Tại Sân vận động Levadias, Levadiakos bị phạt việt vị.
Jani Atanasov 28 | |
Savvas Mourgos 29 | |
Ioannis Kosti (Kiến tạo: Panagiotis Liagas) 42 | |
Luca Andrada (Thay: Facundo Perez) 46 | |
Alen Ozbolt 53 | |
Hisham Layous 56 | |
Vasilios Sourlis (Thay: Paschalis Staikos) 60 | |
Angelo Sagal (Thay: Lubomir Tupta) 60 | |
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Hisham Layous) 61 | |
Panagiotis Simelidis (Thay: Hisham Layous) 67 | |
Fabricio Pedrozo (Thay: Alen Ozbolt) 67 | |
(Pen) Sebastian Palacios 71 | |
Ahmed Kossonou (Thay: Panagiotis Deligiannidis) 72 | |
Konstantinos Goumas (Thay: Guillermo Balzi) 80 | |
King Faisal (Thay: Jani Atanasov) 80 | |
Georgios Katris (Thay: Ioannis Kosti) 87 | |
Taxiarchis Filon (Thay: Marios Vichos) 87 | |
Konstantinos Apostolakis 90+1' |
Thống kê trận đấu Levadiakos vs AE Larissa

Diễn biến Levadiakos vs AE Larissa
Levadiakos thực hiện quả ném biên trong phần sân của Larissa.
Ném biên cho Levadiakos tại Sân vận động Levadias.
Liệu Levadiakos có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Larissa không?
Konstantinos Apostolakis (Larissa) đã nhận thẻ vàng từ Michail Matsoukas.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Michail Matsoukas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Larissa tiến nhanh lên phía trước nhưng Michail Matsoukas thổi phạt việt vị.
Nikolaos Papadopoulos thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Levadias với Georgios Katris thay thế Ioannis Costi.
Taxiarchis Filon thay thế Marios Vichos cho Levadiakos tại Sân vận động Levadias.
Levadiakos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Larissa có quả phát bóng lên.
Levadiakos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Levadiakos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Levadiakos ở Levadia.
Bóng an toàn khi Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Levadiakos thực hiện sự thay đổi thứ ba với Konstantinos Goumas thay thế Guillermo Balzi.
Jani Atanasov, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. King Faisal Owusu là người thay thế cho Larissa.
Jani Atanasov bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong giây lát.
Đội hình xuất phát Levadiakos vs AE Larissa
Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Hisham Layous (7), Alen Ozbolt (9)
AE Larissa (4-4-2): Alexandros Anagnostopoulos (94), Konstantinos Apostolakis (2), Epameinondas Pantelakis (6), Theocharis Iliadis (4), Panagiotis Deligiannidis (64), Savvas Mourgos (11), Jani Atanasov (31), Paschalis Staikos (26), Ľubomír Tupta (29), Facundo Perez (8), Giannis Pasas (19)

| Thay người | |||
| 67’ | Hisham Layous Panagiotis Symelidis | 46’ | Facundo Perez Luca Javier Andrada |
| 67’ | Alen Ozbolt Fabricio Gabriel Pedrozo | 60’ | Paschalis Staikos Vasileios Sourlis |
| 80’ | Guillermo Balzi Konstantinos Goumas | 60’ | Lubomir Tupta Angelo Sagal |
| 87’ | Marios Vichos Taxiarchis Filon | 72’ | Panagiotis Deligiannidis Ahmed Ouattara Kossonou |
| 87’ | Ioannis Kosti Georgios Katris | 80’ | Jani Atanasov King Faisal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Konstantinos Goumas | Emanuel Vignato | ||
Panagiotis Symelidis | Petros Bagalianis | ||
Stipe Juric | Vasileios Sourlis | ||
Fabricio Gabriel Pedrozo | Angelo Sagal | ||
Renild Kasemi | Emmanouil Pavlis | ||
Konstantinos Plegas | Luca Javier Andrada | ||
Giannis Tsivelekidis | Ahmed Ouattara Kossonou | ||
Taxiarchis Filon | Erick Ferigra | ||
Giorgos Manthatis | King Faisal | ||
Georgios Katris | Sofiane Chakla | ||
Giannis Sourdis | Theodoros Venetikidis | ||
Lucas Nunes | Nikolaos Melissas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levadiakos
Thành tích gần đây AE Larissa
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 3 | 1 | 25 | 39 | T T H H T | |
| 2 | 16 | 12 | 2 | 2 | 22 | 38 | T T B T T | |
| 3 | 16 | 12 | 2 | 2 | 15 | 38 | T T T T H | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 21 | 31 | B H T T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | B H T B T | |
| 6 | 16 | 8 | 1 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 7 | 16 | 5 | 6 | 5 | -3 | 21 | T B H T H | |
| 8 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | T H H H H | |
| 9 | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | B T B B B | |
| 10 | 15 | 5 | 0 | 10 | -8 | 15 | B B T B T | |
| 11 | 16 | 2 | 7 | 7 | -8 | 13 | T H H B B | |
| 12 | 16 | 3 | 4 | 9 | -8 | 13 | B B T H B | |
| 13 | 16 | 1 | 7 | 8 | -14 | 10 | B H B H H | |
| 14 | 16 | 1 | 2 | 13 | -33 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch