Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Odsonne Edouard (Kiến tạo: Adrien Thomasson) 3 | |
Aladji Bamba (Thay: Krepin Diatta) 31 | |
Florian Thauvin 56 | |
Folarin Balogun (Kiến tạo: Mamadou Coulibaly) 62 | |
Abdallah Sima (Thay: Odsonne Edouard) 63 | |
Ansu Fati (Thay: Simon Adingra) 69 | |
Denis Zakaria (Kiến tạo: Caio Henrique) 70 | |
Ansu Fati 72 | |
Saud Abdulhamid 74 | |
Ruben Aguilar (Thay: Saud Abdulhamid) 75 | |
Rayan Fofana (Thay: Allan Saint-Maximin) 75 | |
Saud Abdulhamid 76 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 85 | |
Anthony Bermont (Thay: Ruben Aguilar) 87 | |
Florian Sotoca (Thay: Andrija Bulatovic) 87 | |
Wout Faes 90+2' | |
Pierre Ganiou 90+4' |
Thống kê trận đấu Lens vs AS Monaco


Diễn biến Lens vs AS Monaco
Kiểm soát bóng: Lens: 51%, Monaco: 49%.
Anthony Bermont của Lens sút bóng ra ngoài khung thành.
Cú phát bóng lên cho Monaco.
Denis Zakaria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Thẻ vàng cho Pierre Ganiou.
Mika Biereth bị phạt vì đẩy Pierre Ganiou.
Cú phát bóng lên cho Monaco.
Cơ hội đến với Matthieu Udol từ Lens nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Quả tạt của Florian Thauvin từ Lens thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wout Faes kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Wout Faes từ Monaco đã đi quá xa khi kéo ngã Rayan Fofana.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đường chuyền của Anthony Bermont từ Lens đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Thilo Kehrer của Monaco phạm lỗi với Abdallah Sima
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Denis Zakaria từ Monaco cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Lens vs AS Monaco
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Nidal Celik (4), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Andrija Bulatovic (5), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Allan Saint-Maximin (9), Odsonne Edouard (11)
AS Monaco (4-2-3-1): Philipp Köhn (16), Thilo Kehrer (5), Jordan Teze (4), Wout Faes (25), Caio Henrique (12), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Krépin Diatta (27), Mamadou Coulibaly (28), Simon Adingra (24), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Odsonne Edouard Abdallah Sima | 31’ | Krepin Diatta Aladji Bamba |
| 75’ | Anthony Bermont Ruben Aguilar | 69’ | Simon Adingra Ansu Fati |
| 75’ | Allan Saint-Maximin Rayan Fofana | 85’ | Folarin Balogun Mika Biereth |
| 87’ | Ruben Aguilar Anthony Bermont | ||
| 87’ | Andrija Bulatovic Florian Sotoca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathieu Gorgelin | Jules Stawiecki | ||
Ruben Aguilar | Yann Lienard | ||
Arthur Masuaku | Stanis Idumbo-Muzambo | ||
Fode Sylla | Aladji Bamba | ||
Amadou Haidara | Samuel Kondi Nibombe | ||
Anthony Bermont | Ilane Touré | ||
Florian Sotoca | Mika Biereth | ||
Abdallah Sima | Paris Brunner | ||
Rayan Fofana | Ansu Fati | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Regis Gurtner Chấn thương cơ | Lukas Hradecky Chấn thương đầu gối | ||
Samson Baidoo Chấn thương gân kheo | Vanderson Kỷ luật | ||
Kyllian Antonio Chấn thương bàn chân | Christian Mawissa Chấn thương gân kheo | ||
Jonathan Gradit Không xác định | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mamadou Sangare Va chạm | Kassoum Ouattara Chấn thương bắp chân | ||
Wesley Said Không xác định | Eric Dier Chấn thương gân kheo | ||
Aleksandr Golovin Không xác định | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
