Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Bobby Reid (Kiến tạo: Abdul Fatawu)
6 - Jordan James (Kiến tạo: Luke Thomas)
41 - Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury)
51 - Aaron Ramsey (Thay: Bobby Reid)
65 - Silko Thomas (Thay: Jordan Ayew)
65 - Louis Page (Thay: Aaron Ramsey)
69 - Jeremy Monga (Thay: Abdul Fatawu)
69 - Jordan James
83
- Rhian Brewster (Kiến tạo: Callum Elder)
9 - Lars-Joergen Salvesen (Thay: Ben Brereton Diaz)
67 - Corey Blackett-Taylor (Thay: Rhian Brewster)
67 - Andreas Weimann (Thay: Bobby Clark)
73 - Kayden Jackson (Thay: Callum Elder)
89 - Lewis Travis (Thay: Ebou Adams)
89 - Liam Thompson
90+6' - Kayden Jackson
90+6'
Thống kê trận đấu Leicester vs Derby County
Diễn biến Leicester vs Derby County
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Kayden Jackson.
Thẻ vàng cho Liam Thompson.
Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.
Callum Elder rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.
Thẻ vàng cho Jordan James.
Bobby Clark rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Aaron Ramsey rời sân và được thay thế bởi Louis Page.
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Corey Blackett-Taylor.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.
Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Luke Thomas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!
Callum Elder đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rhian Brewster đã ghi bàn!
Abdul Fatawu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bobby Reid đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân vận động King Power, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Leicester vs Derby County
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Jordan James (6), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
Derby County (4-4-2): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Callum Elder (20), Ben Brereton Díaz (25), Ebou Adams (32), Liam Thompson (16), Bobby Clark (42), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7)
| Thay người | |||
| 51’ | Hamza Choudhury Ricardo Pereira | 67’ | Ben Brereton Diaz Lars-Jørgen Salvesen |
| 65’ | Jordan Ayew Silko Thomas | 67’ | Rhian Brewster Corey Blackett-Taylor |
| 65’ | Louis Page Aaron Ramsey | 73’ | Bobby Clark Andreas Weimann |
| 69’ | Abdul Fatawu Jeremy Monga | 89’ | Callum Elder Kayden Jackson |
| 69’ | Aaron Ramsey Louis Page | 89’ | Ebou Adams Lewis Travis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Silko Thomas | Andreas Weimann | ||
Julian Carranza | Lars-Jørgen Salvesen | ||
Aaron Ramsey | Kayden Jackson | ||
Jeremy Monga | Lewis Travis | ||
Louis Page | Corey Blackett-Taylor | ||
Olabade Aluko | Curtis Nelson | ||
Ricardo Pereira | Danny Batth | ||
Wout Faes | Craig Forsyth | ||
Asmir Begović | Richard O'Donnell | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Harry Souttar Chấn thương mắt cá | Max Johnston Chấn thương gân kheo | ||
Jannik Vestergaard Không xác định | Joe Ward Không xác định | ||
Boubakary Soumaré Chấn thương đầu gối | David Ozoh Chấn thương đùi | ||
Patson Daka Không xác định | Carlton Morris Chấn thương đầu gối | ||
Nhận định Leicester vs Derby County
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 31 | 18 | 7 | 6 | 19 | 61 | |
| 2 | | 31 | 17 | 8 | 6 | 28 | 59 | |
| 3 | | 30 | 15 | 9 | 6 | 22 | 54 | |
| 4 | | 31 | 16 | 6 | 9 | 7 | 54 | |
| 5 | | 31 | 15 | 8 | 8 | 3 | 53 | |
| 6 | 31 | 12 | 11 | 8 | 5 | 47 | ||
| 7 | | 31 | 12 | 11 | 8 | 4 | 47 | |
| 8 | | 31 | 13 | 7 | 11 | 5 | 46 | |
| 9 | | 32 | 12 | 10 | 10 | 4 | 46 | |
| 10 | | 32 | 12 | 10 | 10 | 4 | 46 | |
| 11 | 31 | 12 | 9 | 10 | 6 | 45 | ||
| 12 | | 31 | 11 | 11 | 9 | 3 | 44 | |
| 13 | | 31 | 12 | 8 | 11 | -1 | 44 | |
| 14 | | 32 | 12 | 7 | 13 | 5 | 43 | |
| 15 | | 31 | 12 | 6 | 13 | 1 | 42 | |
| 16 | | 32 | 11 | 6 | 15 | 0 | 39 | |
| 17 | | 31 | 12 | 3 | 16 | -1 | 39 | |
| 18 | 31 | 10 | 9 | 12 | -8 | 39 | ||
| 19 | | 32 | 9 | 7 | 16 | -15 | 34 | |
| 20 | 29 | 8 | 9 | 12 | -11 | 33 | ||
| 21 | | 32 | 10 | 8 | 14 | -7 | 32 | |
| 22 | | 31 | 8 | 8 | 15 | -13 | 32 | |
| 23 | 32 | 6 | 10 | 16 | -16 | 28 | ||
| 24 | | 31 | 1 | 8 | 22 | -44 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại