Thứ Sáu, 08/05/2026
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Murray Wallace)
10
Wes Harding
13
Jake Cooper
21
Murray Wallace
24
Conor Coady
37
Danny McNamara (Thay: Murray Wallace)
46
Dan McNamara (Thay: Murray Wallace)
46
Jannik Vestergaard (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
48
Patson Daka (Kiến tạo: Wilfred Ndidi)
52
James Justin (Thay: Conor Coady)
59
Thomas Cannon (Thay: Patson Daka)
71
George Saville
74
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw)
74
Zian Flemming (Thay: Duncan Watmore)
74
Ricardo Pereira
78
Dennis Praet (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
79
Wout Faes
82
Ryan Longman (Thay: George Honeyman)
82
Billy Mitchell (Thay: Allan Campbell)
83
Kevin Nisbet
90+3'

Thống kê trận đấu Leicester vs Millwall

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Millwall
Millwall
78 Kiểm soát bóng 22
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leicester vs Millwall

Tất cả (30)
90+3' G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

83'

Allan Campbell rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

82'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

82' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

78' G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

74'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Zian Flemming.

74'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

71'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

59'

Conor Coady rời sân và được thay thế bởi James Justin.

52'

Wilfred Ndidi đã hỗ trợ ghi bàn.

52' G O O O A A L - Patson Daka đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Patson Daka đã trúng mục tiêu!

52' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

49' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

48'

Kiernan Dewsbury-Hall đã hỗ trợ ghi bàn.

48' G O O O A A A L - Jannik Vestergaard đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jannik Vestergaard đã trúng mục tiêu!

46'

Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Leicester vs Millwall

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Issahaku Fatawu (18), Patson Daka (20), Stephy Mavididi (10)

Millwall (3-4-1-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Jake Cooper (5), Wes Harding (45), Brooke Norton-Cuffy (17), Allan Campbell (14), George Saville (23), Murray Wallace (3), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9), Duncan Watmore (19)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
4
Conor Coady
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
25
Wilfred Ndidi
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Issahaku Fatawu
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
19
Duncan Watmore
9
Tom Bradshaw
39
George Honeyman
3
Murray Wallace
23
George Saville
14
Allan Campbell
17
Brooke Norton-Cuffy
45
Wes Harding
5
Jake Cooper
18
Ryan Leonard
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
59’
Conor Coady
James Michael Justin
46’
Murray Wallace
Danny McNamara
59’
Conor Coady
James Justin
74’
Tom Bradshaw
Kevin Nisbet
71’
Patson Daka
Thomas Cannon
74’
Duncan Watmore
Zian Flemming
79’
Kiernan Dewsbury-Hall
Dennis Praet
82’
George Honeyman
Ryan Longman
83’
Allan Campbell
Billy Mitchell
Cầu thủ dự bị
James Michael Justin
Bartosz Bialkowski
Hamza Choudhury
Danny McNamara
Danny Ward
Romain Esse
Jakub Stolarczyk
Aidomo Emakhu
Ben Nelson
Ryan Longman
Cesare Casadei
Kevin Nisbet
Dennis Praet
Zian Flemming
Tawanda Maswanhise
Billy Mitchell
Thomas Cannon
Shaun Hutchinson
James Justin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow