Thứ Ba, 17/03/2026
Kyle McFadzean (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
47
Jannik Vestergaard
52
Dennis Praet
62
Dennis Praet (Thay: Wilfred Ndidi)
62
Callum Doyle
68
Milan van Ewijk (Thay: Josh Eccles)
71
Liam Kelly (Thay: Gustavo Hamer)
71
Haji Wright
71
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
71
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
75
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Dennis Praet)
77
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Stephy Mavididi)
87
Ben Sheaf
89
Kasey Palmer
90
Hamza Choudhury (Thay: Kasey McAteer)
90
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Kasey Palmer)
90
Kiernan Dewsbury-Hall
90+1'
Harry Winks
90+2'

Thống kê trận đấu Leicester vs Coventry City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Coventry City
Coventry City
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 6
13 Sút không trúng đích 14
5 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Coventry City

Tất cả (25)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Kasey Palmer rời sân nhường chỗ cho Tatsuhiro Sakamoto.

90+2' Thẻ vàng cho Harry Winks.

Thẻ vàng cho Harry Winks.

90+1' Thẻ vàng cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Thẻ vàng cho Kiernan Dewsbury-Hall.

90'

Kasey McAteer rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury.

90' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

89' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

87'

Stephy Mavididi đã kiến tạo thành bàn thắng.

87' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

77'

Dennis Praet đã kiến tạo để ghi bàn.

77' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

76'

Jamie Vardy rời sân nhường chỗ cho Kelechi Iheanacho.

75'

Jamie Vardy rời sân nhường chỗ cho Kelechi Iheanacho.

71'

Ellis Simms rời sân nhường chỗ cho Haji Wright.

71'

Ellis Simms rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Liam Kelly.

71'

Josh Eccles rời sân nhường chỗ cho Milan van Ewijk.

68' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

62'

Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Dennis Praet.

62'

Wilfred Ndidi rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

52' Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Đội hình xuất phát Leicester vs Coventry City

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Ricardo Pereira (21), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Stephy Mavididi (10), Jamie Vardy (9), Kasey McAteer (35)

Coventry City (3-4-3): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Joel Latibeaudiere (22), Josh Eccles (28), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jay DaSilva (3), Kasey Palmer (45), Ellis Reco Simms (9), Matt Godden (24)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
5
Callum Doyle
21
Ricardo Pereira
25
Wilfred Ndidi
8
Harry Winks
22 2
Kiernan Dewsbury-Hall
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
35
Kasey McAteer
24
Matt Godden
9
Ellis Reco Simms
45
Kasey Palmer
3
Jay DaSilva
14
Ben Sheaf
38
Gustavo Hamer
28
Josh Eccles
22
Joel Latibeaudiere
5
Kyle McFadzean
4
Bobby Thomas
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-4-3
Thay người
62’
Wilfred Ndidi
Dennis Praet
71’
Josh Eccles
Milan Van Ewijk
75’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
71’
Gustavo Hamer
Liam Kelly
90’
Kasey McAteer
Hamza Choudhury
71’
Ellis Simms
Haji Wright
90’
Kasey Palmer
Tatsuhiro Sakamoto
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Bradley Collins
Harry Souttar
Luis Binks
Timothy Castagne
Jake Bidwell
Marc Albrighton
Milan Van Ewijk
Hamza Choudhury
Liam Kelly
Dennis Praet
Tatsuhiro Sakamoto
Kelechi Iheanacho
Ryan Howley
Patson Daka
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
Haji Wright
Justin Obikwu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/08 - 2023
13/01 - 2024
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow