Phil Harres đánh đầu về phía khung thành, nhưng Peter Gulacsi đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Lasse Rosenboom 29 | |
Lukas Klostermann 41 | |
Shuto Machino (Kiến tạo: Steven Skrzybski) 44 | |
Lutsharel Geertruida (Thay: Kosta Nedeljkovic) 46 | |
Amadou Haidara (Thay: Arthur Vermeeren) 46 | |
Carl Johansson (Thay: David Zec) 66 | |
Magnus Knudsen (Thay: Steven Skrzybski) 66 | |
Maarten Vandevoordt (Thay: Peter Gulacsi) 67 | |
(Pen) Benjamin Sesko 74 | |
Phil Harres (Thay: Shuto Machino) 79 | |
Finn Porath (Thay: Lasse Rosenboom) 79 | |
Jann-Fiete Arp (Thay: Alexander Bernhardsson) 87 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Ikoma Lois Openda) 90 | |
Tidiam Gomis (Thay: Ridle Baku) 90 | |
Jann-Fiete Arp 90+8' |
Thống kê trận đấu Leipzig vs Holstein Kiel


Diễn biến Leipzig vs Holstein Kiel
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 61%, Holstein Kiel: 39%.
John Tolkin từ Holstein Kiel thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Jann-Fiete Arp vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Jann-Fiete Arp vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên can thiệp.
Lukas Klostermann từ RB Leipzig cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
John Tolkin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Lutsharel Geertruida phá bóng giải tỏa áp lực
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thomas Daehne từ Holstein Kiel cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Maarten Vandevoordt bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Quả tạt của Finn Porath từ Holstein Kiel thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Nicolas Seiwald bị phạt vì đẩy Jann-Fiete Arp.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lukas Klostermann bị phạt vì đẩy Armin Gigovic.
Một cầu thủ của RB Leipzig thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Leipzig vs Holstein Kiel
Leipzig (4-4-2): Péter Gulácsi (1), Kosta Nedeljkovic (21), Lukas Klostermann (16), El Chadaille Bitshiabu (5), Castello Lukeba (23), Ridle Baku (17), Nicolas Seiwald (13), Arthur Vermeeren (18), Christoph Baumgartner (14), Benjamin Šeško (30), Loïs Openda (11)
Holstein Kiel (3-4-1-2): Thomas Dähne (21), Timo Becker (17), Marko Ivezic (6), David Zec (26), Lasse Rosenboom (23), Armin Gigović (37), Nicolai Remberg (22), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Alexander Bernhardsson (11), Shuto Machino (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Kosta Nedeljkovic Lutsharel Geertruida | 66’ | Steven Skrzybski Magnus Knudsen |
| 46’ | Arthur Vermeeren Amadou Haidara | 66’ | David Zec Carl Johansson |
| 67’ | Peter Gulacsi Maarten Vandevoordt | 79’ | Shuto Machino Phil Harres |
| 90’ | Ridle Baku Tidiam Gomis | 79’ | Lasse Rosenboom Finn Porath |
| 90’ | Ikoma Lois Openda Yussuf Poulsen | 87’ | Alexander Bernhardsson Fiete Arp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maarten Vandevoordt | Benedikt Pichler | ||
Lutsharel Geertruida | Fiete Arp | ||
Jonathan Norbye | Phil Harres | ||
Tidiam Gomis | Magnus Knudsen | ||
Yussuf Poulsen | Marvin Schulz | ||
Viggo Gebel | Finn Porath | ||
Amadou Haidara | Max Geschwill | ||
Lionel Voufack | Carl Johansson | ||
Timon Weiner | |||
| Tình hình lực lượng | |||
David Raum Chấn thương cơ | Ivan Nekic Chấn thương cơ | ||
Willi Orbán Chấn thương cơ | Colin Kleine-Bekel Chấn thương đầu gối | ||
Benjamin Henrichs Chấn thương gân Achilles | Marco Komenda Chấn thương đùi | ||
Xavi Simons Kỷ luật | Lewis Holtby Không xác định | ||
Xaver Schlager Chấn thương đùi | Patrick Erras Không xác định | ||
Antonio Nusa Chấn thương đầu gối | Andu Kelati Chấn thương đầu gối | ||
Assan Ouedraogo Chấn thương đầu gối | |||
Kevin Kampl Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leipzig vs Holstein Kiel
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leipzig
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
