Chủ Nhật, 08/02/2026
Miguel Rubio
18
Roger Brugue (Kiến tạo: Oriol Rey)
21
Andres Fernandez
37
Lucas Boye (Kiến tạo: Reinier)
58
Giorgi Kochorashvili
58
Loic Williams
64
Sergio Lozano (Thay: Pablo Martinez)
66
Jorge Cabello (Thay: Xavi Grande)
66
Angel Algobia (Thay: Ivan Romero)
66
Angel Algobia (Kiến tạo: Carlos Alvarez)
72
Manuel Trigueros (Thay: Gonzalo Villar)
77
Shon Weissman (Thay: Kamil Jozwiak)
77
Jose Luis Morales (Thay: Roger Brugue)
80
Sergio Ruiz
81
Pablo Saenz (Thay: Miguel Angel Brau)
84
Manuel Trigueros
87
Carlos Espi (Thay: Carlos Alvarez)
87
Adrian De La Fuente
90+2'
Giorgi Kochorashvili (Kiến tạo: Angel Algobia)
90+6'

Thống kê trận đấu Levante vs Granada

số liệu thống kê
Levante
Levante
Granada
Granada
45 Kiểm soát bóng 55
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
18 Phạm lỗi 22
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Levante vs Granada

Tất cả (30)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Angel Algobia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Giorgi Kochorashvili đã ghi bàn!

V À A A O O O - Giorgi Kochorashvili đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Adrian De La Fuente.

Thẻ vàng cho Adrian De La Fuente.

87'

Carlos Alvarez rời sân và được thay thế bởi Carlos Espi.

87' Thẻ vàng dành cho Manuel Trigueros.

Thẻ vàng dành cho Manuel Trigueros.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Miguel Angel Brau rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

81' Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.

Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.

80'

Roger Brugue rời sân và được thay thế bởi Jose Luis Morales.

77'

Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

77'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

72'

Carlos Alvarez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Angel Algobia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Angel Algobia đã ghi bàn!

66'

Ivan Romero rời sân và được thay thế bởi Angel Algobia.

66'

Xavi Grande rời sân và được thay thế bởi Jorge Cabello.

66'

Pablo Martinez rời sân và được thay thế bởi Sergio Lozano.

64' Thẻ vàng cho Loic Williams.

Thẻ vàng cho Loic Williams.

58' Thẻ vàng cho Giorgi Kochorashvili.

Thẻ vàng cho Giorgi Kochorashvili.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

58'

Reinier đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Levante vs Granada

Levante (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Xavi Grande (31), Unai Elgezabal (5), Adri (4), Diego Pampin (16), Giorgi Kochorashvili (6), Oriol Rey (20), Brugue (7), Pablo Martinez (23), Carlos Alvarez (24), Ivan Romero (9)

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ricard Sánchez (12), Miguel Rubio (4), Loïc Williams (24), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Georgiy Tsitaishvili (11), Sergio Ruiz (20), Gonzalo Villar (8), Kamil Jozwiak (18), Lucas Boyé (7), Reinier (19)

Levante
Levante
4-2-3-1
1
Andres Fernandez
31
Xavi Grande
5
Unai Elgezabal
4
Adri
16
Diego Pampin
6
Giorgi Kochorashvili
20
Oriol Rey
7
Brugue
23
Pablo Martinez
24
Carlos Alvarez
9
Ivan Romero
19
Reinier
7
Lucas Boyé
18
Kamil Jozwiak
8
Gonzalo Villar
20
Sergio Ruiz
11
Georgiy Tsitaishvili
3
Miguel Angel Brau Blanquez
24
Loïc Williams
4
Miguel Rubio
12
Ricard Sánchez
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
66’
Ivan Romero
Angel Algobia
77’
Gonzalo Villar
Manu Trigueros
66’
Xavi Grande
Jorge Cabello
77’
Kamil Jozwiak
Shon Weissman
66’
Pablo Martinez
Sergio Lozano
84’
Miguel Angel Brau
Pablo Saenz Ezquerra
80’
Roger Brugue
José Luis Morales
87’
Carlos Alvarez
Carlos Espi
Cầu thủ dự bị
Angel Algobia
Gael Akogo Esono
Jorge Cabello
Martin Hongla
Vicente Iborra
Manu Lama
Sergio Lozano
Diego Mariño
José Luis Morales
Marc Martinez
Marcos Navarro
Ignasi Miquel
Alfonso Pastor
Pablo Saenz Ezquerra
Alejandro Primo
Ruben Sanchez
Carlos Espi
Manu Trigueros
Shon Weissman
Oscar Naasei Oppong
Huấn luyện viên

Luis Castro

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/12 - 2011
28/04 - 2012
28/10 - 2012
18/03 - 2013
04/11 - 2013
01/04 - 2014
25/09 - 2014
24/02 - 2015
13/12 - 2015
22/04 - 2016
14/12 - 2019
08/03 - 2020
02/11 - 2020
06/02 - 2021
02/11 - 2021
H1: 0-2
17/04 - 2022
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2022
H1: 0-0
15/01 - 2023
H1: 2-1
28/10 - 2024
H1: 0-2
19/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Levante

La Liga
01/02 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
La Liga
09/12 - 2025
H1: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
La Liga
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2413561744
2CastellonCastellon2412661342
3DeportivoDeportivo2411761240
4Las PalmasLas Palmas2510105940
5AlmeriaAlmeria2411671039
6Burgos CFBurgos CF251168439
7MalagaMalaga241158838
8CordobaCordoba241086538
9Sporting GijonSporting Gijon2411310136
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz24978-134
12AlbaceteAlbacete24969-433
13LeganesLeganes25889232
14EibarEibar25889-132
15GranadaGranada256118-329
16FC AndorraFC Andorra257810-829
17ValladolidValladolid247710-228
18Real Sociedad BReal Sociedad B257711-328
19HuescaHuesca247611-1027
20LeonesaLeonesa247413-1325
21Real ZaragozaReal Zaragoza255812-1623
22MirandesMirandes245514-1620
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow