Thứ Hai, 13/04/2026
Loick Ayina (Thay: Jaheim Headley)
37
Thomas Cannon (Kiến tạo: Ricardo Pereira)
40
Ricardo Pereira (Kiến tạo: James Justin)
47
Thomas Cannon
61
Michal Helik
63
Loick Ayina
76
Stephy Mavididi
77
Brahima Diarra
79
Brahima Diarra (Thay: Ben Wiles)
79
Marc Albrighton (Thay: Abdul Issahaku)
80
Callum Doyle (Thay: James Justin)
80
Wanya Marcal-Madivadua (Thay: Stephy Mavididi)
89

Thống kê trận đấu Leicester vs Huddersfield

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Huddersfield
Huddersfield
74 Kiểm soát bóng 26
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
4 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
14 Ném biên 10
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Huddersfield

Tất cả (20)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Wanya Marcal-Madivadua.

80'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

80'

James Justin rời sân và được thay thế bởi Callum Doyle.

79'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.

78' G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

78' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

77' G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

76' Loick Ayina nhận thẻ vàng.

Loick Ayina nhận thẻ vàng.

63' G O O O A A A L - Michal Helik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Michal Helik đã trúng mục tiêu!

63' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

61' G O O O A A A L - Thomas Cannon đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Thomas Cannon đã bắn trúng mục tiêu!

47'

James Justin đã hỗ trợ ghi bàn.

47' G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40'

Ricardo Pereira đã kiến tạo nên bàn thắng.

40' G O O O A A A L - Thomas Cannon đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Thomas Cannon đã bắn trúng mục tiêu!

40' G O O O O A A A L Leicester ghi bàn.

G O O O O A A A L Leicester ghi bàn.

37'

Jaheim Headley rời sân và được thay thế bởi Loick Ayina.

Đội hình xuất phát Leicester vs Huddersfield

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), James Justin (2), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Ricardo Pereira (21), Cesare Casadei (7), Harry Winks (8), Yunus Akgun (29), Issahaku Fatawu (18), Stephy Mavididi (10), Thomas Cannon (28)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Tom Lees (32), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), David Kasumu (18), Ben Wiles (23), Rarmani Edmonds-Green (2), Jack Rudoni (8), Jaheim Headley (15), Josh Koroma (10), Sorba Thomas (14)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
2
James Justin
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
7
Cesare Casadei
8
Harry Winks
29
Yunus Akgun
18
Issahaku Fatawu
10
Stephy Mavididi
28 2
Thomas Cannon
14
Sorba Thomas
10
Josh Koroma
15
Jaheim Headley
8
Jack Rudoni
2
Rarmani Edmonds-Green
23
Ben Wiles
18
David Kasumu
33
Yuta Nakayama
5
Michal Helik
32
Tom Lees
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
80’
James Justin
Callum Doyle
37’
Jaheim Headley
Loick Ayina
80’
Abdul Issahaku
Marc Albrighton
79’
Ben Wiles
Brahima Diarra
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Jacob Chapman
Conor Coady
Loick Ayina
Callum Doyle
Brahima Diarra
Ben Nelson
Josh Austerfield
Marc Albrighton
Tom Iorpenda
Hamza Choudhury
Michael Stone
Kiernan Dewsbury-Hall
Kyle Hudlin
Tawanda Maswanhise
Conor Niall Falls
Wanya Marcal
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

David Wagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/09 - 2017
01/01 - 2018
22/09 - 2018
06/04 - 2019
Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow