Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jordan Ayew (Kiến tạo: Jordan James)
18 - Louis Page (Thay: Bobby Reid)
70 - Stephy Mavididi (Thay: Jeremy Monga)
70 - Hamza Choudhury
77 - Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
80 - Abdul Fatawu (Kiến tạo: Stephy Mavididi)
90+4'
- Karlan Grant (Kiến tạo: Alex Mowatt)
34 - Josh Maja (Thay: Aune Selland Heggeboe)
72 - Samuel Iling-Junior (Thay: Isaac Price)
79 - Ousmane Diakite (Thay: Alex Mowatt)
79
Thống kê trận đấu Leicester vs West Brom
Diễn biến Leicester vs West Brom
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Stephy Mavididi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!
Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.
Isaac Price rời sân và được thay thế bởi Samuel Iling-Junior.
Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.
Aune Selland Heggeboe rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.
Jeremy Monga rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Louis Page.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alex Mowatt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karlan Grant đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O Leicester ghi bàn.
Jordan James đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan Ayew đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động King Power, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Leicester vs West Brom
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Ricardo Pereira (21), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Jeremy Monga (28), Jordan Ayew (9)
West Brom (4-2-3-1): Josh Griffiths (20), George Campbell (6), Nat Phillips (3), Chris Mepham (2), Callum Styles (4), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Isaac Price (21), Mikey Johnston (11), Karlan Grant (10), Aune Heggebø (19)
| Thay người | |||
| 70’ | Bobby Reid Louis Page | 72’ | Aune Selland Heggeboe Josh Maja |
| 70’ | Jeremy Monga Stephy Mavididi | 79’ | Isaac Price Samuel Iling-Junior |
| 80’ | Jordan Ayew Patson Daka | 79’ | Alex Mowatt Ousmane Diakite |
| Cầu thủ dự bị | |||
Asmir Begović | Krystian Bielik | ||
Jannik Vestergaard | Alfie Gilchrist | ||
Luke Thomas | Josh Maja | ||
Olabade Aluko | Daryl Dike | ||
Louis Page | Oliver Bostock | ||
Stephy Mavididi | Samuel Iling-Junior | ||
Patson Daka | Ousmane Diakite | ||
Wanya Marçal-Madivadua | Charlie Taylor | ||
Silko Thomas | Joe Wildsmith | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Harry Souttar Chấn thương mắt cá | Jed Wallace Chấn thương cơ | ||
Boubakary Soumaré Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leicester vs West Brom
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây West Brom
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại