Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jarell Quansah (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo) 6 | |
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 25 | |
Andrej Kramaric 37 | |
Koki Machida 42 | |
Arthur Chaves (Thay: Koki Machida) 45 | |
Leon Avdullahu 45+2' | |
Ernest Poku (Thay: Arthur) 46 | |
Umut Tohumcu (Thay: Wouter Burger) 46 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Fisnik Asllani) 52 | |
Kevin Akpoguma (Thay: Robin Hranac) 75 | |
Alexander Prass (Thay: Tim Lemperle) 75 | |
Umut Tohumcu 84 | |
Claudio Echeverri (Thay: Ibrahim Maza) 84 | |
Christian Kofane (Thay: Nathan Tella) 85 | |
Grischa Proemel (Thay: Vladimir Coufal) 88 |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Hoffenheim


Diễn biến Leverkusen vs Hoffenheim
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 60%, Hoffenheim: 40%.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Piero Hincapie từ Bayer Leverkusen sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Alexander Prass từ Hoffenheim chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oliver Baumann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mark Flekken từ Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cú sút của Fisnik Asllani bị chặn lại.
Alexander Prass thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Robert Andrich thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Bernardo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 60%, Hoffenheim: 40%.
Oliver Baumann từ Hoffenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Alexander Prass thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vladimir Coufal rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Grischa Proemel.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Hoffenheim
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Jarell Quansah (4), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapié (3), Arthur (13), Aleix García (24), Robert Andrich (8), Álex Grimaldo (20), Ibrahim Maza (30), Nathan Tella (23), Patrik Schick (14)
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Koki Machida (28), Bernardo (13), Andrej Kramarić (27), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Arthur Ernest Poku | 45’ | Koki Machida Arthur Chaves |
| 84’ | Ibrahim Maza Claudio Echeverri | 46’ | Wouter Burger Umut Tohumcu |
| 85’ | Nathan Tella Christian Michel Kofane | 75’ | Tim Lemperle Alexander Prass |
| 75’ | Robin Hranac Kevin Akpoguma | ||
| 88’ | Vladimir Coufal Grischa Prömel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ernest Poku | Luca Philipp | ||
Janis Blaswich | Alexander Prass | ||
Niklas Lomb | Kevin Akpoguma | ||
Axel Tape | Arthur Chaves | ||
Andrea Natali | Grischa Prömel | ||
Claudio Echeverri | Muhammed Damar | ||
Jeremiah Mensah | Umut Tohumcu | ||
Alejo Sarco | David Mokwa | ||
Christian Michel Kofane | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeanuel Belocian Không xác định | Ozan Kabak Không xác định | ||
Loïc Badé Chấn thương bắp chân | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Exequiel Palacios Chấn thương gân kheo | Mergim Berisha Va chạm | ||
Jonas Hofmann Chấn thương gân kheo | Adam Hložek Không xác định | ||
Malik Tillman Va chạm | Gift Orban Chấn thương bàn chân | ||
Martin Terrier Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 2 | 3 | 5 | 23 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B B H B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
