Số lượng khán giả hôm nay là 29257.
Patrik Schick (Kiến tạo: Ernest Poku) 2 | |
Jonas Hofmann (Kiến tạo: Edmond Tapsoba) 16 | |
Patrik Schick 22 | |
Ernest Poku (Kiến tạo: Arthur) 27 | |
Benedikt Gimber (Thay: Budu Zivzivadze) 33 | |
Niklas Dorsch (Thay: Julian Niehues) 33 | |
Jan Schoeppner 36 | |
Ibrahim Maza (Kiến tạo: Aleix Garcia) 45+1' | |
Adam Koelle (Thay: Jan Schoeppner) 46 | |
Martin Terrier (Thay: Ernest Poku) 46 | |
Malik Tillman (Thay: Arthur) 46 | |
Ibrahim Maza (Kiến tạo: Edmond Tapsoba) 53 | |
Alejo Sarco (Thay: Patrik Schick) 56 | |
Jeanuel Belocian (Thay: Edmond Tapsoba) 56 | |
Marvin Pieringer (Thay: Mathias Honsak) 67 | |
Eliesse Ben Seghir (Thay: Aleix Garcia) 75 | |
Adrian Beck (Thay: Marnon-Thomas Busch) 83 |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs FC Heidenheim


Diễn biến Leverkusen vs FC Heidenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 74%, FC Heidenheim: 26%.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Alejo Sarco từ Bayer Leverkusen có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Alejandro Grimaldo từ Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Tim Siersleben của FC Heidenheim cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Alejandro Grimaldo của Bayer Leverkusen phạm lỗi với Arijon Ibrahimovic.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tim Siersleben giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eliesse Ben Seghir bị phạt vì đẩy Niklas Dorsch.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Jonas Hofmann của Bayer Leverkusen sút bóng ra ngoài khung thành.
Tim Siersleben của FC Heidenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs FC Heidenheim
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Edmond Tapsoba (12), Arthur (13), Ibrahim Maza (30), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Ernest Poku (19), Patrik Schick (14)
FC Heidenheim (4-3-2-1): Diant Ramaj (41), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Marnon Busch (2), Jan Schoppner (3), Julian Niehues (16), Arijon Ibrahimovic (22), Mathias Honsak (17), Budu Zivzivadze (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Arthur Malik Tillman | 33’ | Budu Zivzivadze Benedikt Gimber |
| 46’ | Ernest Poku Martin Terrier | 33’ | Julian Niehues Niklas Dorsch |
| 56’ | Edmond Tapsoba Jeanuel Belocian | 46’ | Jan Schoeppner Adam Kolle |
| 56’ | Patrik Schick Alejo Sarco | 67’ | Mathias Honsak Marvin Pieringer |
| 75’ | Aleix Garcia Eliesse Ben Seghir | 83’ | Marnon-Thomas Busch Adrian Beck |
| Cầu thủ dự bị | |||
Janis Blaswich | Kevin Müller | ||
Jarell Quansah | Benedikt Gimber | ||
Jeanuel Belocian | Adam Kolle | ||
Claudio Echeverri | Luca Kerber | ||
Malik Tillman | Adrian Beck | ||
Martin Terrier | Thomas Keller | ||
Eliesse Ben Seghir | Niklas Dorsch | ||
Alejo Sarco | Stefan Schimmer | ||
Christian Michel Kofane | Marvin Pieringer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lucas Vázquez Chấn thương cơ | Frank Feller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Axel Tape Chấn thương gân kheo | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Ezequiél Fernández Chấn thương đầu gối | Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | ||
Exequiel Palacios Chấn thương háng | Mikkel Kaufmann Chấn thương háng | ||
Nathan Tella Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
