Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Samir El Mourabet 3 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Lucas Hoegsberg) 46 | |
Julio Enciso (Thay: Felix Lemarechal) 61 | |
Mathis Amougou (Thay: Samir El Mourabet) 61 | |
Guela Doue 68 | |
Pierre Ganiou (Kiến tạo: Matthieu Udol) 69 | |
Morgan Guilavogui (Thay: Wesley Said) 75 | |
Abdallah Sima (Thay: Florian Thauvin) 75 | |
Valentin Barco 77 | |
Adrien Thomasson 77 | |
Florian Sotoca (Thay: Odsonne Edouard) 85 | |
Rabby Nzingoula (Thay: Diego Moreira) 85 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Guela Doue) 90 | |
Morgan Guilavogui 90+5' | |
Florian Sotoca 90+6' | |
Emanuel Emegha 90+7' |
Thống kê trận đấu Lens vs Strasbourg


Diễn biến Lens vs Strasbourg
Kiểm soát bóng: Lens: 55%, Strasbourg: 45%.
Phát bóng lên cho Lens.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Emanuel Emegha và rút thẻ vàng cho anh vì phản đối
Trọng tài rút thẻ vàng cho Florian Sotoca vì hành vi phi thể thao.
THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Morgan Guilavogui bị trọng tài truất quyền thi đấu
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ben Chilwell từ Strasbourg phạm lỗi với Mamadou Sangare
Quả phát bóng lên cho Strasbourg.
Nỗ lực tốt của Abdallah Sima khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joaquin Panichelli của Strasbourg phạm lỗi với Matthieu Udol.
Lens thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Guela Doue rời sân để được thay thế bởi Samuel Amo-Ameyaw trong một sự thay đổi chiến thuật.
Guela Doue rời sân để được thay thế bởi Samuel Amo-Ameyaw trong một sự thay đổi chiến thuật.
Quả phát bóng lên cho Strasbourg.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 5 phút bù giờ.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lens: 54%, Strasbourg: 46%.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Abdallah Sima phạm lỗi thô bạo với Guela Doue.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Lens vs Strasbourg
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Samson Baidoo (6), Malang Sarr (20), Ruben Aguilar (2), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)
Strasbourg (3-4-1-2): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Mamadou Sarr (23), Ben Chilwell (3), Guela Doué (22), Valentín Barco (32), Samir El Mourabet (29), Diego Moreira (7), Felix Lemarechal (80), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Florian Thauvin Abdallah Sima | 46’ | Lucas Hoegsberg Andrew Omobamidele |
| 75’ | Wesley Said Morgan Guilavogui | 61’ | Samir El Mourabet Mathis Amougou |
| 85’ | Odsonne Edouard Florian Sotoca | 61’ | Felix Lemarechal Julio Enciso |
| 85’ | Diego Moreira Rabby Nzingoula | ||
| 90’ | Guela Doue Samuel Amo-Ameyaw | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Saud Abdulhamid | Stefan Bajic | ||
Andrija Bulatovic | Andrew Omobamidele | ||
Fode Sylla | Abakar Sylla | ||
Anthony Bermont | Sebastian Nanasi | ||
Florian Sotoca | Mathis Amougou | ||
Abdallah Sima | Julio Enciso | ||
Morgan Guilavogui | Rabby Nzingoula | ||
Rayan Fofana | Martial Godo | ||
Regis Gurtner | Samuel Amo-Ameyaw | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jonathan Gradit Kỷ luật | Karl-Johan Johnsson Không xác định | ||
Deiver Machado Va chạm | Ismael Doukoure Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Saidou Sow Chấn thương đầu gối | |||
Maxi Oyedele Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | 6 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B H B T | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
