Thứ Tư, 29/04/2026
(Pen) Dominic Calvert-Lewin
15
Caglar Soyuncu (Kiến tạo: Wout Faes)
22
Jamie Vardy (Kiến tạo: James Maddison)
33
Boubakary Soumare
44
Nathan Patterson (Thay: Seamus Coleman)
45
(Pen) James Maddison
45+9'
Luke Thomas
53
Alex Iwobi
54
Idrissa Gana Gueye
56
Patson Daka (Thay: Wilfred Ndidi)
61
Dennis Praet (Thay: Harvey Barnes)
88
Victor Kristiansen (Thay: Luke Thomas)
88
James Maddison
89
Victor Kristiansen
90+2'

Thống kê trận đấu Leicester vs Everton

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Everton
Everton
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 9
6 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 30
14 Chuyền dài 30
5 Cú sút bị chặn 5
11 Phát bóng 7

Diễn biến Leicester vs Everton

Tất cả (373)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 32173.

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Leicester: 56%, Everton: 44%.

90+5'

James Garner thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Daniel Iversen của Leicester cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+4'

Everton đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+4'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Jamie Vardy chiến thắng thử thách trên không trước Nathan Patterson

90+3'

Everton đang kiểm soát bóng.

90+3'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+2'

Daniel Iversen của Leicester cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Victor Kristiansen không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Victor Kristiansen không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Victor Kristiansen từ Leicester đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Nathan Patterson

90+2'

Nathan Patterson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Patson Daka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Everton được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90'

Everton đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Leicester: 56%, Everton: 44%.

Đội hình xuất phát Leicester vs Everton

Leicester (4-2-3-1): Daniel Iversen (31), Timothy Castagne (27), Wout Faes (3), Caglar Soyuncu (4), Luke Thomas (33), Boubakary Soumare (42), Wilfred Ndidi (25), Youri Tielemans (8), James Maddison (10), Harvey Barnes (7), Jamie Vardy (9)

Everton (4-3-3): Jordan Pickford (1), Seamus Coleman (23), Michael Keane (5), James Tarkowski (2), Vitaliy Mykolenko (19), James Garner (37), Idrissa Gueye (27), Abdoulaye Doucoure (16), Alex Iwobi (17), Dominic Calvert-Lewin (9), Dwight McNeil (7)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
31
Daniel Iversen
27
Timothy Castagne
3
Wout Faes
4
Caglar Soyuncu
33
Luke Thomas
42
Boubakary Soumare
25
Wilfred Ndidi
8
Youri Tielemans
10
James Maddison
7
Harvey Barnes
9
Jamie Vardy
7
Dwight McNeil
9
Dominic Calvert-Lewin
17
Alex Iwobi
16
Abdoulaye Doucoure
27
Idrissa Gueye
37
James Garner
19
Vitaliy Mykolenko
2
James Tarkowski
5
Michael Keane
23
Seamus Coleman
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-3-3
Thay người
61’
Wilfred Ndidi
Patson Daka
45’
Seamus Coleman
Nathan Patterson
88’
Harvey Barnes
Dennis Praet
88’
Luke Thomas
Victor Kristiansen
Cầu thủ dự bị
Tete
Amadou Mvom Onana
Patson Daka
Ellis Reco Simms
Dennis Praet
Neal Maupay
Nampalys Mendy
Demarai Gray
Kiernan Dewsbury-Hall
Tom Davies
Daniel Amartey
Conor Coady
Victor Kristiansen
Yerry Mina
Harry Souttar
Nathan Patterson
Danny Ward
Asmir Begovic
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/08 - 2014
22/02 - 2015
19/12 - 2015
07/05 - 2016
26/12 - 2016
09/04 - 2017
29/10 - 2017
01/02 - 2018
06/10 - 2018
01/01 - 2019
01/12 - 2019
02/07 - 2020
17/12 - 2020
28/01 - 2021
21/04 - 2022
08/05 - 2022
06/11 - 2022
02/05 - 2023
21/09 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow