Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Ivan Romero (Kiến tạo: Jeremy Toljan) 15 | |
![]() Alejandro Balde 44 | |
![]() Pablo Martinez 45+3' | |
![]() (Pen) Jose Luis Morales 45+7' | |
![]() Gavi (Thay: Marc Casado) 46 | |
![]() Dani Olmo (Thay: Marcus Rashford) 46 | |
![]() Jose Luis Morales 46 | |
![]() Pedri (Kiến tạo: Lamine Yamal) 49 | |
![]() Ferran Torres (Kiến tạo: Raphinha) 52 | |
![]() Carlos Alvarez (Thay: Jose Luis Morales) 59 | |
![]() Carlos Espi (Thay: Roger Brugue) 75 | |
![]() Diego Pampin (Thay: Manuel Sanchez) 75 | |
![]() Iker Losada (Thay: Ivan Romero) 75 | |
![]() Andreas Christensen (Thay: Ronald Araujo) 76 | |
![]() Robert Lewandowski (Thay: Alejandro Balde) 76 | |
![]() Jules Kounde (Thay: Eric Garcia) 85 | |
![]() Victor Garcia (Thay: Jeremy Toljan) 86 | |
![]() Diego Pampin 89 | |
![]() (og) Unai Elgezabal 90+1' |
Thống kê trận đấu Levante vs Barcelona


Diễn biến Levante vs Barcelona
Kiểm soát bóng: Levante: 18%, Barcelona: 82%.
Unai Elgezabal bị phạt vì đẩy Dani Olmo.
Gavi chiến thắng trong pha không chiến với Carlos Espi.
Levante được hưởng quả phát bóng lên.
Jorge Cabello bị phạt vì đẩy Dani Olmo.
Levante thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Levante: 18%, Barcelona: 82%.
Carlos Espi bị phạt vì đã đẩy Andreas Christensen.
Unai Elgezabal từ Levante cắt bóng hướng về khu vực 16m50.

PHẢN LƯỚI NHÀ - Unai Elgezabal đưa bóng vào lưới nhà!
Unai Elgezabal của Levante cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.

V À A A A O O O Barcelona ghi bàn.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Một cú sút của Pau Cubarsi bị chặn lại.
Adrian De La Fuente thành công chặn cú sút.
Cú sút của Gavi bị chặn lại.
Pablo Martinez thành công chặn cú sút.
Raphinha thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Levante: 18%, Barcelona: 82%.

Thẻ vàng cho Diego Pampin.
Đội hình xuất phát Levante vs Barcelona
Levante (5-4-1): Pablo Cunat Campos (1), Jeremy Toljan (22), Adri (4), Unai Elgezabal (5), Jorge Cabello (14), Manu Sánchez (23), Brugue (7), Pablo Martinez (10), Oriol Rey (20), José Luis Morales (11), Ivan Romero (9)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Eric García (24), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Marc Casado (17), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Raphinha (11), Marcus Rashford (14), Ferran Torres (7)


Thay người | |||
59’ | Jose Luis Morales Carlos Alvarez | 46’ | Marc Casado Gavi |
75’ | Manuel Sanchez Diego Pampin | 46’ | Marcus Rashford Dani Olmo |
75’ | Ivan Romero Iker Losada | 76’ | Ronald Araujo Andreas Christensen |
75’ | Roger Brugue Carlos Espi | 76’ | Alejandro Balde Robert Lewandowski |
85’ | Eric Garcia Jules Koundé |
Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Alvarez | Iñaki Peña | ||
Alejandro Primo | Diego Kochen | ||
Matías Moreno | Andreas Christensen | ||
Diego Pampin | Jules Koundé | ||
Víctor García | Jofre Torrents | ||
Nacho Perez Gomez | Gavi | ||
Iker Losada | Fermín López | ||
Sergio Lozano | Dro Fernandez | ||
Carlos Espi | Robert Lewandowski | ||
Paco Cortés | Antonio Fernandez | ||
Dani Olmo |
Tình hình lực lượng | |||
Alfonso Pastor Không xác định | Marc-André ter Stegen Đau lưng | ||
Alan Matturro Chấn thương cơ | |||
Kervin Arriaga Không xác định | |||
Jon Olasagasti Không xác định | |||
Goduine Koyalipou Chấn thương mắt cá |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Levante vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại