínský (19), Asger Sorensen (25), Tomas Wiesner (28), Lukas Sadilek (18), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Jaroslav Zeleny (30), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7)

Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
17
Matěj Kovář
23
Nordi Mukiele
4
Jonathan Tah
12
Edmond Tapsoba
30
Jeremie Frimpong
25
Exequiel Palacios
34
Granit Xhaka
20
Álex Grimaldo
10
Florian Wirtz
19
Nathan Tella
14
Patrik Schick
7
Victor Olatunji
14
Veljko Birmančević
30
Jaroslav Zeleny
6
Kaan Kairinen
20
Qazim Laçi
18
Lukas Sadilek
28
Tomas Wiesner
25
Asger Sorensen
19
Adam Ševínský
41
Martin Vitík
1
Peter Vindahl
Sparta Prague
Sparta Prague
3-5-2
Thay người
83’
Nathan Tella
Robert Andrich
67’
Victor Olatunji
Lukáš Haraslin
83’
Exequiel Palacios
Aleix García
85’
Tomas Wiesner
Martin Suchomel
88’
Jeremie Frimpong
Arthur
85’
Qazim Laci
Krystof Danek
90’
Florian Wirtz
Jonas Hofmann
90’
Veljko Birmancevic
Lukas Penxa
90’
Jaroslav Zeleny
Ermal Krasniqi
Cầu thủ dự bị
Lukas Hradecky
Jakub Surovcik
Niklas Lomb
Joeri Jesse Heerkens
Arthur
Martin Suchomel
Ben Hawighorst
Mathias Ross
Jonas Hofmann
Filip Panak
Robert Andrich
Krystof Danek
Aleix García
Lukáš Haraslin
Artem Stepanov
Lukas Penxa
Francis Onyeka
Ermal Krasniqi
Kerim Alajbegovic
Daniel Rus
Tình hình lực lượng

Piero Hincapié

Không xác định

Ángelo Preciado

Chấn thương sụn khớp

Jeanuel Belocian

Chấn thương đầu gối

Imanol García de Albéniz

Chấn thương đầu gối

Amine Adli

Không xác định

Elias Cobbaut

Va chạm

Martin Terrier

Không xác định

Indrit Tuci

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
30/01 - 2025

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Bundesliga
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-3
Bundesliga
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow