Johnny Cardoso thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Clement Lenglet 21 | |
Julian Alvarez (Thay: Alexander Soerloth) 27 | |
Manuel Sanchez (Thay: Matias Moreno) 29 | |
David Hancko (Thay: Clement Lenglet) 46 | |
Koke (Thay: Pablo Barrios) 49 | |
Etta Eyong (Thay: Iker Losada) 56 | |
Pablo Martinez 58 | |
Luis Castro 58 | |
Marc Pubill (Thay: Thiago Almada) 59 | |
Alejandro Baena (Thay: Marcos Llorente) 59 | |
Etta Eyong (Thay: Iker Losada) 59 | |
Jano Monserrate (Thay: Nico Gonzalez) 73 | |
Paco Cortes (Thay: Kareem Tunde) 75 | |
Jon Olasagasti (Thay: Carlos Alvarez) 75 | |
Adrian De La Fuente 84 | |
Tay Abed-Kassus (Thay: Ivan Romero) 89 | |
Tay Abed (Thay: Ivan Romero) 89 | |
Jon Olasagasti 90+2' |
Thống kê trận đấu Levante vs Atletico


Diễn biến Levante vs Atletico
Thẻ vàng cho Jon Olasagasti.
Levante thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Marc Pubill giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Etta Eyong.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Levante: 47%, Atletico Madrid: 53%.
Pablo Martinez bị phạt vì đẩy Robin Le Normand.
Levante thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Levante thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ivan Romero rời sân để nhường chỗ cho Tay Abed-Kassus trong một sự thay đổi chiến thuật.
Etta Eyong chiến thắng trong pha không chiến với Nahuel Molina.
Levante đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt và cho Atletico Madrid hưởng quả đá phạt khi Jano Monserrate phạm lỗi với Ugo Raghouber.
Trọng tài thổi phạt Johnny Cardoso của Atletico Madrid vì đã phạm lỗi với Ugo Raghouber.
Trọng tài thổi phạt và cho Atletico Madrid hưởng quả đá phạt khi Julian Alvarez phạm lỗi với Ugo Raghouber.
Nahuel Molina chiến thắng trong pha không chiến với Manuel Sanchez
Kiểm soát bóng: Levante: 47%, Atletico Madrid: 53%.
Thẻ vàng cho Adrian De La Fuente.
Trọng tài thổi còi. Adrian De La Fuente phạm lỗi với Julian Alvarez từ phía sau và đó là một quả đá phạt
Alejandro Baena thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Pablo Martinez của Levante đã đi hơi xa khi kéo ngã Alejandro Baena.
Đội hình xuất phát Levante vs Atletico
Levante (4-2-3-1): Mathew Ryan (13), Jeremy Toljan (22), Adri (4), Matías Moreno (2), Alan Matturro (3), Pablo Martinez (10), Ugo Raghouber (14), Kareem Tunde (26), Carlos Alvarez (24), Iker Losada (18), Ivan Romero (9)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Marcos Llorente (14), Pablo Barrios (8), Johnny Cardoso (5), Nico González (23), Thiago Almada (11), Alexander Sørloth (9)


| Thay người | |||
| 29’ | Matias Moreno Manu Sánchez | 27’ | Alexander Soerloth Julián Álvarez |
| 59’ | Iker Losada Etta Eyong | 46’ | Clement Lenglet Dávid Hancko |
| 75’ | Carlos Alvarez Jon Olasagasti | 49’ | Pablo Barrios Koke |
| 89’ | Ivan Romero Tai Abed | 59’ | Thiago Almada Marc Pubill |
| 59’ | Marcos Llorente Álex Baena | ||
| 73’ | Nico Gonzalez Alejandro Monserrate | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Cunat Campos | Juan Musso | ||
Alejandro Primo | Salvi Esquivel | ||
Manu Sánchez | José María Giménez | ||
Nacho Perez Gomez | Dávid Hancko | ||
Jon Olasagasti | Marc Pubill | ||
Unai Vencedor | Koke | ||
Kervin Arriaga | Álex Baena | ||
José Luis Morales | Alejandro Monserrate | ||
Carlos Espi | Julián Álvarez | ||
Etta Eyong | |||
Paco Cortés | |||
Tai Abed | |||
Tai Abed | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Víctor García Không xác định | Antoine Griezmann Chấn thương đùi | ||
Unai Elgezabal Chấn thương đầu gối | Giuliano Simeone Không xác định | ||
Diego Pampin Chấn thương bắp chân | |||
Brugue Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Levante vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 18 | 1 | 3 | 37 | 55 | T T B T T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 13 | 6 | 3 | 21 | 45 | T H T T H | |
| 4 | 21 | 13 | 3 | 5 | 16 | 42 | T T B B H | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | -1 | 34 | B H B B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B T T H | |
| 10 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H B B T T | |
| 11 | 22 | 6 | 7 | 9 | -15 | 25 | T T T H B | |
| 12 | 22 | 5 | 9 | 8 | -2 | 24 | B H H B B | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 15 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | T H B T H | |
| 20 | 22 | 3 | 7 | 12 | -22 | 16 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
