Chủ Nhật, 30/11/2025
Dereck Kutesa
54
Benjamin Verbic (Thay: Hisham Layous)
57
Zini (Thay: Dereck Kutesa)
62
Aboubakary Koita (Thay: Razvan Marin)
62
Ioannis Kosti
65
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Niclas Eliasson)
69
Robert Ljubicic (Thay: Petros Mantalos)
74
Guillermo Balzi (Thay: Aaron Tshibola)
74
Marko Grujic (Thay: Luka Jovic)
81
Dimitrios Kaloskamis (Thay: Niclas Eliasson)
81
Robert Ljubicic
84
Benjamin Verbic
86
Fabricio Pedrozo (Thay: Sebastian Palacios)
89

Thống kê trận đấu Levadiakos vs Athens

số liệu thống kê
Levadiakos
Levadiakos
Athens
Athens
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 5
13 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Levadiakos vs Athens

Tất cả (140)
90+4'

Đá phạt cho Levadiakos.

90+3'

Liệu Levadiakos có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+3'

Ném biên cho AEK Athens ở phần sân nhà.

90+2'

AEK Athens cần phải cẩn trọng. Levadiakos có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Levadiakos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Phạt góc cho AEK Athens.

90'

Anastasios Papapetrou trao cho AEK Athens một quả phát bóng lên.

90'

Alen Ozbolt của Levadiakos tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh ấy không trúng đích.

90'

Levadiakos được Anastasios Papapetrou trao cho một quả phạt góc.

89'

Tại Levadia, Levadiakos tiến lên phía trước qua Benjamin Verbic. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.

88'

Nikolaos Papadopoulos (Levadiakos) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Fabricio Gabriel Pedrozo thay thế Sebastian Palacios.

88'

Ném biên cho AEK Athens tại Sân vận động Levadias.

86' Benjamin Verbic (Levadiakos) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Benjamin Verbic (Levadiakos) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

Anastasios Papapetrou ra hiệu cho một quả đá phạt cho AEK Athens ở phần sân nhà của họ.

85'

Đá phạt cho Levadiakos ở phần sân nhà của họ.

84'

Trận đấu đã tạm dừng ngắn để chăm sóc cho Guillermo Balzi bị chấn thương.

84' Tại Sân vận động Levadias, Robert Ljubicic đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Levadias, Robert Ljubicic đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

83'

Anastasios Papapetrou ra hiệu cho một quả đá phạt cho Levadiakos.

83'

Phạt góc cho AEK Athens.

82'

Zini của AEK Athens tiến về phía khung thành tại Sân vận động Levadias. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

82'

Bóng an toàn khi AEK Athens được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Levadiakos vs Athens

Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Joel Abu Hanna (4), Marios Vichos (3), Aaron Tshibola (36), Enis Cokaj (23), Sebastian Palacios (34), Hisham Layous (7), Ioannis Costi (18), Alen Ozbolt (9)

Athens (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Răzvan Marin (18), Orbelín Pineda (13), Niclas Eliasson (19), Petros Mantalos (20), Dereck Kutesa (7), Luka Jović (9)

Levadiakos
Levadiakos
4-2-3-1
12
Yuri Lodygin
6
Triantafyllos Tsapras
24
Panagiotis Liagas
4
Joel Abu Hanna
3
Marios Vichos
36
Aaron Tshibola
23
Enis Cokaj
34
Sebastian Palacios
7
Hisham Layous
18
Ioannis Costi
9
Alen Ozbolt
9
Luka Jović
7
Dereck Kutesa
20
Petros Mantalos
19
Niclas Eliasson
13
Orbelín Pineda
18
Răzvan Marin
3
Stavros Pilios
44
Filipe Relvas
2
Harold Moukoudi
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-2-3-1
Thay người
57’
Hisham Layous
Benjamin Verbič
62’
Razvan Marin
Aboubakary Koita
74’
Aaron Tshibola
Guillermo Balzi
62’
Dereck Kutesa
Zini
89’
Sebastian Palacios
Fabricio Gabriel Pedrozo
74’
Petros Mantalos
Robert Ljubicic
81’
Niclas Eliasson
Dimitrios Kaloskamis
81’
Luka Jovic
Marko Grujić
Cầu thủ dự bị
Lucas Nunes
Alberto Brignoli
Giannis Sourdis
Angelos Angelopoulos
Giannis Tsivelekidis
Christos Kosidis
Taxiarchis Filon
Konstantinos Chrysopoulos
Georgios Katris
James Penrice
Giorgos Manthatis
Domagoj Vida
Konstantinos Goumas
Marko Grujić
Lamarana Jallow
Robert Ljubicic
Panagiotis Symelidis
Aboubakary Koita
Benjamin Verbič
Dimitrios Kaloskamis
Guillermo Balzi
Frantzdy Pierrot
Fabricio Gabriel Pedrozo
Zini
Marko Grujić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
24/10 - 2022
13/02 - 2023
01/09 - 2024
23/12 - 2024
15/09 - 2025

Thành tích gần đây Levadiakos

VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
24/09 - 2025
VĐQG Hy Lạp
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos119111928T T T T T
2PAOK FCPAOK FC118211626T T T B T
3AthensAthens11812525B B T T T
4LevadiakosLevadiakos116321521H H T T T
5NFC VolosNFC Volos12705021B T T B T
6PanathinaikosPanathinaikos10532618H T B T T
7ArisAris12444-216H B H B T
8Kifisia FCKifisia FC12435-115H T B B T
9PanetolikosPanetolikos11335-412T H B T H
10AtromitosAtromitos11236-49H T B B B
11OFI CreteOFI Crete11308-119B B B T B
12Asteras TripolisAsteras Tripolis11155-48H B T H H
13AE LarissaAE Larissa12147-117T B B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC12129-245B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow