Số người tham dự hôm nay là 34822.
Emil Forsberg (Kiến tạo: Konrad Laimer) 8 | |
Angelino 34 | |
Umut Tohumcu 40 | |
Konrad Laimer 41 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Josko Gvardiol) 46 | |
Thomas Delaney (Thay: Kevin Akpoguma) 46 | |
Finn Becker (Thay: Christoph Baumgartner) 57 | |
Stanley N'Soki 58 | |
Kasper Dolberg (Thay: Umut Tohumcu) 68 | |
Amadou Haidara (Thay: Emil Forsberg) 73 | |
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Angelino) 76 | |
Justin Che (Thay: Ihlas Bebou) 79 | |
Tom Bischof (Thay: Andrej Kramaric) 79 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Andre Silva) 79 | |
Kevin Kampl (Thay: Xaver Schlager) 79 | |
Kevin Kampl (Thay: Xaver Schlager) 81 | |
Timo Werner (Kiến tạo: Yussuf Poulsen) 84 | |
Stanley N'Soki 86 | |
Lukas Klostermann (Thay: Timo Werner) 89 |
Thống kê trận đấu Leipzig vs Hoffenheim


Diễn biến Leipzig vs Hoffenheim
RB Leipzig có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 65%, Hoffenheim: 35%.
Ozan Kabak thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
RB Leipzig được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Benjamin Henrichs thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Dominik Szoboszlai từ RB Leipzig đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Kasper Dolberg
Dominik Szoboszlai bị phạt vì đẩy Kasper Dolberg.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
Oerjan Haaskjold Nyland an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Hoffenheim được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
John Anthony Brooks thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 65%, Hoffenheim: 35%.
Đội hình xuất phát Leipzig vs Hoffenheim
Leipzig (4-2-2-2): Orjan Nyland (13), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Marcel Halstenberg (23), Konrad Laimer (27), Xaver Schlager (24), Dominik Szoboszlai (17), Emil Forsberg (10), Andre Silva (19), Timo Werner (11)
Hoffenheim (5-4-1): Oliver Baumann (1), Kevin Akpoguma (25), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Angelino (11), Ihlas Bebou (9), Umut Tohumcu (40), Christoph Baumgartner (14), Andrej Kramaric (27), Munas Dabbur (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Josko Gvardiol Benjamin Henrichs | 46’ | Kevin Akpoguma Thomas Delaney |
| 73’ | Emil Forsberg Amadou Haidara | 57’ | Christoph Baumgartner Finn Ole Becker |
| 79’ | Andre Silva Yussuf Poulsen | 68’ | Umut Tohumcu Kasper Dolberg |
| 79’ | Xaver Schlager Kevin Kampl | 79’ | Ihlas Bebou Justin Che |
| 89’ | Timo Werner Lukas Klostermann | 79’ | Andrej Kramaric Tom Bischof |
| Cầu thủ dự bị | |||
Janis Blaswich | Ermin Bicakcic | ||
Amadou Haidara | Luca Philipp | ||
Yussuf Poulsen | Thomas Delaney | ||
Lukas Klostermann | Kasper Dolberg | ||
David Raum | Finn Ole Becker | ||
Sanoussy Ba | Justin Che | ||
Benjamin Henrichs | Quaresma | ||
Kevin Kampl | Tom Bischof | ||
Sebastian Rudy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Trên đường Pitch
