Chủ Nhật, 30/11/2025
Willian Pacho (Kiến tạo: Nuno Mendes)
7
Ilya Zabarnyi
24
(Pen) Alejandro Grimaldo
25
Robert Andrich
31
Robert Andrich
31
Robert Andrich
33
Ilya Zabarnyi
37
(Pen) Aleix Garcia
38
Desire Doue (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia)
41
Claudio Echeverri
43
Khvicha Kvaratskhelia
44
Edmond Tapsoba
45+1'
Desire Doue (Kiến tạo: Achraf Hakimi)
45+3'
Edmond Tapsoba
45+5'
Ibrahim Maza (Thay: Claudio Echeverri)
46
Lucas Hernandez (Thay: Desire Doue)
46
Nuno Mendes (Kiến tạo: Vitinha)
50
Jeanuel Belocian (Thay: Christian Kofane)
52
Aleix Garcia (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo)
54
Ousmane Dembele (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
63
Kang-In Lee (Thay: Senny Mayulu)
63
Eliesse Ben Seghir (Thay: Ernest Poku)
63
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Bradley Barcola)
66
Ibrahim Mbaye (Thay: Bradley Barcola)
72
Quentin Ndjantou (Thay: Warren Zaire-Emery)
76
Jeremiah Mensah (Thay: Equi Fernandez)
81
Vitinha
90

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Paris Saint-Germain

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
29 Kiểm soát bóng 71
8 Phạm lỗi 6
10 Ném biên 10
3 Việt vị 0
1 Chuyền dài 1
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 11
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Paris Saint-Germain

Tất cả (288)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 30.210.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 34%, Paris Saint-Germain: 66%.

90+4'

Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 33%, Paris Saint-Germain: 67%.

90+4'

Edmond Tapsoba đã chặn cú sút thành công.

90+4'

Cú sút của Quentin Ndjantou bị chặn lại.

90+3'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nỗ lực tốt của Jeremiah Mensah khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

Bayer Leverkusen đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Ibrahim Maza đã chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Ibrahim Mbaye bị chặn lại.

90+2'

Loic Bade đã chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Ousmane Dembele bị chặn lại.

90+1'

Paris Saint-Germain đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90' V À A A O O O - Vitinha từ Paris Saint-Germain ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Vitinha từ Paris Saint-Germain ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

90'

Arthur đã chặn cú sút thành công.

90'

Cú sút của Ibrahim Mbaye bị chặn lại.

89'

Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Paris Saint-Germain

Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Edmond Tapsoba (12), Arthur (13), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Claudio Echeverri (9), Ernest Poku (19), Christian Michel Kofane (35)

Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), Senny Mayulu (24), Khvicha Kvaratskhelia (7), Désiré Doué (14), Bradley Barcola (29)

Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
1
Mark Flekken
8
Robert Andrich
5
Loïc Badé
12
Edmond Tapsoba
13
Arthur
6
Ezequiél Fernández
24
Aleix García
20
Álex Grimaldo
9
Claudio Echeverri
19
Ernest Poku
35
Christian Michel Kofane
29
Bradley Barcola
14
Désiré Doué
7
Khvicha Kvaratskhelia
24
Senny Mayulu
17
Vitinha
33
Warren Zaïre-Emery
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
6
Illia Zabarnyi
2
Achraf Hakimi
30
Lucas Chevalier
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
Thay người
46’
Claudio Echeverri
Ibrahim Maza
46’
Desire Doue
Lucas Hernández
52’
Christian Kofane
Jeanuel Belocian
63’
Senny Mayulu
Lee Kang-in
63’
Ernest Poku
Eliesse Ben Seghir
63’
Khvicha Kvaratskhelia
Ousmane Dembélé
81’
Equi Fernandez
Jeremiah Mensah
72’
Bradley Barcola
Ibrahim Mbaye
Cầu thủ dự bị
Janis Blaswich
Matvey Safonov
Niklas Lomb
Renato Marin
Jeanuel Belocian
Beraldo
Jeremiah Mensah
Marquinhos
Montrell Culbreath
Lucas Hernández
Eliesse Ben Seghir
Lee Kang-in
Ibrahim Maza
Gonçalo Ramos
Ken Izekor
Ousmane Dembélé
Quentin Ndjantou
Ibrahim Mbaye
Tình hình lực lượng

Axel Tape

Chấn thương gân kheo

Fabián Ruiz

Chấn thương hông

Jarell Quansah

Chấn thương đầu gối

João Neves

Va chạm

Lucas Vázquez

Chấn thương cơ

Exequiel Palacios

Chấn thương háng

Malik Tillman

Chấn thương gân kheo

Nathan Tella

Chấn thương đầu gối

Patrik Schick

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Kasper Hjulmand

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
19/02 - 2014
13/03 - 2014
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Bundesliga
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-3
Bundesliga
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Ligue 1
29/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Ligue 1
01/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow