Thứ Hai, 02/03/2026
Wout Faes
25
Luke Thomas
34
Jordan James (Kiến tạo: Patson Daka)
36
Victor Kristiansen (Thay: Luke Thomas)
46
Ryan Longman
57
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
61
Nathan Broadhead (Thay: Josh Windass)
61
Stephy Mavididi (Thay: Jeremy Monga)
68
Oliver Skipp (Thay: Bobby Reid)
68
Oliver Skipp
73
James McClean (Thay: Ryan Longman)
73
Ryan Barnett (Thay: Issa Kabore)
73
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Lewis O'Brien)
77
Jordan Ayew (Thay: Patson Daka)
82
Julian Carranza (Thay: Jordan James)
82
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
83

Thống kê trận đấu Leicester vs Wrexham

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Wrexham
Wrexham
68 Kiểm soát bóng 32
1 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 1
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 15
7 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Wrexham

Tất cả (22)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

82'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Julian Carranza.

82'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

77'

Lewis O'Brien đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Nathan Broadhead đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Broadhead đã ghi bàn!

73'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

73'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi James McClean.

73' Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

68'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Oliver Skipp.

68'

Jeremy Monga rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.

61'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

61'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

57' Thẻ vàng cho Ryan Longman.

Thẻ vàng cho Ryan Longman.

46'

Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Victor Kristiansen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Patson Daka đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!

34' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

25' Thẻ vàng cho Wout Faes.

Thẻ vàng cho Wout Faes.

Đội hình xuất phát Leicester vs Wrexham

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Jeremy Monga (28), Patson Daka (20)

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Lewis Brunt (3), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), Ryan Longman (47), Josh Windass (10), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
17
Hamza Choudhury
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
6
Jordan James
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
14
Bobby Decordova-Reid
28
Jeremy Monga
20
Patson Daka
19
Kieffer Moore
27
Lewis O'Brien
10
Josh Windass
47
Ryan Longman
18
Ben Sheaf
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
3
Lewis Brunt
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
46’
Luke Thomas
Victor Kristiansen
61’
Ben Sheaf
Matty James
68’
Bobby Reid
Oliver Skipp
61’
Josh Windass
Nathan Broadhead
68’
Jeremy Monga
Stephy Mavididi
73’
Ryan Longman
James McClean
82’
Jordan James
Julian Carranza
73’
Issa Kabore
Ryan Barnett
82’
Patson Daka
Jordan Ayew
83’
Kieffer Moore
Sam Smith
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Callum Burton
Caleb Okoli
Callum Doyle
Victor Kristiansen
Conor Coady
Oliver Skipp
James McClean
Julian Carranza
George Thomason
Stephy Mavididi
Ryan Barnett
Jordan Ayew
Matty James
Boubakary Soumaré
Sam Smith
Ricardo Pereira
Nathan Broadhead
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Danny Ward

Không xác định

Aaron Ramsey

Thẻ đỏ trực tiếp

Liberato Cacace

Chấn thương gân kheo

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow