Thứ Ba, 05/05/2026
Imran Louza
30
Ryan Porteous
54
Jamie Vardy (Thay: Kelechi Iheanacho)
55
Issahaku Fatawu (Thay: Kasey McAteer)
56
Ismael Kone (Thay: Jake Livermore)
56
Giorgi Chakvetadze (Thay: Imran Louza)
56
Abdul Issahaku (Thay: Kasey McAteer)
56
Wilfred Ndidi
62
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
64
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Mileta Rajovic)
67
Jamie Vardy
68
Edo Kayembe
72
Giorgi Chakvetadze
72
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
75
Edo Kayembe
75
Jamie Vardy
76
Daniel Bachmann
83
Yunus Akgun (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
84
Yaser Asprilla (Thay: Tom Ince)
84
Matheus Martins (Thay: Jamal Lewis)
84
Yaser Asprilla (Thay: Jamal Lewis)
84
Matheus Martins (Thay: Thomas Ince)
84
Yaser Asprilla (Thay: Thomas Ince)
84
Yaser Asprilla
90
Daniel Bachmann
90+3'
Daniel Bachmann
90+3'
(Pen) Jamie Vardy
90+5'

Thống kê trận đấu Leicester vs Watford

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Watford
Watford
65 Kiểm soát bóng 35
8 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 6
19 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leicester vs Watford

Tất cả (156)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Sam Allison ra hiệu có một quả ném biên cho Watford ở gần khu vực khung thành của Leicester.

90+7'

Sam Allison trao quả ném biên cho đội khách.

90+7'

Sam Allison thổi phạt Jamie Vardy của Leicester vì lỗi việt vị.

90+6' Jamie Vardy ghi bàn và Leicester kéo dài khoảng cách lên 2-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

Jamie Vardy ghi bàn và Leicester kéo dài khoảng cách lên 2-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+5' G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

90+4' Daniel Bachmann (Watford) đã bị đuổi khỏi sân!

Daniel Bachmann (Watford) đã bị đuổi khỏi sân!

90+3' THẺ ĐỎ! - Daniel Bachmann nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Daniel Bachmann nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+3' Anh ấy TẮT! - Daniel Bachmann nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Daniel Bachmann nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

90+2'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Leicester.

90+2'

Giorgi Chakvetadze của đội Watford thực hiện cú sút chệch khung thành.

90+1'

Ném biên cho Leicester bên phần sân nhà.

90+1'

Ném biên dành cho Watford trên King Power Stadium.

90' Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

90' Yaser Asprilla bị phạt thẻ cho đội khách.

Yaser Asprilla bị phạt thẻ cho đội khách.

90'

Yaser Asprilla của Watford bị thổi phạt việt vị.

90'

Sam Allison ra hiệu cho Watford hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

89'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

89'

Ở Leicester, Watford chuyền bóng lên cho Ryan Porteous. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

88'

Sam Allison trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát Leicester vs Watford

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Kasey McAteer (35), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Hamza Choudhury (17), Wilfred Ndidi (25), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Ricardo Pereira (21), Kelechi Iheanacho (14), Stephy Mavididi (10)

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Ryan Andrews (45), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), Jamal Lewis (6), Jake Livermore (8), Edo Kayembe (39), Imran Louza (10), Tom Ince (7), Mileta Rajovic (9), Ken Sema (12)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
35
Kasey McAteer
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
17
Hamza Choudhury
25
Wilfred Ndidi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
21
Ricardo Pereira
14
Kelechi Iheanacho
10
Stephy Mavididi
12
Ken Sema
9
Mileta Rajovic
7
Tom Ince
10
Imran Louza
39
Edo Kayembe
8
Jake Livermore
6
Jamal Lewis
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
45
Ryan Andrews
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
4-3-3
Thay người
55’
Kelechi Iheanacho
Jamie Vardy
56’
Jake Livermore
Ismael Kone
56’
Kasey McAteer
Issahaku Abdul Fatawu
56’
Imran Louza
Giorgi Chakvetadze
64’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
67’
Mileta Rajovic
Vakoun Issouf Bayo
84’
Kiernan Dewsbury-Hall
Yunus Akgun
84’
Thomas Ince
Yaser Asprilla
84’
Jamal Lewis
Matheus Martins
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Ben Hamer
Conor Coady
James William Morris
Harry Souttar
Ismael Kone
Cesare Casadei
Giorgi Chakvetadze
Dennis Praet
Yaser Asprilla
Jamie Vardy
Tom Dele-Bashiru
Issahaku Abdul Fatawu
Matheus Martins
Thomas Cannon
Rhys Healey
Yunus Akgun
Vakoun Issouf Bayo
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/04 - 2013
02/11 - 2013
08/02 - 2014
Premier League
07/11 - 2015
06/03 - 2016
19/11 - 2016
06/05 - 2017
26/12 - 2017
20/01 - 2018
01/12 - 2018
03/03 - 2019
05/12 - 2019
20/06 - 2020
28/11 - 2021
Cúp FA
08/01 - 2022
Premier League
15/05 - 2022
Hạng nhất Anh
25/11 - 2023
10/02 - 2024
26/12 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow