Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sam Long (Kiến tạo: Ciaron Brown) 4 | |
Cameron Brannagan 44 | |
Luke Thomas (Thay: Ben Nelson) 46 | |
Jack Currie 59 | |
Gregory Leigh (Thay: Jack Currie) 67 | |
Brian De Keersmaecker (Thay: Stanley Mills) 68 | |
Patson Daka (Thay: Hamza Choudhury) 68 | |
Jeremy Monga (Thay: Jordan Ayew) 68 | |
Mark Harris (Kiến tạo: Brian De Keersmaecker) 71 | |
Matthew Phillips (Thay: Myles Peart-Harris) 75 | |
Silko Thomas (Thay: Bobby Reid) 83 | |
Abdul Fatawu (Kiến tạo: Luke Thomas) 84 | |
Matthew Phillips 85 | |
Will Vaulks (Thay: Cameron Brannagan) 87 | |
Will Lankshear (Thay: Mark Harris) 88 | |
Boubakary Soumare (Thay: Louis Page) 90 |
Thống kê trận đấu Leicester vs Oxford United


Diễn biến Leicester vs Oxford United
Louis Page rời sân và được thay thế bởi Boubakary Soumare.
Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.
Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Thẻ vàng cho Matthew Phillips.
Luke Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.
Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.
Brian De Keersmaecker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mark Harris đã ghi bàn!
Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Brian De Keersmaecker.
Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.
Thẻ vàng cho Jack Currie.
Ben Nelson rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.
V À A A A O O O - Sam Long ghi bàn!
Đội hình xuất phát Leicester vs Oxford United
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Ben Nelson (4), Hamza Choudhury (17), Louis Page (25), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
Oxford United (3-4-2-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Ben Davies (29), Ciaron Brown (3), Brodie Spencer (15), Jamie McDonnell (38), Cameron Brannagan (8), Jack Currie (26), Stanley Mills (17), Myles Peart-Harris (44), Mark Harris (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ben Nelson Luke Thomas | 67’ | Jack Currie Greg Leigh |
| 68’ | Hamza Choudhury Patson Daka | 68’ | Stanley Mills Brian De Keersmaecker |
| 68’ | Jordan Ayew Jeremy Monga | 75’ | Myles Peart-Harris Matt Phillips |
| 83’ | Bobby Reid Silko Thomas | 87’ | Cameron Brannagan Will Vaulks |
| 90’ | Louis Page Boubakary Soumaré | 88’ | Mark Harris Will Lankshear |
| Cầu thủ dự bị | |||
Boubakary Soumaré | Matt Ingram | ||
Silko Thomas | Greg Leigh | ||
Wanya Marçal-Madivadua | Will Vaulks | ||
Patson Daka | Yunus Emre Konak | ||
Jeremy Monga | Matt Phillips | ||
Olabade Aluko | Jeon Jin-Woo | ||
Kevon Gray | Ole Romeny | ||
Luke Thomas | Will Lankshear | ||
Asmir Begović | Brian De Keersmaecker | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Harry Souttar Chấn thương mắt cá | Hidde Ter Avest Chấn thương gân kheo | ||
Victor Kristiansen Chấn thương đầu gối | Przemysław Płacheta Chấn thương bắp chân | ||
Aaron Ramsey Chấn thương gân kheo | Nik Prelec Chấn thương háng | ||
Jordan James Chấn thương gân kheo | Tyler Goodhram Chấn thương cơ | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch