Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Nathaniel Chalobah 26 | |
![]() Sean Fusire (Thay: Nathaniel Chalobah) 33 | |
![]() Harry Winks (Thay: Oliver Skipp) 46 | |
![]() Jannik Vestergaard (Kiến tạo: Bilal El Khannouss) 54 | |
![]() Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi) 70 | |
![]() Wout Faes (Thay: Memeh Caleb Okoli) 70 | |
![]() Olaf Kobacki (Thay: Yan Valery) 70 | |
![]() Barry Bannan 71 | |
![]() Barry Bannan 76 | |
![]() Kasey McAteer (Thay: Abdul Fatawu) 78 | |
![]() Patson Daka (Thay: James Justin) 78 | |
![]() Wout Faes (Kiến tạo: Bilal El Khannouss) 87 | |
![]() Charlie McNeill (Thay: Max Lowe) 90 | |
![]() Ike Ugbo (Thay: Gabriel Otegbayo) 90 |
Thống kê trận đấu Leicester vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Leicester vs Sheffield Wednesday
Gabriel Otegbayo rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.
Max Lowe rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.
Bilal El Khannouss đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Wout Faes đã ghi bàn!
James Justin rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

THẺ ĐỎ! - Barry Bannan nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Barry Bannan.
Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.
Memeh Caleb Okoli rời sân và được thay thế bởi Wout Faes.
Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Bilal El Khannouss đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Harry Winks đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jannik Vestergaard đã ghi bàn!
Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nathaniel Chalobah rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.

V À A A O O O - Nathaniel Chalobah đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Leicester vs Sheffield Wednesday
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), James Justin (2), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Boubakary Soumaré (24), Abdul Fatawu (7), Bilal El Khannous (11), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
Sheffield Wednesday (5-3-2): Pierce Charles (1), Yan Valery (7), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Gabriel Otegbayo (22), Max Lowe (3), Svante Ingelsson (8), Nathaniel Chalobah (14), Barry Bannan (10), Jamal Lowe (9), Bailey Cadamarteri (18)


Thay người | |||
46’ | Oliver Skipp Harry Winks | 33’ | Nathaniel Chalobah Sean Fusire |
70’ | Memeh Caleb Okoli Wout Faes | 70’ | Yan Valery Olaf Kobacki |
70’ | Stephy Mavididi Jeremy Monga | 90’ | Gabriel Otegbayo Iké Ugbo |
78’ | Abdul Fatawu Kasey McAteer | 90’ | Max Lowe Charlie McNiell |
78’ | James Justin Patson Daka |
Cầu thủ dự bị | |||
Asmir Begović | Logan Stretch | ||
Wout Faes | Gui Siqueira | ||
Ben Nelson | Reece Johnson | ||
Harry Winks | Sean Fusire | ||
Hamza Choudhury | Rio Shipston | ||
Kasey McAteer | Bruno Fernandes | ||
Jeremy Monga | Iké Ugbo | ||
Louis Page | Charlie McNiell | ||
Patson Daka | Olaf Kobacki |
Tình hình lực lượng | |||
Harry Souttar Chấn thương gân Achilles | Di'Shon Bernard Không xác định | ||
Bobby Decordova-Reid Chấn thương cơ |
Nhận định Leicester vs Sheffield Wednesday
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại