Thứ Hai, 13/04/2026
Ricardo Pereira
3
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Abdul Fatawu)
26
John Swift (Kiến tạo: Min-Hyeok Yang)
58
Bobby Reid (Thay: Jeremy Monga)
59
Patson Daka (Thay: Julian Carranza)
59
Mark Kosznovszky (Thay: Conor Chaplin)
62
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
65
Min-Hyeok Yang
71
Jordan Ayew (Thay: Aaron Ramsey)
72
Boubakary Soumare (Thay: Jordan James)
72
Florian Bianchini (Thay: Min-Hyeok Yang)
74
Terry Devlin (Thay: Jordan Williams)
81
Adrian Segecic (Thay: John Swift)
82
Andre Dozzell
87

Thống kê trận đấu Leicester vs Portsmouth

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Portsmouth
Portsmouth
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 5
14 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
25 Ném biên 19
5 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Portsmouth

Tất cả (20)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Andre Dozzell.

Thẻ vàng cho Andre Dozzell.

82'

John Swift rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.

81'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

74'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

72'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Boubakary Soumare.

72'

Aaron Ramsey rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

71' Thẻ vàng cho Min-Hyeok Yang.

Thẻ vàng cho Min-Hyeok Yang.

65'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

62'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Mark Kosznovszky.

59'

Julian Carranza rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

59'

Jeremy Monga rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

58'

Min-Hyeok Yang đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - John Swift đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Swift đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Abdul Fatawu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A A O O O - Aaron Ramsey đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Aaron Ramsey đã ghi bàn!

3' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Leicester vs Portsmouth

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Aaron Ramsey (30), Jeremy Monga (28), Julian Carranza (18)

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Jordan Williams (2), Josh Knight (4), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Conor Chaplin (36), John Swift (8), Min-Hyeok Yang (47), Colby Bishop (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
6
Jordan James
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
30
Aaron Ramsey
28
Jeremy Monga
18
Julian Carranza
9
Colby Bishop
47
Min-Hyeok Yang
8
John Swift
36
Conor Chaplin
21
Andre Dozzell
7
Marlon Pack
3
Connor Ogilvie
5
Regan Poole
4
Josh Knight
2
Jordan Williams
26
Josef Bursik
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
59’
Julian Carranza
Patson Daka
62’
Conor Chaplin
Mark Kosznovszky
59’
Jeremy Monga
Bobby Decordova-Reid
74’
Min-Hyeok Yang
Florian Bianchini
65’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
81’
Jordan Williams
Terry Devlin
72’
Jordan James
Boubakary Soumaré
82’
John Swift
Adrian Segecic
72’
Aaron Ramsey
Jordan Ayew
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Ben Killip
Caleb Okoli
Hayden Matthews
Hamza Choudhury
Zak Swanson
Oliver Skipp
Adrian Segecic
Boubakary Soumaré
Luke Le Roux
Jordan Ayew
Mark Kosznovszky
Silko Thomas
Terry Devlin
Patson Daka
Florian Bianchini
Bobby Decordova-Reid
Mackenzie Kirk
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Nicolas Schmid

Không xác định

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 3-1
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow