Chủ Nhật, 30/11/2025
Benjamin Sesko (Kiến tạo: David Raum)
19
Goncalo Inacio (Thay: Jerry St. Juste)
29
David Raum (VAR check)
31
David Raum (VAR check)
31
Hidemasa Morita (Thay: Zeno Debast)
55
Viktor Gyoekeres (Thay: Conrad Harder)
55
Daniel Braganca (Thay: Geny Catamo)
55
Lukas Klostermann (Thay: David Raum)
61
Antonio Nusa (Thay: Xavi Simons)
61
Yussuf Poulsen (Thay: Ikoma Lois Openda)
62
Kevin Kampl (Thay: Amadou Haidara)
69
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Daniel Braganca)
75
Ricardo Esgaio (Thay: Ivan Fresneda)
76
Yussuf Poulsen (Kiến tạo: Christoph Baumgartner)
78
David Raum
79
Arthur Vermeeren (Thay: Christoph Baumgartner)
84
Maarten Vandevoordt
86
Willi Orban
87

Thống kê trận đấu Leipzig vs Sporting

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Sporting
Sporting
47 Kiểm soát bóng 53
15 Phạm lỗi 6
20 Ném biên 22
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs Sporting

Tất cả (343)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 33.478.

90+5'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng RB Leipzig đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 48%, Sporting CP: 52%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện với Ricardo Esgaio từ Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã đi chệch khung thành.

90+5'

Đường chuyền của Geovany Quenda từ Sporting CP đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+5'

Quả tạt của Maximiliano Araujo từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Quả tạt của Viktor Gyoekeres từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Arthur Vermeeren từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+4'

El Chadaille Bitshiabu chặn thành công cú sút.

90+4'

Goncalo Inacio từ Sporting CP đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

90+4'

Quả tạt của Daniel Braganca từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+2'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig bị thổi việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Sporting

Leipzig (4-4-2): Maarten Vandevoordt (26), Lutsharel Geertruida (3), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Nicolas Seiwald (13), Amadou Haidara (8), Xavi Simons (10), Benjamin Šeško (30), Loïs Openda (11)

Sporting (4-4-2): Franco Israel (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Jeremiah St. Juste (3), Maximiliano Araújo (20), Geny Catamo (21), Morten Hjulmand (42), Zeno Debast (6), Geovany Quenda (57), Francisco Trincao (17), Conrad Harder (19)

Leipzig
Leipzig
4-4-2
26
Maarten Vandevoordt
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
5
El Chadaille Bitshiabu
22
David Raum
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
8
Amadou Haidara
10
Xavi Simons
30
Benjamin Šeško
11
Loïs Openda
19
Conrad Harder
17
Francisco Trincao
57
Geovany Quenda
6
Zeno Debast
42
Morten Hjulmand
21
Geny Catamo
20
Maximiliano Araújo
3
Jeremiah St. Juste
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Franco Israel
Sporting
Sporting
4-4-2
Thay người
61’
David Raum
Lukas Klostermann
29’
Jerry St. Juste
Gonçalo Inácio
61’
Xavi Simons
Antonio Nusa
55’
Zeno Debast
Hidemasa Morita
62’
Ikoma Lois Openda
Yussuf Poulsen
55’
Conrad Harder
Viktor Gyökeres
69’
Amadou Haidara
Kevin Kampl
55’
Geny Catamo
Daniel Braganca
84’
Christoph Baumgartner
Arthur Vermeeren
76’
Ivan Fresneda
Ricardo Esgaio
Cầu thủ dự bị
Péter Gulácsi
Vladan Kovacevic
Fernando Dickes
Diogo Pinto
Lukas Klostermann
Ricardo Esgaio
Eljif Elmas
Alexandre Brito
Arthur Vermeeren
Joao Pedro Simoes
Kevin Kampl
Denilson Santos
Viggo Gebel
Mauro Couto
Antonio Nusa
Rafael Ferreira Nel
Yussuf Poulsen
Hidemasa Morita
Viktor Gyökeres
Gonçalo Inácio
Daniel Braganca
Tình hình lực lượng

Castello Lukeba

Chấn thương gân kheo

Rui Silva

Chấn thương vai

Benjamin Henrichs

Chấn thương gân Achilles

Quaresma

Va chạm

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Pedro Gonçalves

Chấn thương gân kheo

Xaver Schlager

Va chạm

Nuno Santos

Không xác định

André Silva

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Ole Werner

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/01 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow