Thứ Sáu, 13/03/2026
Yunus Akgun (Thay: Dennis Praet)
16
Ilias Chair (Kiến tạo: Lyndon Dykes)
38
Lucas Andersen
43
Lyndon Dykes
54
Sinclair Armstrong (Thay: Lyndon Dykes)
55
Paul Smyth (Thay: Lucas Andersen)
56
Sinclair Armstrong (Kiến tạo: Sam Field)
57
Paul Smyth (Thay: Lucas Andersen)
59
Ben Nelson
60
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
61
Morgan Fox (Thay: Chris Willock)
72
Thomas Cannon (Thay: Yunus Akgun)
78
Hamza Choudhury
84
Ben Nelson
90+1'
Steve Cook
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Queens Park

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Queens Park
Queens Park
74 Kiểm soát bóng 26
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Queens Park

Tất cả (26)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng dành cho Steve Cook.

Thẻ vàng dành cho Steve Cook.

90+1' Thẻ vàng dành cho Ben Nelson.

Thẻ vàng dành cho Ben Nelson.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

78'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

72'

Chris Willock sẽ rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

72'

Chris Willock sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

61'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

60' G O O O A A L - Ben Nelson đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ben Nelson đã bắn trúng mục tiêu!

59'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

57'

Sam Field đã hỗ trợ ghi bàn.

57'

Lyndon Dykes đã hỗ trợ ghi bàn.

57' G O O O A A A L - Sinclair Armstrong đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sinclair Armstrong đã bắn trúng mục tiêu!

57' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

56'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

55'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

54' Lyndon Dykes nhận thẻ vàng.

Lyndon Dykes nhận thẻ vàng.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Leicester vs Queens Park

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Hamza Choudhury (17), Wout Faes (3), Ben Nelson (45), James Justin (2), Harry Winks (8), Dennis Praet (26), Abdul Fatawu (18), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Isaac Hayden (14), Sam Field (8), Chris Willock (7), Lucas Andersen (25), Ilias Chair (10), Lyndon Dykes (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
17
Hamza Choudhury
3
Wout Faes
45
Ben Nelson
2
James Justin
8
Harry Winks
26
Dennis Praet
18
Abdul Fatawu
22
Kiernan Dewsbury-Hall
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
9
Lyndon Dykes
10
Ilias Chair
25
Lucas Andersen
7
Chris Willock
8
Sam Field
14
Isaac Hayden
22
Kenneth Paal
6
Jake Clarke-Salter
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
16’
Thomas Cannon
Yunus Akgün
55’
Lyndon Dykes
Sinclair Armstrong
61’
Patson Daka
Jamie Vardy
56’
Lucas Andersen
Paul Smyth
78’
Yunus Akgun
Tom Cannon
72’
Chris Willock
Morgan Fox
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Joe Walsh
Harry Souttar
Morgan Fox
Jamie Vardy
Reggie Cannon
Yunus Akgün
Ziyad Larkeche
Marc Albrighton
Elijah Dixon-Bonner
Tom Cannon
Paul Smyth
Wanya Marçal-Madivadua
Sinclair Armstrong
Callum Doyle
Michael Frey
Conor Coady
Joe Hodge

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2013
19/04 - 2014
Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3715715052T H B T T
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow