Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả Levadiakos vs Panserraikos FC hôm nay 09-11-2025

Giải VĐQG Hy Lạp - CN, 09/11

Kết thúc

Levadiakos

Levadiakos

5 : 2

Panserraikos FC

Panserraikos FC

Hiệp một: 2-1
CN, 22:00 09/11/2025
Vòng 10 - VĐQG Hy Lạp
Livadias Stadium
 
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Triantafyllos Tsapras)
9
Che Nunnely
10
Che Nunnely (Kiến tạo: Ethan Brooks)
13
Vernon De Marco
16
Sebastian Palacios
45+2'
Andrei Ivan
46
Panagiotis Simelidis (Thay: Guillermo Balzi)
46
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Sebastian Palacios)
54
Benjamin Verbic (Kiến tạo: Alen Ozbolt)
59
Nikos Karelis (Thay: Ethan Brooks)
62
Zidane Banjaqui (Thay: Andrei Ivan)
62
Giannis Doiranlis (Thay: Angelos Liasos)
62
Hisham Layous (Thay: Benjamin Verbic)
63
Fabricio Pedrozo (Thay: Alen Ozbolt)
63
Moussa Wague (Thay: Che Nunnely)
69
Juan Tinaglini
71
(Pen) Fabricio Pedrozo
72
Konstantinos Goumas (Thay: Ioannis Kosti)
75
Matthew Guillaumier (Thay: Stephane Omeonga)
81
Konstantinos Goumas
83
Taxiarchis Filon (Thay: Panagiotis Vichos)
86
Aleksa Maras (Kiến tạo: Lefteris Lyratzis)
88

Thống kê trận đấu Levadiakos vs Panserraikos FC

số liệu thống kê
Levadiakos
Levadiakos
Panserraikos FC
Panserraikos FC
65 Kiểm soát bóng 35
5 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Levadiakos vs Panserraikos FC

Tất cả (125)
90+3'

Michail Matsoukas trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+3'

Liệu Panserraikos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này trong phần sân của Levadiakos không?

90+2'

Phạt góc cho Levadiakos.

90+1'

Levadiakos được Michail Matsoukas trao cho một quả phạt góc.

90+1'

Triantafyllos Tsapras của Levadiakos tiến về phía khung thành tại sân Levadias. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90'

Ném biên cho Levadiakos.

90'

Michail Matsoukas trao cho Levadiakos một quả phát bóng lên.

90'

Aleksa Maras của Panserraikos tung cú sút, nhưng không trúng đích.

89'

Bóng an toàn khi Panserraikos được hưởng ném biên trong phần sân của họ.

89'

Michail Matsoukas trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

88' V À A A O O O! Aleksa Maras rút ngắn tỷ số cho Panserraikos xuống còn 5-2.

V À A A O O O! Aleksa Maras rút ngắn tỷ số cho Panserraikos xuống còn 5-2.

88'

Panserraikos được hưởng quả phạt góc.

87'

Michail Matsoukas ra hiệu cho Panserraikos được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Levadiakos.

87'

Panserraikos được hưởng quả phát bóng lên tại sân Levadias.

86'

Đội chủ nhà đã thay Marios Vichos bằng Taxiarchis Filon. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Nikolaos Papadopoulos hôm nay.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

84'

Panserraikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Levadiakos được hưởng quả ném biên tại sân Levadias.

83'

Panserraikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Levadiakos.

83' Konstantinos Goumas (Levadiakos) đã nhận thẻ vàng từ Michail Matsoukas.

Konstantinos Goumas (Levadiakos) đã nhận thẻ vàng từ Michail Matsoukas.

81'

Cristiano Bacci (Panserraikos) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Matthew Guillaumier vào thay cho Stephane Omeonga.

Đội hình xuất phát Levadiakos vs Panserraikos FC

Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Marios Vichos (3), Hordur Magnusson (32), Panagiotis Liagas (24), Triantafyllos Tsapras (6), Ioannis Costi (18), Enis Cokaj (23), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Benjamin Verbič (77), Alen Ozbolt (9)

Panserraikos FC (4-4-2): Francisco Tinaglini (77), Elefterois Lyratzis (19), Aristotelis Karasalidis (4), Vernon De Marco (81), Stephane Omeonga (40), Che Nunnely (7), Angelos Liasos (8), Marios Tsaousis (14), Andrei Ivan (9), Ethan Duncan Brooks (28), Aleksa Maras (99)

Levadiakos
Levadiakos
4-2-3-1
12
Yuri Lodygin
3
Marios Vichos
32
Hordur Magnusson
24
Panagiotis Liagas
6
Triantafyllos Tsapras
18
Ioannis Costi
23
Enis Cokaj
34
Sebastian Palacios
11
Guillermo Balzi
77
Benjamin Verbič
9
Alen Ozbolt
99
Aleksa Maras
28
Ethan Duncan Brooks
9
Andrei Ivan
14
Marios Tsaousis
8
Angelos Liasos
7
Che Nunnely
40
Stephane Omeonga
81
Vernon De Marco
4
Aristotelis Karasalidis
19
Elefterois Lyratzis
77
Francisco Tinaglini
Panserraikos FC
Panserraikos FC
4-4-2
Thay người
46’
Guillermo Balzi
Panagiotis Symelidis
62’
Andrei Ivan
Zidane Banjaqui
63’
Alen Ozbolt
Fabricio Gabriel Pedrozo
62’
Angelos Liasos
Giannis Doiranlis
63’
Benjamin Verbic
Hisham Layous
62’
Ethan Brooks
Nikos Karelis
75’
Ioannis Kosti
Konstantinos Goumas
69’
Che Nunnely
Moussa Wague
86’
Panagiotis Vichos
Taxiarchis Filon
81’
Stephane Omeonga
Matthew Guillaumier
Cầu thủ dự bị
Lucas Nunes
Alexandros Tsompanidis
Taxiarchis Filon
Zidane Banjaqui
Giorgos Manthatis
Giannis Doiranlis
Giannis Tsivelekidis
Iva Gelashvili
Georgios Katris
Charalampos Georgiadis
Aaron Tshibola
Andre Green
Konstantinos Goumas
Matthew Guillaumier
Lamarana Jallow
Igor Kalinin
Fabricio Gabriel Pedrozo
Nikos Karelis
Panagiotis Symelidis
Alexandros Maskanakis
Hisham Layous
Volnei
Stipe Juric
Moussa Wague

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
15/09 - 2024
05/04 - 2025
18/05 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Levadiakos

VĐQG Hy Lạp
01/12 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Panserraikos FC

VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos1210112031T T T T T
2PAOK FCPAOK FC129211729T T B T T
3AthensAthens12912728B B T T T
4LevadiakosLevadiakos126331421H T T T B
5NFC VolosNFC Volos12705021B T T B T
6PanathinaikosPanathinaikos11533418H T B T T
7ArisAris12444-216H B H B T
8Kifisia FCKifisia FC12435-115H T B B T
9PanetolikosPanetolikos12336-512H B T H B
10Asteras TripolisAsteras Tripolis12255-311B T H H T
11AtromitosAtromitos12237-59T B B B B
12OFI CreteOFI Crete11308-119B B B T B
13AE LarissaAE Larissa12147-117T B B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC12129-245B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow