Thứ Bảy, 17/01/2026
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Ashley Young)
12
Sean Dyche
45+1'
Michael Keane
46
Buonanotte Facundo (Thay: Bilal El Khannouss)
56
Facundo Buonanotte (Thay: Bilal El Khannous)
56
Jack Harrison (Thay: Jesper Lindstroem)
61
Stephy Mavididi
73
Facundo Buonanotte
77
James Garner
80
Tim Iroegbunam (Thay: Iliman Ndiaye)
81
Odsonne Edouard (Thay: Jamie Vardy)
83
Abdul Fatawu (Thay: Stephy Mavididi)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Everton

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Everton
Everton
58 Kiểm soát bóng 42
11 Phạm lỗi 12
23 Ném biên 22
2 Việt vị 5
28 Chuyền dài 16
6 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 5
3 Phản công 2
4 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Everton

Tất cả (345)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leicester: 58%, Everton: 42%.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 31765.

90+5'

Jordan Pickford của Everton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Bàn tay an toàn của Mads Hermansen khi anh ấy bước ra và giành bóng

90+5'

Dominic Calvert-Lewin của Everton tung cú sút chệch mục tiêu

90+4'

Wout Faes của Leicester chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jordan Pickford của Everton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Leicester thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

James Tarkowski của Everton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Jordan Pickford của Everton chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Harry Winks tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội của anh.

90+2'

James Tarkowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Dominic Calvert-Lewin giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Memeh Caleb Okoli

90+2'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Abdoulaye Doucoure của Everton phạm lỗi với Jordan Ayew

90+1'

Leicester thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bằng Abdul Fatawu trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Wilfred Ndidi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Victor Kristiansen của Leicester phạm lỗi với Jack Harrison

Đội hình xuất phát Leicester vs Everton

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), James Justin (2), Wout Faes (3), Caleb Okoli (5), Victor Kristiansen (16), Harry Winks (8), Wilfred Ndidi (6), Jordan Ayew (18), Bilal El Khannous (11), Stephy Mavididi (10), Jamie Vardy (9)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), James Garner (37), Michael Keane (5), James Tarkowski (6), Ashley Young (18), Orel Mangala (8), Abdoulaye Doucouré (16), Jesper Lindstrøm (29), Iliman Ndiaye (10), Dwight McNeil (7), Dominic Calvert-Lewin (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
2
James Justin
3
Wout Faes
5
Caleb Okoli
16
Victor Kristiansen
8
Harry Winks
6
Wilfred Ndidi
18
Jordan Ayew
11
Bilal El Khannous
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
9
Dominic Calvert-Lewin
7
Dwight McNeil
10
Iliman Ndiaye
29
Jesper Lindstrøm
16
Abdoulaye Doucouré
8
Orel Mangala
18
Ashley Young
6
James Tarkowski
5
Michael Keane
37
James Garner
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
56’
Bilal El Khannous
Facundo Buonanotte
61’
Jesper Lindstroem
Jack Harrison
83’
Jamie Vardy
Odsonne Edouard
81’
Iliman Ndiaye
Tim Iroegbunam
90’
Stephy Mavididi
Abdul Fatawu
Cầu thủ dự bị
Danny Ward
Tim Iroegbunam
Conor Coady
Harrison Armstrong
Ricardo Pereira
Beto
Hamza Choudhury
Jack Harrison
Oliver Skipp
Roman Dixon
Facundo Buonanotte
Jake O'Brien
Abdul Fatawu
Asmir Begović
Odsonne Edouard
João Virgínia
Bobby Decordova-Reid
Tình hình lực lượng

Jakub Stolarczyk

Chấn thương mắt cá

Seamus Coleman

Chấn thương bàn chân

Patson Daka

Chấn thương mắt cá

Vitaliy Mykolenko

Không xác định

Nathan Patterson

Chấn thương gân kheo

Jarrad Branthwaite

Chấn thương háng

Idrissa Gana Gueye

Không xác định

Youssef Chermiti

Chấn thương bàn chân

Armando Broja

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/08 - 2014
22/02 - 2015
19/12 - 2015
07/05 - 2016
26/12 - 2016
09/04 - 2017
29/10 - 2017
01/02 - 2018
06/10 - 2018
01/01 - 2019
01/12 - 2019
02/07 - 2020
17/12 - 2020
28/01 - 2021
21/04 - 2022
08/05 - 2022
06/11 - 2022
02/05 - 2023
21/09 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 2-0
06/12 - 2025
03/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow