Michail Matsoukas trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Triantafyllos Tsapras) 9 | |
Che Nunnely 10 | |
Che Nunnely (Kiến tạo: Ethan Brooks) 13 | |
Vernon De Marco 16 | |
Sebastian Palacios 45+2' | |
Andrei Ivan 46 | |
Panagiotis Simelidis (Thay: Guillermo Balzi) 46 | |
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Sebastian Palacios) 54 | |
Benjamin Verbic (Kiến tạo: Alen Ozbolt) 59 | |
Nikos Karelis (Thay: Ethan Brooks) 62 | |
Zidane Banjaqui (Thay: Andrei Ivan) 62 | |
Giannis Doiranlis (Thay: Angelos Liasos) 62 | |
Hisham Layous (Thay: Benjamin Verbic) 63 | |
Fabricio Pedrozo (Thay: Alen Ozbolt) 63 | |
Moussa Wague (Thay: Che Nunnely) 69 | |
Juan Tinaglini 71 | |
(Pen) Fabricio Pedrozo 72 | |
Konstantinos Goumas (Thay: Ioannis Kosti) 75 | |
Matthew Guillaumier (Thay: Stephane Omeonga) 81 | |
Konstantinos Goumas 83 | |
Taxiarchis Filon (Thay: Panagiotis Vichos) 86 | |
Aleksa Maras (Kiến tạo: Lefteris Lyratzis) 88 |
Thống kê trận đấu Levadiakos vs Panserraikos FC

Diễn biến Levadiakos vs Panserraikos FC
Liệu Panserraikos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này trong phần sân của Levadiakos không?
Phạt góc cho Levadiakos.
Levadiakos được Michail Matsoukas trao cho một quả phạt góc.
Triantafyllos Tsapras của Levadiakos tiến về phía khung thành tại sân Levadias. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Levadiakos.
Michail Matsoukas trao cho Levadiakos một quả phát bóng lên.
Aleksa Maras của Panserraikos tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Bóng an toàn khi Panserraikos được hưởng ném biên trong phần sân của họ.
Michail Matsoukas trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
V À A A O O O! Aleksa Maras rút ngắn tỷ số cho Panserraikos xuống còn 5-2.
Panserraikos được hưởng quả phạt góc.
Michail Matsoukas ra hiệu cho Panserraikos được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Levadiakos.
Panserraikos được hưởng quả phát bóng lên tại sân Levadias.
Đội chủ nhà đã thay Marios Vichos bằng Taxiarchis Filon. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Nikolaos Papadopoulos hôm nay.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Panserraikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Levadiakos được hưởng quả ném biên tại sân Levadias.
Panserraikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Levadiakos.
Konstantinos Goumas (Levadiakos) đã nhận thẻ vàng từ Michail Matsoukas.
Cristiano Bacci (Panserraikos) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Matthew Guillaumier vào thay cho Stephane Omeonga.
Đội hình xuất phát Levadiakos vs Panserraikos FC
Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Marios Vichos (3), Hordur Magnusson (32), Panagiotis Liagas (24), Triantafyllos Tsapras (6), Ioannis Costi (18), Enis Cokaj (23), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Benjamin Verbič (77), Alen Ozbolt (9)
Panserraikos FC (4-4-2): Francisco Tinaglini (77), Elefterois Lyratzis (19), Aristotelis Karasalidis (4), Vernon De Marco (81), Stephane Omeonga (40), Che Nunnely (7), Angelos Liasos (8), Marios Tsaousis (14), Andrei Ivan (9), Ethan Duncan Brooks (28), Aleksa Maras (99)

| Thay người | |||
| 46’ | Guillermo Balzi Panagiotis Symelidis | 62’ | Andrei Ivan Zidane Banjaqui |
| 63’ | Alen Ozbolt Fabricio Gabriel Pedrozo | 62’ | Angelos Liasos Giannis Doiranlis |
| 63’ | Benjamin Verbic Hisham Layous | 62’ | Ethan Brooks Nikos Karelis |
| 75’ | Ioannis Kosti Konstantinos Goumas | 69’ | Che Nunnely Moussa Wague |
| 86’ | Panagiotis Vichos Taxiarchis Filon | 81’ | Stephane Omeonga Matthew Guillaumier |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Nunes | Alexandros Tsompanidis | ||
Taxiarchis Filon | Zidane Banjaqui | ||
Giorgos Manthatis | Giannis Doiranlis | ||
Giannis Tsivelekidis | Iva Gelashvili | ||
Georgios Katris | Charalampos Georgiadis | ||
Aaron Tshibola | Andre Green | ||
Konstantinos Goumas | Matthew Guillaumier | ||
Lamarana Jallow | Igor Kalinin | ||
Fabricio Gabriel Pedrozo | Nikos Karelis | ||
Panagiotis Symelidis | Alexandros Maskanakis | ||
Hisham Layous | Volnei | ||
Stipe Juric | Moussa Wague | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levadiakos
Thành tích gần đây Panserraikos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 20 | 31 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 9 | 2 | 1 | 17 | 29 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 9 | 1 | 2 | 7 | 28 | B B T T T | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 14 | 21 | H T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 0 | 5 | 0 | 21 | B T T B T | |
| 6 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T B T T | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | -2 | 16 | H B H B T | |
| 8 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B B T | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | -5 | 12 | H B T H B | |
| 10 | 12 | 2 | 5 | 5 | -3 | 11 | B T H H T | |
| 11 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B B B T B | |
| 13 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | T B B B B | |
| 14 | 12 | 1 | 2 | 9 | -24 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch