Số lượng khán giả hôm nay là 30210 người.
Axel Tape-Kobrissa (Thay: Arthur) 46 | |
Ibrahim Maza (Thay: Jonas Hofmann) 59 | |
Martin Terrier (Thay: Ernest Poku) 59 | |
Edmond Tapsoba 66 | |
Stefan Posch 66 | |
Sheraldo Becker (Kiến tạo: Paul Nebel) 67 | |
Silas Katompa Mvumpa (Thay: Sheraldo Becker) 69 | |
Christian Kofane (Thay: Equi Fernandez) 72 | |
Danny da Costa (Thay: Silvan Widmer) 81 | |
Aleix Garcia (Thay: Exequiel Palacios) 82 | |
Jarell Quansah (Kiến tạo: Christian Kofane) 88 | |
Lennard Maloney (Thay: Jae-Sung Lee) 89 | |
Lennard Maloney 90+2' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Mainz 05


Diễn biến Leverkusen vs Mainz 05
Mainz 05 vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 66%, Mainz 05: 34%.
Kacper Potulski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lennard Maloney từ Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kacper Potulski từ Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Dominik Kohr từ Mainz 05. Patrik Schick là người bị phạm lỗi.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Cơ hội đến với Edmond Tapsoba từ Bayer Leverkusen nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Alejandro Grimaldo từ Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Lennard Maloney thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Ibrahim Maza bị chặn lại.
Bayer Leverkusen bắt đầu một pha phản công.
Robert Andrich thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 66%, Mainz 05: 34%.
Axel Tape-Kobrissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Mainz 05
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Arthur (13), Ezequiél Fernández (6), Exequiel Palacios (25), Álex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Ernest Poku (19), Patrik Schick (14)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Dominik Kohr (31), Stefan Posch (4), Kacper Potulski (48), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Philipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Arthur Axel Tape | 69’ | Sheraldo Becker Silas |
| 59’ | Jonas Hofmann Ibrahim Maza | 81’ | Silvan Widmer Danny da Costa |
| 59’ | Ernest Poku Martin Terrier | 89’ | Jae-Sung Lee Lennard Maloney |
| 72’ | Equi Fernandez Christian Michel Kofane | ||
| 82’ | Exequiel Palacios Aleix García | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleix García | Fabio Moreno Fell | ||
Ibrahim Maza | Lasse Riess | ||
Jonas Omlin | Maxim Leitsch | ||
Niklas Lomb | Danny da Costa | ||
Tim Oermann | Lennard Maloney | ||
Axel Tape | Daniel Gleiber | ||
Montrell Culbreath | Armindo Sieb | ||
Martin Terrier | William Bøving | ||
Christian Michel Kofane | Silas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mark Flekken Chấn thương đầu gối | Robin Zentner Không xác định | ||
Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | Andreas Hanche-Olsen Va chạm | ||
Loïc Badé Chấn thương đùi | Anthony Caci Chấn thương cơ | ||
Malik Tillman Chấn thương mắt cá | Nikolas Veratschnig Không xác định | ||
Nathan Tella Va chạm | Stefan Bell Chấn thương đầu gối | ||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | Sota Kawasaki Chấn thương cơ | ||
Nadiem Amiri Chấn thương bàn chân | |||
Nelson Weiper Không xác định | |||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
